Gói thầu: Xây lắp 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087235-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đường sắt đô thị
Tên gói thầu Xây lắp 2
Số hiệu KHLCNT 20210974490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 13:10:00 đến ngày 2021-11-19 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,574,977,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4362E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có thời gian ký hợp đồng từ ngày 01 tháng 1 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động;Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của các hạng mục xây dựng, công viên cây xanh, hệ thống tưới tự động của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 20.710.000.0000 VNĐ.Tài liệu để chứng minh: Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: ‒ Bản sao có chứng thực hợp đồng thi công;‒ Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; ‒ Các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công viên cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh).Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống tưới tự động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống tưới tự động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc liên quan xây dựng hoặc nông lâm nghiệp;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kế toán, kinh tế xây dựng, kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng công viên, cây xanh) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đường sắt đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp 2
Tăng cường mảnh xanh dọc xa lộ Hà Nội và tuyến Metro số 1 Bến Thành Suối Tiên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị , địa chỉ: 29 Lê Quý Đôn Phường 7 Quận 3, TPHCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần An Sơn, Địa chỉ: 460 Lê Văn Việt, Khu Phố 3, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Nguyên, Địa chỉ: 116 Đường Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định và Thương mại Xây dựng GoldSun, Địa chỉ: Số 23 Ngõ 122, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6, Khu phố 8, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị, Địa chỉ: Số 29 Lê Quý Đôn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị , địa chỉ: 29 Lê Quý Đôn Phường 7 Quận 3, TPHCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để bên mời thầu lưu trữ. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 880.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên đơn vị: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 3932 5945
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 38 224 009 Fax: (028) 39 309 497
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Tên đơn vị: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 3932 5945
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
3Chi phí điện nước phục vụ thi công và trong thời gian chờ phân cấp1Khoản
4Chi phí đảm bảo giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường1Khoản
5Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B SAN NỀN
1Đào nền, đất cấp 3: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1585100m3
2Đào nền, đất cấp 1: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật188,149100m3
3Đắp nền bằng đất tận dụng, K90: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,866100m3
4Đắp nền bằng cát san lấp, k90: Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,6939100m3
51Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1585100m3
64Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hệ số M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1585100m3
75Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Hệ số M*5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1585100m3
81Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật91,4964100m3
94Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Hệ số M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,4964100m3
105Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (Hệ số M*5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,4964100m3
C ĐƯỜNG
1Lát gạch xi măng: Gạch Terrazzo 40x40x3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật363,73m2
2Vữa đệm M75 dày 1.5cm: Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật363,73m2
3Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,1865m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3637100m3
5Bê tông lót đá 1x2 M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1344m3
6Bê tông đá 1x2 M200: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,58m3
7Ván khuôn: Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0888100m2
D BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,917100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0938100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,72100m
4Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,472m3
5Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
6Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,472m3
7Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,93m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2084100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3455100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0358100m2
11Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,272m3
12Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,344m3
13Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7296m3
14Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
15Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215m3
16Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8216tấn
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2221tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0244tấn
20Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0452tấn
21Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0452tấn
22Quét chống thấm bể chứaChương V. Yêu cầu kỹ thuật190,6164m2
23Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,36m2
24Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,8m2
25Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195tấn
26Lắp đặt kết cấu thang bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195tấn
27Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
28Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8m
30Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192m
31Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,728100m
32Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192100m
33Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc ngập đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,728100m
34Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,0176tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,0176tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,0176tấn
37CC, lắp đặt ổ khóa bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
E BỂ NƯỚC 30M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,424100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,34100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật91,2100m
4Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,12m3
5Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,328100m2
6Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,12m3
7Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,864m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
11Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,176m3
12Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,116m3
13Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,64m3
14Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
15Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,86m3
16Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,468tấn
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,308tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
20Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
21Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
22Quét chống thấm bể chứaChương V. Yêu cầu kỹ thuật486,008m2
23Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật437,104m2
24Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,2m2
25Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
26Lắp đặt kết cấu thang bằng inox D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
27Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
28Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
29Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,4m
30Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật480m
31Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32100m
32Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
33Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc ngập đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32100m
34Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,092tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,092tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,092tấn
37CC, lắp đặt ổ khóa bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
F TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu phun nhảy múa bán kính 4,3m áp lực 3,1barChương V. Yêu cầu kỹ thuật62bộ
2Lắp đặt đầu phun nhảy múa bán kính 5,2m áp lực 3,1barChương V. Yêu cầu kỹ thuật100bộ
3Lắp đặt đầu phun nhảy múa bán kính 7m áp lực 3,1barChương V. Yêu cầu kỹ thuật409bộ
4Lắp đặt bộ phun tia bán kính 5,2m áp lực 3,0barChương V. Yêu cầu kỹ thuật23bộ
5Lắp đặt bộ phun tia bán kính 6,4m áp lực 3,0bar - Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
6Lắp đặt bộ phun tia bán kính 8,2m áp lực 3,0bar- Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65bộ
7Lắp đặt bộ phun tia bán kính 9,4m áp lực 3,0bar- Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật254bộ
8Lắp đặt bộ phun tia bán kính 10,6m áp lực 3,0bar- Pop up 6"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật107bộ
9Lắp đặt bộ phun tia bán kính 11,2m áp lực 3,0bar- Pop up 6"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
10Lắp đặt bộ phun tia bán kính 11,3m áp lực 3,0bar- Pop up 6"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60bộ
11Lắp đặt bộ phun tia bán kính 12,1m áp lực 3,0bar- Pop up 6"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật256bộ
12Lắp đặt bộ phun tia bán kính 12,7m áp lực 3,0bar- Pop up 6"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Lắp đặt bộ phun tia bán kính 13,5m áp lực 3,0bar- Pop up 6"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật330bộ
14Lắp đặt thân phun Pop-up 12"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật571bộ
15Lắp đặt van điện từ 2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
16Lắp đặt bộ nâng thân phun bằng ống Inox D50,8x1,5mm dài 80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072100m
17Lắp đặt van lấy nước nhanh (van tưới tay D25)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67cái
18Lắp đặt van giảm áp 3/4 ( gắn trên van điện từ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
19Lắp đặt hộp bảo vệ van 10" - loại có vít bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật60hộp
20Lắp đặt hộp bảo vệ van 6" - loại có vít bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật85hộp
21Lắp đặt chìa khóa van tưới tay, van lấy nước nhanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
22Lắp đặt khớp nối và cà rá cho van tưới tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật68cái
23Lắp đặt co SBE 3/4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.472cái
24Lắp đặt co SBE 1/2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật926cái
25Lắp đặt ống dẻo nối đai khơi thủy với thân phun áp lực max 5,5bar (30m/cuộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,1100 m
26Lắp đai khởi thuỷ D63x3/4" (cho bộ phun)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật673cái
27Lắp đai khởi thuỷ D40x3/4" ( cho bộ phun)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.026cái
28Lắp đai khởi thuỷ D90x1" ( cho van tưới tay)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67cái
29Lắp đặt co nhựa HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật55cái
31Lắp đặt nối thẳng HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật126cái
32Lắp nút bít HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Lắp đặt co nhựa HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật92cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật97cái
35Lắp nút bít HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
36Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật76cái
37Lắp đặt co nhựa HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật87cái
38Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
39Lắp nút bít HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật96cái
40Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật94cái
41Lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE D63x2'' cho van điện từChương V. Yêu cầu kỹ thuật90cái
42Lắp đặt nối giảm HDPE D90/63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
43Lắp đặt nối giảm HDPE D63/40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật136cái
44Lắp đặt tê giảm HDPE D63/40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
45Lắp đặt ống HDPE D40mm (dày 2mm-8bar)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,13100 m
46Lắp đặt ống HDPE D50mm (dày 2,4mm-8bar)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100 m
47Lắp đặt ống HDPE D63mm (dày 3,8mm-10bar)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,34100 m
48Lắp đặt ống HDPE D90mm (dày 5,4mm-10bar)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,91100 m
49Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50mm ( bảo vệ cáp nguồn từ trụ điện đến tủ điều khiển.)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,27100m
50Lắp đặt ống HDPE D40/50mm luồn ( cáp điều khiển van)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,91100m
51Cung cấp, lắp đặt cọc thép D12-L500 cố định van tưới tay/ nối đất cho cảm biến lưu lượngChương V. Yêu cầu kỹ thuật74cọc
52Lắp đặt nối ren trong HDPE D90x2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
53Lắp đặt bộ lọc nước 2" gắn sau máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
54Lắp đặt ống thép STK D168x5,56mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,05100m
55Lắp đặt ống thép STK D114x4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
56Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đặt ống D114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
57Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đặt ống D168mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật305m
