Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087019-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211086953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 12:26:00 đến ngày 2021-11-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,054,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.503866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N (N = 2). 01 hợp đồng xây dựng > 2.327.000.000 VND/1 hợp đồng; 01 hợp đồng mua sắm thiết bị >373.000.000 VND/1 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng& công nghiệp cấp III trở lên.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngg) Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c)Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d)Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.e) Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điệncông trình.d) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạt ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Kinh ngiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, hoặc thẻ an toàn lao động hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Thợ nề: 7 người; Thợ sơn nước: 4 người; Thợ điện: 3 người; Thợ cấp thoát nước 4 người; Thợ hàn: 4 người; Thợ dàn giáo: 3 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng >=7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy biến thế
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0,8tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị >=2tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 200
17-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 300
18-Cây chống tăng thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị ≥4m
- Số lượng tối thiểu 300
19-Copha gỗ (hoặc copha film) (m3)
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 70
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy pha sơn
- Đặc điểm thiết bị Pha sơn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Nhà văn hóa xã Bình Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận , địa chỉ: Xã Bình Thuận - huyện Bình Sơn - tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Thuận; Địa chỉ: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; SĐT: 02553.610.010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lấp: Công ty TNHH Chu An, Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng Quảng Ngãi; Thẩm định dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế Thiên An


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận , địa chỉ: Xã Bình Thuận - huyện Bình Sơn - tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Thuận; Địa chỉ: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; SĐT: 02553.610.010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Thuận; Địa chỉ: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; SĐT: 02553.610.010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: 02553.610.010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: 02553.610.010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: 02553.610.010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo thiết kế và chỉ dẫn
kỹ thuật tại chương V
2,787100m3
2Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,974m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,541100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,7261m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30,8271m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,1631 tấn
7Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dàiTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,615100m2
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,5861m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1091 tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8681 tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6141 tấn
12Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,713100m2
13Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,3211m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,416100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,459100m3
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,0221m3
17Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,7481m3
18Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V125,7041m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V62,8521m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,521m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơnTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,251tấn
22Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,112100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25cái
24Thi công tầng lọc cátTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,003100m3
25Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,002100m3
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,311m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,131100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3371 tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,1981 tấn
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V46,5561m3
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,3791m3
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,2891m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,938100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3621 tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,4161 tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8521 tấn
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22,2341m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,402100m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4611 tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,2381 tấn
41Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V34,1551m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,367100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,7041 tấn
44Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,041m3
45Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,944100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2511 tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,5111 tấn
48Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,8681m3
49Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,2331m3
50Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,1861m3
51Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,0281m3
52Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,4561m3
53Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,6661m3
54Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7041m3
55Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,1251m3
56Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33,6341m3
57Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2331m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25,4221m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V102,6061m2
60Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V142,21m2
61Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V371,1041m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V69,41m2
63Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V296,9881m2
64Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V624,1821m2
65Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60,681m2
66Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,121m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,737tấn
68Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V93,881m2
69Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,737tấn
70Lắp đặt tăng đơ D14Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16cái
71Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,243tấn
72Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V330,4641m2
73Lắp dựng xà gồ thép, xà gồTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,243tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,245100m2
75Gia công lắp dựng trâbnf phẳng khung nổi tấm gyproc9mm phủ PVC, topline 610x610Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V270,5625m2
76Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường ngoàiTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V296,9881m2
77Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường trongTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V694,8621m2
78Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V513,3041m2
79Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V197,3281m2
80Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V494,3161m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.208,1661m2
82Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30,4131m2
83ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V92,161m2
84ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30,3751m2
85ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dánTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,5361m2
86Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V435,9821m2
87ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,1761m2
88Lát đá bậc tam cấpTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V96,9961m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,588100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
91SXLD cầu chắn rácTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
92SXLD hoàn thiện cửa đi khung bao bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2.4, kính cươ ngf lực dày 8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V55,58m2
93SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 700, dày 1.2mm, kính dày 5mm kể cả khóaTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,22m2
94SXLD hoàn thiện cửa sổ khung bao bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2.4, kính cường lực dày 8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V49,8624m2
95SXLD hoàn thiện hoa sắt 14x14x1.4 khung 20x20x1.4Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,1012m2
96SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 40x80x2, kính cường lực dày 8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,4m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V161,5171m2
98Đắp hoa văn trang trí VXM mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V55m
99Lát đá cẩm granit khò nhómTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,4631m2
100GCLD laqn can InocTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,85m
101Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,074100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,411100m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,125100m2
B Sân nền
1Lót bao ni lông trước khi đổ bê tôgnTheo thiết kế và chỉ dẫn
kỹ thuật tại chương V
288m2
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,81m3
C Cấp điện
1Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63ATheo thiết kế và chỉ dẫn
kỹ thuật tại chương V
1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32ATheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 25ATheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A romamTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
5Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V121 cái
6Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V61 cái
7Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V151 cái
8Lắp đặt đèn led dài 1,2m, M9/18Wx1Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
9Lắp đặt đèn led dài 0,6m, M9/10Wx1Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10bộ
10Lắp đặt đèn led dài 1,2m/2x18W máng âmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V52bộ
11Lắp đặt đèn led dài 1,2m/2x18w máng âmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
12Lắp đặt các loại đèn pha led 50wTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6bộ
13Lắp đặt các loại đèn led downlinhtTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20bộ
14Lắp đặt các loại đèn panel led 14wTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn sát trần 14w D270Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12bộ
16Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chau romanTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V181 cái
17Lắp đặt quạt điện, quạt trầnTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
18Lắp đặt quạt điện, quạt treo tườngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
20Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.500m
21Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V400m
22Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V250m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống16mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V800m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V200m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10m
27Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp 100x100mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15hộp
28Lắp đặt cáp đồng trần M50Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10m
29Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 dài 2,4mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V31 cọc
30Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V41m3
32Tủ điện sơn tỉnh điện KT320x220x100 có khóaTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
33Đầu cos đồngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30cái
34Cầu chì hộp ngầmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15cái
35Đế âmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60cái
36Mặt cheTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60cái
D Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mmTheo thiết kế và chỉ dẫn
kỹ thuật tại chương V
0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài ĐK20mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong ĐK20mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
11Lắp đặt van ren, Đường kính van Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
13Dây cấp nước D21Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
17Vòi rửa lavaboTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
19Vòi rửa đồngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bể
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,35100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVCD50(60)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
30Lắp đặt tê hựa uPVCD100(114)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
31Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
E Chống sét
1Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1mTheo thiết kế và chỉ dẫn
kỹ thuật tại chương V
7cái
2Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
3Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
4Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 10mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V220m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=12mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V141 cọc
8Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V36m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V361m3
10Chân bật đỡ dâyTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100cái
11Mạ kẽm thép D10+D16Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V293,54kg
12Kẹp kiểm traTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
13Sơn chống rỉTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3kg
14Đo điện trởTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1lần
15Bình CO2MT3Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bình
16Bình MFZ4 ABCTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bình
17Tủ đựng bình chữa cháyTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4tủ
18Nội quy tiêu lênh PCCCTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
F Thiết bị
1Ghế ngồi chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3 Kích thước C450-1090xR435xS510(mm)150cái
2Bàn bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, kích thước D1200xR550xC75075cái
3Bục phát biểu chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3 kích thước Ư800xD600xH12001cái
4Bục bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 để tường bác hồ kích thước (1,2x0,8x0,6)m1cái
5Tượng bác hồ bằng thạch cao mạ đông cao 65-70cm1tượng
6Phong rèm chất liệu vải nhung, nền xanh, màu cờ đỏ (độ chun 2,5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)72m2
7Sao vàng, búa liềm đường kính 30cm, chất liệu đồng2cái
8Khung bảng dòng chữ "ĐảNG CộNG SảN VIệT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng inox cở chữ 20cm dày 1mm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.503866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N (N = 2). 01 hợp đồng xây dựng > 2.327.000.000 VND/1 hợp đồng; 01 hợp đồng mua sắm thiết bị >373.000.000 VND/1 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng& công nghiệp cấp III trở lên.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngg) Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.53
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán 1 Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c)Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d)Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.e) Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện53
5 Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện 1 Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điệncông trình.d) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện53
6 Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện53
7 Kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc địa 1 Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạt ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện53
8 Công nhân xây dựng 25 Kinh ngiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, hoặc thẻ an toàn lao động hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Thợ nề: 7 người; Thợ sơn nước: 4 người; Thợ điện: 3 người; Thợ cấp thoát nước 4 người; Thợ hàn: 4 người; Thợ dàn giáo: 3 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải Tải trọng hàng >=7 Tấn2
2 Máy đào 1
3 Máy cắt gạch đá >=1,5 KW2
4 Máy cắt, uốn sắt >=1,5KW2
5 Máy trộn vữa ≥250 lít4
6 Đầm cóc Trọng lượng ≥50kg2
7 Máy mài >=1,5KW2
8 Máy hàn điện >=5KW3
9 Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5KW2
10 Máy tời >=5KW1
11 Máy đầm bàn >=5KW3
12 Máy đầm dùi >=1,5KW3
13 Máy biến thế 23KW2
14 Máy vận thăng >=0,8tấn1
15 Máy vận thăng lồng >=2tấn1
16 Dàn giáo thép bộ200
17 Ván khuôn thép m2300
18 Cây chống tăng thép (bộ) ≥4m300
19 Copha gỗ (hoặc copha film) (m3) >=5KW70
20 Máy phát điện >=23KW2
21 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) Đo cao độ1
22 Máy pha sơn Pha sơn1
23 Máy bơm nước 5m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->