Gói thầu: Mua nguyên vật liệu Y học cổ truyền phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087040-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu Y học cổ truyền phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20211082340
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phòng chống tác hại thuốc lá Bộ Y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 12:21:00 đến ngày 2021-11-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 246,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9224E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3836E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 172.284.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 516.852.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là dược liệu(Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Bản nghiệm thu khối lượng công việc có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 516.852.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dược-Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dược liệu. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiếp liệu Dược
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm nghiệm Dược liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu Y học cổ truyền phục vụ nghiên cứu
Mua nguyên vật liệu Y học cổ truyền phục vụ nghiên cứu
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phòng chống tác hại thuốc lá Bộ Y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương. Địa chỉ: 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 02436321959 – 0902256965. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương. Địa chỉ: 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 02436321959 – 0902256965. Email: [email protected]. - Nguồn vốn: Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá: Tầng 5 tòa nhà Toserco, 273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.38314892; Fax: 024.38315440, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]; + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Không có + Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương. Địa chỉ: 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Nguồn vốn: Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá, Tầng 5 tòa nhà Toserco, 273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.38314892; Fax: 024.38315440


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương , địa chỉ: 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm Quận Hai Bà Trưng Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương. Địa chỉ: 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 02436321959 – 0902256965. Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng a) Đối với với nhà thầu nhập khẩu trực tiếp dược liệu hoặc nhà thầu nhập khẩu ủy thác dược liệu phải có các giấy tờ sau: - Giấy phép nhập khẩu dược liệu - Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu (C/O) được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền b) Đối với nhà thầu không nhập khẩu trực tiếp, phải có các giấy tờ sau: - Hợp đồng kinh tế với nhà cung cấp có Giấy phép nhập khẩu dược liệu - Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu (C/O) được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
E-CDNT 10.2(c)
10.2.1. Đối với mặt hàng có nguồn gốc nhập khẩu a) Đối với với nhà thầu nhập khẩu trực tiếp dược liệu hoặc nhà thầu nhập khẩu ủy thác dược liệu phải có các giấy tờ sau: - Giấy phép nhập khẩu dược liệu - Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu (C/O) được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền b) Đối với nhà thầu không nhập khẩu trực tiếp, phải có các giấy tờ sau: - Hợp đồng kinh tế với nhà cung cấp có Giấy phép nhập khẩu dược liệu - Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu (C/O) được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền 10.2.2. Đối với mặt hàng có nguồn gốc trong nước a) Trường hợp dược liệu được nuôi trồng trong nước, nhà thầu phải có các giấy tờ sau: - Phiếu tiếp nhận Bản công bố dược liệu sản xuất theo GACP-WHO (đối với các dược liệu đạt GACP – WHO;) - Hợp đồng đối với cá nhân hoặc cơ sở thực hiện nuôi trồng dược liệu tại địa phương (đối với các dược liệu chưa đạt GACP – WHO) kèm theo bản cam kết về bảo đảm chất lượng dược liệu, vị thuốc cổ truyền. b) Trường hợp dược liệu được khai thác tự nhiên, nhà thầu phải có giấy tờ sau: Giấy phép khai thác lâm sản ngoài gỗ của cơ quan kiểm lâm theo quy định tại Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT về hướng dẫn thực hiện việc khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ và Thông tư số 70/2011/TT-BNNPTNT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện việc khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ.
E-CDNT 12.2
12.1. Loại hợp đồng theo quy định tại ĐKCT. 12.2. Giá hợp đồng quy định tại ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực hiện hoàn thành việc cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền và dịch vụ liên quan của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có). 12.3. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục
E-CDNT 14.3 18 tháng
E-CDNT 15.2
15.1. Nhà thầu phải ghi thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương. Địa chỉ: 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 02436321959 – 0902256965. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.Ts. Vũ Nam – Giám đốc Bệnh viện Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương. Địa chỉ: 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02436321959 – 0902256965.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá. Tầng 5 toà nhà Toserco, số 273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38314892; Fax: 024.38315440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá. Tầng 5 toà nhà Toserco, số 273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38314892; Fax: 024.38315440
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc hà (4 kg)Nguyên liệu kiểm nghiệm chất lượng các vị thuốc đầu vào (Mã HĐ 5.4.2.2)4 kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
2Gừng tươi (11 kg)Nguyên liệu kiểm nghiệm chất lượng các vị thuốc đầu vào (Mã HĐ 5.4.2.2)11kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
3Hoắc hương (4 kg)Nguyên liệu kiểm nghiệm chất lượng các vị thuốc đầu vào (Mã HĐ 5.4.2.2)4kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
4Cúc hoa (1 kg)Nguyên liệu kiểm nghiệm chất lượng các vị thuốc đầu vào (Mã HĐ 5.4.2.2)1kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
5Trần bì (7 kg)Nguyên liệu kiểm nghiệm chất lượng các vị thuốc đầu vào (Mã HĐ 5.4.2.2)7kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
6Kim ngân hoa (2 kg)Nguyên liệu kiểm nghiệm chất lượng các vị thuốc đầu vào (Mã HĐ 5.4.2.2)2kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
7Cam thảo (3 kg)Nguyên liệu kiểm nghiệm chất lượng các vị thuốc đầu vào (Mã HĐ 5.4.2.2)3kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
8Bạc hà (140 kg)Nguyên vật liệu nghiên cứu thực nghiệm và lâm sàng (Mã HĐ 5.4.2.3)140 kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
9Gừng tươi (117 kg)Nguyên vật liệu nghiên cứu thực nghiệm và lâm sàng (Mã HĐ 5.4.2.3)117kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
10Hoắc hương (47 kg)Nguyên vật liệu nghiên cứu thực nghiệm và lâm sàng (Mã HĐ 5.4.2.3)47kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
11Cúc hoa (93 kg)Nguyên vật liệu nghiên cứu thực nghiệm và lâm sàng (Mã HĐ 5.4.2.3)93kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
12Trần bì (47 kg)Nguyên vật liệu nghiên cứu thực nghiệm và lâm sàng (Mã HĐ 5.4.2.3)47kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
13Kim ngân hoa (93 kg)Nguyên vật liệu nghiên cứu thực nghiệm và lâm sàng (Mã HĐ 5.4.2.3)93kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
14Cam thảo (47 kg)Nguyên vật liệu nghiên cứu thực nghiệm và lâm sàng (Mã HĐ 5.4.2.3)47kgChương V về Phạm vi cung cấp của E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9224E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3836E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 172.284.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 516.852.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là dược liệu(Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Bản nghiệm thu khối lượng công việc có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 516.852.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách điều hành chung 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dược-Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dược liệu. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
2 Cán bộ phụ trách tiếp liệu Dược 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dược33
3 Cán bộ phụ trách kiểm nghiệm Dược liệu 1 -Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành Dược33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->