Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086942-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211058228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 12:49:00 đến ngày 2021-11-08 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng để chứng minh. Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Công trình dân dụng cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh Môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 0,8 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp Chợ Cầu xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát , địa chỉ: Xóm Nam Thung, xã Vân Diên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên; Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Nam Thành Đô (Địa chỉ: Khối Ba Hà, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát (Địa chỉ: Khối Nam Thung, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Đàn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nam Đàn


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát , địa chỉ: Xóm Nam Thung, xã Vân Diên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên; Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Phần xây lắp công trình dân dụng, hạng III trở lên(Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/07/2021 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT;
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên; Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Liên (Địa chỉ: xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát (Địa chỉ: Khối Nam Thung, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nam Đàn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bê tông nền sân chợ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,4556m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4484100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,838m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,845m3
6Vệ sinh, nạo vét hệ thống mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V556,284m
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V556cái
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7096100m2
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
B Dãy ki ốt chợ xây mới số 15
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2458m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V114,036m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2896100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,456m3
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,224100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,872100m
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6506tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6506tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8509tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8509tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V11,3646100m2
12Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.066cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V473,1536m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3504100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,248m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7094m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V740,2708m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V740,2708m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.096,6104m2
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
23Ống nhựa ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
29Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m
C Tu sửa nhà vệ sinh chợ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,956m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V81,49m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V92,902m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,3324m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,49m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,2344m2
13Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
14Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
16Tê nhựa PP.21x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Co nhựa Q21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
D Khu vực đình chợ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0435100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,3044m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V587,5925m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V540,175m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,6132m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V497,7234m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,2583100m2
16Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.530cái
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,7768m2
18Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,7768m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V645,7882m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V587,5925m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0776m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V462,79m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V462,79m2
25Cổng ra vào dạng cửa xếpMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
26Khung Hàng rào lưới B40 cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
E Xây nhà để rác
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,75m2
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,708m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2435100m2
11Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
F Điện tổng
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
G Cải tạo dãy ky ốt 2-3-4-5
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,256100m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,68m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V701,28m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.259,84m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V296,112m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V296,112m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.259,84m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V701,28m2
H Cải tạo kiot 6-7
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3124100m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V369,82m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V512,01m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V753,7202m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V126,573m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126,573m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V753,7202m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V512,01m2
I Phòng cháy chữa cháy
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,225m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8303100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,25m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V41m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
7Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm4cái
9Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
11Lắp đặt bu lông+ êcu M18 trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
12Tủ đựng thiết bị chữa cháy, sơn tĩnh điện chống riMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V24cuộn
14Khớp nối đầu vòi D6548cái
15Lăng phun D65*19Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Hỗn hợp đầu nối D77-66Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Khóa mở trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
21Lắp đặt măng xông D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
22Lắp đặt măng xông D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt măng xông D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100*100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100*80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100*50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cút thép 90 độ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Lắp đặt cút thép 90 độ D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt cút thép 90 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt rắc co D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt rắc co D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Tủ liên hợp vòi, bình chữa cháy 1100x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34lắp đặt ren trong chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt khớp nối đầu vòi đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cuộn vòi chữa cháy D50*20m chịu áp lực 10ATMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
38Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Nút ấn điều khiển bơm từ xa loại 2 nútMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt cáp điều khiển bơm từ xa 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
42Tiêu lệnh chữa cháy+ nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Bộ cảm ứng báo đầy và hết nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Bình chữa cháy bọt ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45lắp đặt bơm chữa cháy, chạy động cơ điện CM50-200B; 15HP/11KWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt khớp nối mềm chống rung mặt bích đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van 1 chiều chịu áp lực D80 mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van thép D80 mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt Crefin D80 cho bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt côn thép D80*D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt côn thép D80*D1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Bích đặc D80 lắp hệ bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
54Lắp đặt côn thu D65*25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt van một chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
57Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy từ xa theo sơ đồ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
59Đèn sự cố thoát nạn có bộ UPS lưu điện 2-4hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT có bộ UPS lưu điện 2-4hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
62Tổ hợp chuông đèn vị trí, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Hộp kỹ thuật đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Cáp điện 3 pha chôn ngầm 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
66Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
67Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
68Băng keo, dây đayMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
69Xi măng bỉm sơnMô tả kỹ thuật theo chương V150kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng để chứng minh. Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Công trình dân dụng cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh Môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào gầu ≥ 0,5m3 Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 0,8 kW Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt2
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
12 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->