Gói thầu: Sửa chữa thiết bị chỉnh lưu 315 số 1 VSCN: 315-CL1 CN Luyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thiết bị chỉnh lưu 315 số 1 VSCN: 315-CL1 CN Luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086779 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa trung đại tu thiết bị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 12:19:00 đến ngày 2021-11-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,073,312,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu (Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp chuyên ngành điện (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đục uốn thanh cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục lỗ, uốn định hình thanh cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 400A; 380V | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥400A; 380V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện áp 1 chiều 400mmV-1000V;đo điện áp xoay chiều 0-100V; đo dòng 1 chiều: 0-15A; đo dòng xoay chiều 0-15A; đo điện trở 0-40M Omh; đo tần số 0-100kHz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hiện sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | băng tần đến 100MHz; số kênh: 2 kênh, tấn số lấy mẫu: 1gsa/s; điện áp max input: 400V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | tháo lắp vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thiết bị chỉnh lưu 315 số 1 VSCN: 315-CL1 CN Luyện Sửa chữa thiết bị chỉnh lưu 315 số 1 VSCN: 315-CL1 CN Luyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa trung đại tu thiết bị năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai-Vimico; Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
Số điện thoại: 02143.867.182 Fax: 02143.867.194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Trịnh Văn Tuệ - Tổng Giám đốc Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP; ĐT: (84.024) 6287.6666 * Fax: (84.024) 6288.3333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng - Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) + Điện thoại: 0983.630.585 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu. + Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng - Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. + Điện thoại: 0983.630.585 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa thiết bị chỉnh lưu 315 số 1 VSCN: 315-CL1 CN Luyện | cung cấp vật tư, thiết bị và thực hiện sửa chữa thiết bị chỉnh lưu 315 số 1 VSCN: 315-CL1 CN Luyện | ht | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu (Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân sửa chữa | 2 | tốt nghiệp chuyên ngành điện (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đục uốn thanh cái | đục lỗ, uốn định hình thanh cái | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 400A; 380V | ≥400A; 380V | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo điện cầm tay | đo điện áp 1 chiều 400mmV-1000V;đo điện áp xoay chiều 0-100V; đo dòng 1 chiều: 0-15A; đo dòng xoay chiều 0-15A; đo điện trở 0-40M Omh; đo tần số 0-100kHz | 1 |
| 4 | Máy hiện sóng | băng tần đến 100MHz; số kênh: 2 kênh, tấn số lấy mẫu: 1gsa/s; điện áp max input: 400V | 1 |
| 5 | Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tay | tháo lắp vật tư thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi