Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 12:26:00 đến ngày 2021-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,637,054,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.503866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N (N = 2). 01 hợp đồng xây dựng > 2.327.000.000 VND/1 hợp đồng; 01 hợp đồng mua sắm thiết bị >373.000.000 VND/1 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng& công nghiệp cấp III trở lên.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngg) Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c)Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d)Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.e) Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điệncông trình.d) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạt ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh ngiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, hoặc thẻ an toàn lao động hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Thợ nề: 7 người; Thợ sơn nước: 4 người; Thợ điện: 3 người; Thợ cấp thoát nước 4 người; Thợ hàn: 4 người; Thợ dàn giáo: 3 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng >=7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy biến thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 18-Cây chống tăng thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4m |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 19-Copha gỗ (hoặc copha film) (m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy pha sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pha sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Nhà văn hóa xã Bình Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Chương trình MTQG xã Bình Thuận; Địa chỉ: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; SĐT: 02553.610.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: 02553.610.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: 02553.610.010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: 02553.610.010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,787 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,974 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,541 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,726 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,827 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,163 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,615 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,586 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,868 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,614 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,713 | 100m2 |
| 13 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,321 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,416 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,459 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,022 | 1m3 |
| 17 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,748 | 1m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 125,704 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62,852 | 1m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,52 | 1m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,251 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 24 | Thi công tầng lọc cát | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,31 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,131 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,337 | 1 tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,198 | 1 tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46,556 | 1m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,379 | 1m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,289 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,938 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,362 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,416 | 1 tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,852 | 1 tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,234 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,402 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,461 | 1 tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,238 | 1 tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,155 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,367 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,704 | 1 tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,04 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,944 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,251 | 1 tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,511 | 1 tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,868 | 1m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,233 | 1m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,186 | 1m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,028 | 1m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,456 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,666 | 1m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,704 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,125 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,634 | 1m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,233 | 1m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,422 | 1m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,606 | 1m2 |
| 60 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 142,2 | 1m2 |
| 61 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 371,104 | 1m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 69,4 | 1m2 |
| 63 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 296,988 | 1m2 |
| 64 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 624,182 | 1m2 |
| 65 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60,68 | 1m2 |
| 66 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,12 | 1m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,737 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,88 | 1m2 |
| 69 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,737 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tăng đơ D14 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,243 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 330,464 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,243 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,245 | 100m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng trâbnf phẳng khung nổi tấm gyproc9mm phủ PVC, topline 610x610 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 270,5625 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường ngoài | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 296,988 | 1m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường trong | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 694,862 | 1m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 513,304 | 1m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 197,328 | 1m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 494,316 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.208,166 | 1m2 |
| 82 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,413 | 1m2 |
| 83 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 92,16 | 1m2 |
| 84 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,375 | 1m2 |
| 85 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,536 | 1m2 |
| 86 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 435,982 | 1m2 |
| 87 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,176 | 1m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,996 | 1m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,588 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 91 | SXLD cầu chắn rác | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 92 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung bao bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2.4, kính cươ ngf lực dày 8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55,58 | m2 |
| 93 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 700, dày 1.2mm, kính dày 5mm kể cả khóa | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,22 | m2 |
| 94 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung bao bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2.4, kính cường lực dày 8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,8624 | m2 |
| 95 | SXLD hoàn thiện hoa sắt 14x14x1.4 khung 20x20x1.4 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,1012 | m2 |
| 96 | SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 40x80x2, kính cường lực dày 8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 161,517 | 1m2 |
| 98 | Đắp hoa văn trang trí VXM mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 99 | Lát đá cẩm granit khò nhóm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,463 | 1m2 |
| 100 | GCLD laqn can Inoc | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,85 | m |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,074 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,411 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,125 | 100m2 |
| B | Sân nền | |||
| 1 | Lót bao ni lông trước khi đổ bê tôgn | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 288 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,8 | 1m3 |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 25A | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A romam | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, M9/18Wx1 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, M9/10Wx1 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m/2x18W máng âm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m/2x18w máng âm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn pha led 50w | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn led downlinht | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn panel led 14w | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn sát trần 14w D270 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chau roman | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống16mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp 100x100mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 dài 2,4m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cọc |
| 30 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | 1m3 |
| 32 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT320x220x100 có khóa | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 34 | Cầu chì hộp ngầm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 35 | Đế âm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 36 | Mặt che | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| D | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài ĐK20mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong ĐK20mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, Đường kính van | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cấp nước D21 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Vòi rửa lavabo | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Vòi rửa đồng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVCD50(60) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê hựa uPVCD100(114) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 10mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=12mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 cọc |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | 1m3 |
| 10 | Chân bật đỡ dây | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 11 | Mạ kẽm thép D10+D16 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 293,54 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | kg |
| 14 | Đo điện trở | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| 15 | Bình CO2MT3 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bình |
| 16 | Bình MFZ4 ABC | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bình |
| 17 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 18 | Nội quy tiêu lênh PCCC | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế ngồi chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3 Kích thước C450-1090xR435xS510(mm) | 150 | cái | |
| 2 | Bàn bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, kích thước D1200xR550xC750 | 75 | cái | |
| 3 | Bục phát biểu chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3 kích thước Ư800xD600xH1200 | 1 | cái | |
| 4 | Bục bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 để tường bác hồ kích thước (1,2x0,8x0,6)m | 1 | cái | |
| 5 | Tượng bác hồ bằng thạch cao mạ đông cao 65-70cm | 1 | tượng | |
| 6 | Phong rèm chất liệu vải nhung, nền xanh, màu cờ đỏ (độ chun 2,5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 72 | m2 | |
| 7 | Sao vàng, búa liềm đường kính 30cm, chất liệu đồng | 2 | cái | |
| 8 | Khung bảng dòng chữ "ĐảNG CộNG SảN VIệT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng inox cở chữ 20cm dày 1mm | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.503866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N (N = 2). 01 hợp đồng xây dựng > 2.327.000.000 VND/1 hợp đồng; 01 hợp đồng mua sắm thiết bị >373.000.000 VND/1 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng& công nghiệp cấp III trở lên.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngg) Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán | 1 | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c)Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d)Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.e) Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện | 1 | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điệncông trình.d) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc địa | 1 | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạt ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân xây dựng | 25 | Kinh ngiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, hoặc thẻ an toàn lao động hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Thợ nề: 7 người; Thợ sơn nước: 4 người; Thợ điện: 3 người; Thợ cấp thoát nước 4 người; Thợ hàn: 4 người; Thợ dàn giáo: 3 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | Tải trọng hàng >=7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >=1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | >=1,5KW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥250 lít | 4 |
| 6 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥50kg | 2 |
| 7 | Máy mài | >=1,5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | >=5KW | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=1,5KW | 2 |
| 10 | Máy tời | >=5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | >=5KW | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 3 |
| 13 | Máy biến thế | 23KW | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | >=0,8tấn | 1 |
| 15 | Máy vận thăng lồng | >=2tấn | 1 |
| 16 | Dàn giáo thép | bộ | 200 |
| 17 | Ván khuôn thép | m2 | 300 |
| 18 | Cây chống tăng thép (bộ) | ≥4m | 300 |
| 19 | Copha gỗ (hoặc copha film) (m3) | >=5KW | 70 |
| 20 | Máy phát điện | >=23KW | 2 |
| 21 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | Đo cao độ | 1 |
| 22 | Máy pha sơn | Pha sơn | 1 |
| 23 | Máy bơm nước | 5m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi