Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087106-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211087063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 13:06:00 đến ngày 2021-11-09 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,622,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.933477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.635.622.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng đáp ứng yêu cầu:+ Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo kè hồ TDP Kiểu, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Bích Động. - Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Bích Động. - Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài lieu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Bích Động. - Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Nguyễn Xuân Quang – Chức vụ: Chủ tịch. - Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Việt Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ HỒ
1Mua đất cấp 3 về đắpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8.518,731m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt75,387100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,7434100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,4963100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,2523100m2
6Mua bê tông nhựa C = 9,5, hàm lượng nhựa 6,0%Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt294,4684tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,2523100m2
8Bơm nước hồ để thi công máy bơm 75cvThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20Ca
9Đào đất phong hoá công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,8082100m3
10Đào vét bùn công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt111,5304100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.143,38610m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.143,38610m3/1km
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,4433100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt307,65m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8,6594100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,4808tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,4058tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt130,17m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt892,1m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,4009100m
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,2543100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt81,8910m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt81,8910m3/1km
24Gia công lan can inoxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,87tấn
25Lắp dựng lan can inoxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt387,62m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,52m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,038100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,17m3
29Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,58m3
30Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,25m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt162,06m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,7826100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35,04m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,6207100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,72m3
36Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt57,05m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,5m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt259,31m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5186100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8828tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,72m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt160cấu kiện
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt140cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt70đoạn ống
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9076100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18,7510m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18,7510m3/1km
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1834100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,01m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0796100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,8m3
52Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,18m3
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,46m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,68m2
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1159100m3
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3đoạn ống
57Gia công hệ khung dànThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0751tấn
58Máy đóng mở V2, ty van dài 2,0mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1Bộ
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,27m2
60Lắp đặt máy đóng mở, cánh phaiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3Công
B HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,192m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,192m3
3Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt34,5092m3
4Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt217,58m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7057100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,113100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt141,13m3
8Thi công khe co giãnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt41,810m
9Lát nền, sàn bằng gạch terrazo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.411,3m2
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Mua đất cấp III về đắpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3.234,9417m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30,2331100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.933477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.635.622.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng đáp ứng yêu cầu:+ Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu bánh sắt Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy rải nhựa Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy lu bánh lốp Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->