58Lắp đặt ống rỉ có khoảng cách lỗ rỉ 45,7mm, lưu lượng lỗ rỉ max 3,4L/h, áp lực max 3bar cuộn 150mChương V. Yêu cầu kỹ thuật24100 m
59Lắp đặt tê chèn dòng nhỏ giọtChương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
60Lắp đặt co chèn dòng nhỏ giọtChương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
61Lắp đặt nối răng ngoài cho dây nhỏ giọtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
62Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40x3/4" cho dây nhỏ giọtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
63Lắp đặt co răng trong cho dây nhỏ giọtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
64Lắp đặt nối thẳng chèn dòng nhỏ giọtChương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
65Lắp đặt van xả khí 1/2" cho dây nhỏ giọtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Lắp đặt bộ kiểm tra hoạt động cho dây nhỏ giọtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
67Lắp đặt bộ lọc nước 1/2" cho dây nhỏ giọtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
68Lắp đặt ống nhựa dẻo áp lực Max 5,5bar (30m/cuộn) nối đai khởi thủy với dây nhỏ giọtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100 m
69Đấu nối đồng hồ nước thủy cục D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
70Đào móng tủ điện hệ thống tưới bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
71Ván khuôn móng tủ, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
72Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
73Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H1200xW800xD400, (có chân đế+mái che)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51 tủ
74CC lắp đặt bulong M12 L500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
75Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống tưới kết nối 8 kênh tướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
76Lắp đặt bộ mở rộng 4 kênh tướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha hoặt thiếu ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
78Lắp đặt biến tần 7,5kw, loại có màn hình điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt biến tần 11kw, loại có màn hình điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
80Lắp đặt bộ cảm biến áp xuất 0-10vChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
81Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực (bảo vệ máy bơm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
82Lắp đặt thiết bị chống sét cho tủ điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
83CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
84Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cọc
85Kéo rải cáp đồng trần C25 nối cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
86Lắp đặt đèn báo pha D22 cho tủ điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật35 đèn
87Lắp đặt biến trở từ 0-10vChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
88Lắp đặt MCB-3P-63A-6KA .Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
89Lắp đặt MCB-3P-50A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
90Lắp đặt MCB-3P-32A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
91Lắp đặt MCB-1P-6A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
92Lắp đặt rơ le 220v/24vChương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
93Lắp đặt cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
94Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ cho quạt làm mátChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
95Lắp đặt nút nhấn điều khiển bằng tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
96Lắp đặt cần gạt chuyển từ chế độ tự động-thủ công (AUTO/MAN)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
97Lắp đặt timer hẹn giờChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
98Lắp đặt quạt hút tủ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
99Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 12,5HP, lưu lượng 30m3/h, cột áp 84mChương V. Yêu cầu kỹ thuật41 máy
100Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 10HP, lưu lượng 30m3/h, cột áp 67mChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
101Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
102Lắp đặt cảm biến lưu lượng 3"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
103Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
104Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
105Lắp đặt co uPVC D34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
106Lắp đặt van tổng ( Van điện từ 3") khóa ống chính khi có sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
107Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống tràn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
108Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống cạn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
109Lắp đặt bộ chống ngấm cho các mối nối (van điện từ + bộ c.b lưu lượng + bộ c.b áp xuất +van phao)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120hộp
110Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước 10"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5hộp
111CC lắp đặt cáp inox D6mm cố định máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
112Lắp đặt hộp bảo vệ công tắc áp, đồng hồ áp, cảm biến áp KT: 24.1/4" x 15.15/16" x 12"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5hộp
113TT lắp đặt vòng định tâm thép không gỉ cố định máy bơm D300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
114Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V. Yêu cầu kỹ thuật4lần
115Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
116Lắp đặt hộp bảo vệ bộ lọc nước kích thước 21,8" x 16,6" x 12"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
117Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
118Lắp đặt nối vặn ren trong uPVC D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
119Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE Ø63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
120Lắp đặt ống HDPE Ø63 - 8bar dày 3,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100 m
121Lắp đặt bộ lọc nước 2" gắn sau máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
122Lắp đặt nối bộ lọc nước 2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
123Ống vách uPVC D220 dày 8,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6100m
124Ống chống giếng uPVC D114 dày 4,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,95100m
125Ống lắng uPVC D114 dày 4,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
126Ống cấp nước uPVC D60, dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6100m
127Ống quan trắc uPVC D21, dày 1,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6100m
128Lắp đặt co uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
129Kéo rải cáp INOX treo bơm 8mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật320m
130Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 4 ruột 4x10mm2 cáp điện nguồn máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
131Lắp đặt nối giảm uPVC, ĐK 220/114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
132Bít miệng giếng khoan D114, dày 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
133Lưới inox lọc cát bọc giếng khoanChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,478m2
134Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 5,5HP, lưu lượng 15m3/h, cột áp 70mChương V. Yêu cầu kỹ thuật31 máy
135Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 7,5HP, lưu lượng 16,5m3/h, cột áp 60mChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
136Bê tông hố giếng khoan đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,344m3
137Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố giếng, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,147100m2
138Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
139Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
140Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
141Lắp đặt nắp đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
142CC, lắp đặt bulong neo M12 L100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
143Lắp đặt bản mã thép 400x400x10mm khoan lỗ theo yêu cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
144CC, lắp đặt ổ khóa bảo vệ giếng khoanChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
145Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16.162m
146Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
147Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật439m
148Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2 ruột 2x1,0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
149Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
150Đào phui đi ống đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.587,285m3
151Đắp cát mương cáp đường ống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.125,281m3
152Cung cấp, Vận chuyển đất trồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,478m3
153Trồng cúc xuyến chi tái lậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,448100m2/ lần
154Tưới nước thảm cỏ, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,448100m2
G THIẾT BỊ TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Máy bơm chìm hỏa tiễn 4ST, lưu lượng 15m3/h, cột áp 70m 5,5HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Máy bơm chìm hỏa tiễn 4ST, lưu lượng 16,5m3/h, cột áp 60m 7,5HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Máy bơm chìm hỏa tiễn 6ST, lưu lượng 30m3/h, cột áp 67m, 10HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Máy bơm chìm hỏa tiễn 6ST, lưu lượng 30m3/h, cột áp 84m, 12,5HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
H CÂY XANH, MẢNG XANH
1Đào đất hố trồng cây xanh, kích thước hố trồng 0,8x0,8x0,8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,0321 m3
2Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật861 hố
3Trồng cây Sao Đen, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ 60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật861 cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwChương V. Yêu cầu kỹ thuật861 cây/ 90 ngày
5Đào hố đất trồng cây kiểng kích thước hố 60x60x60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật175,176m3
6Trồng cây Cau đuôi chồn ĐK gốc 10-15 cm; H lóng: 0,5-1 m; chiều cao vút ngọn: 2 - 2,5 mChương V. Yêu cầu kỹ thuật801 cây
7Trồng cây Hồng Lộc cắt côn, chiều cao h=1,3-1,5m, đường kính tán 50-60cm, đường kính bầu rễ 40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật961 cây
8Trồng cây Huỳnh Liên, chiều cao h=1,3-1,5m, đường kính tán >40cm, đường kính bầu rễ 40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1821 cây
9Trồng cây Hồng Mai, chiều cao h=1,3-1,5m, đường kính tán >40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1311 cây
10Trồng cây Pháo Hoa, chiều cao h=1,3-1,5m, đường kính tán >40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1701 cây
11Trồng cây Mai Thái, chiều cao h=1,3-1,5m, đường kính tán >40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1521 cây
12Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,11100cây
13Vận chuyển đất trồng mảng xanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật10.773,476m3
14Trồng cỏ lá gừngChương V. Yêu cầu kỹ thuật514,209100m2/ lần
15Trồng cúc xuyến chi, phủ kín bịch, đường kính bịch 14cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật481,055100m2/ lần
16Trồng cây Bụp Ta, chiều cao h=0,35-0,45mChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,25100m2/ lần
17Trồng cây Thanh tú, chiều cao h=0,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,429100m2/ lần
18Trồng cây Huỳnh Anh lá nhỏ, chiều cao h=0,25-0,35mChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,019100m2/ lần
19Trồng cây Xác pháo, chiều cao h = 0,2-0,25mChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,015100m2/ lần
20Trồng cây Lài Trâu, chiều cao h = 0,2-0,3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,23100m2/ lần
21Trồng cây Liễu Hồng, chiều cao h=0,25-0,3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,691100m2/ lần
22Trồng cây Mười giờ , đường kính giỏ 15-16cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,366100m2/ lần
23Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.040,264100m2
24Đào xúc đất mảng xanh hiện hữu phá dỡ, chiều dày phá dỡ 20cm bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật623,38m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4362E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có thời gian ký hợp đồng từ ngày 01 tháng 1 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động;Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của các hạng mục xây dựng, công viên cây xanh, hệ thống tưới tự động của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 20.710.000.0000 VNĐ.Tài liệu để chứng minh: Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: ‒ Bản sao có chứng thực hợp đồng thi công;‒ Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; ‒ Các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục xây dựng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công viên cây xanh 2 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh).Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống tưới tự động 2 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống tưới tự động.53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc liên quan xây dựng hoặc nông lâm nghiệp;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.32
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kế toán, kinh tế xây dựng, kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng công viên, cây xanh) cấp IV trở lên.32
7 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 3 tấn2
2 Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 10 tấn2
3 Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 2 tấn1
4 Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 0,5m32
5 Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 5m32
6 Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 6 tấn1
7 Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 110CV1
8 Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 250 lít2
9 Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 23 kW2
10 Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1,0 kW2
11 Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1,0 kW2
12 Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 0,5kW2
13 Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1.5kW2
14 Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 7.5kW2
15 Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1.5kW2
16 Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->