Gói thầu: Xây lắp 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087277-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đường sắt đô thị
Tên gói thầu Xây lắp 3
Số hiệu KHLCNT 20210974490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 13:45:00 đến ngày 2021-11-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,741,776,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2612E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.522E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có thời gian ký hợp đồng từ ngày 01 tháng 1 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động;Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của các hạng mục xây dựng, công viên cây xanh, hệ thống tưới tự động của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 15.219.000.0000 VNĐ.Tài liệu để chứng minh: Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: ‒ Bản sao có chứng thực hợp đồng thi công;‒ Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; ‒ Các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công viên cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh).Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống tưới tự động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống tưới tự động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc liên quan xây dựng hoặc nông lâm nghiệp;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kế toán, kinh tế xây dựng, kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng công viên, cây xanh) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đường sắt đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp 3
Tăng cường mảnh xanh dọc xa lộ Hà Nội và tuyến Metro số 1 Bến Thành Suối Tiên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị , địa chỉ: 29 Lê Quý Đôn Phường 7 Quận 3, TPHCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần An Sơn, Địa chỉ: 460 Lê Văn Việt, Khu Phố 3, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Nguyên, Địa chỉ: 116 Đường Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định và Thương mại Xây dựng GoldSun, Địa chỉ: Số 23 Ngõ 122, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6, Khu phố 8, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị, Địa chỉ: Số 29 Lê Quý Đôn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị , địa chỉ: 29 Lê Quý Đôn Phường 7 Quận 3, TPHCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để bên mời thầu lưu trữ. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên đơn vị: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 3932 5945
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 38 224 009 Fax: (028) 39 309 497
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Tên đơn vị: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 3932 5945
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
3Chi phí điện nước phục vụ thi công và trong thời gian chờ phân cấp1Khoản
4Chi phí đảm bảo giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường1Khoản
5Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B SAN NỀN
1Phát thảm cỏ bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật407,04100m2/ lần
2Đào nền, đất cấp 3: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5232100m3
3Đào nền, đất cấp 1: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,4853100m3
4Đắp nền bằng cát san lấp, k90: Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,0155100m3
51Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5232100m3
64Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hệ số M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5232100m3
75Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Hệ số M*5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5232100m3
81Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,4853100m3
94Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Hệ số M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,4853100m3
105Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (Hệ số M*5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,4853100m3
C BỂ NƯỚC 40M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4547100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6496100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,52100m
4Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,052m3
5Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
6Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,052m3
7Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,955m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9846100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3029100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0358100m2
11Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,008m3
12Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,344m3
13Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2616m3
14Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
15Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215m3
16Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6981tấn
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0202tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0244tấn
20Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0452tấn
21Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0452tấn
22Quét chống thấm bể chứaChương V. Yêu cầu kỹ thuật163,1094m2
23Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,616m2
24Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
25Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195tấn
26Lắp đặt kết cấu thang bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195tấn
27Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
28Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,8m
30Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192m
31Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62100m
32Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
33Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc ngập đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62100m
34Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0219tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0219tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0219tấn
37CC, lắp đặt ổ khóa bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
D BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7117100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7994100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật40100m
4Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4m3
5Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0496100m2
6Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m3
7Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,14m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9618100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3001100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0794100m2
11Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,44m3
12Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5816m3
13Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8304m3
14Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
15Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215m3
16Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7993tấn
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4202tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0244tấn
20Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0452tấn
21Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0452tấn
22Quét chống thấm bể chứaChương V. Yêu cầu kỹ thuật180,444m2
23Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,656m2
24Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,78m2
25Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195tấn
26Lắp đặt kết cấu thang bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195tấn
27Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
28Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,8m
30Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật168m
31Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,512100m
32Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,168100m
33Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc ngập đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,512100m
34Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2963tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2963tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2963tấn
37CC, lắp đặt ổ khóa bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
E BÊ NƯỚC 20M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,812100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,926100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,28100m
4Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,528m3
5Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
6Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,528m3
7Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,516m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
11Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,944m3
12Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,544m3
13Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,652m3
14Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
15Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
16Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,992tấn
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,486tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
20Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
21Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
22Quét chống thấm bể chứaChương V. Yêu cầu kỹ thuật194,488m2
23Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật183,5m2
24Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,92m2
25Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
26Lắp đặt kết cấu thang bằng inox D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
27Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
28Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
29Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,2m
30Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật264m
31Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,376100m
32Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,264100m
33Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc ngập đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,376100m
34Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,058tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,058tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,06tấn
37CC, lắp đặt ổ khóa bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
F TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu phun nhảy múa bán kính 4,3m áp lực 3,1barChương V. Yêu cầu kỹ thuật241bộ
2Lắp đặt đầu phun nhảy múa bán kính 5,2m áp lực 3,1barChương V. Yêu cầu kỹ thuật37bộ
3Lắp đặt đầu phun nhảy múa bán kính 1,5x4,6m áp lực 3,1barChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt đầu phun nhảy múa bán kính 1,5x9,1m áp lực 3,1barChương V. Yêu cầu kỹ thuật38bộ
5Lắp đặt bộ phun tia bán kính 5,2m áp lực 3,0bar- Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26bộ
6Lắp đặt bộ phun tia bán kính 6,4m áp lực 3,0bar- Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
7Lắp đặt bộ phun tia bán kính 7,3m áp lực 3,0bar- Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27bộ
8Lắp đặt bộ phun tia bán kính 8,2m áp lực 3,0bar- Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27bộ
9Lắp đặt bộ phun tia bán kính 9,4m áp lực 3,0bar- Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật136bộ
10Lắp đặt bộ phun tia bán kính 10,6m áp lực 3,0bar- Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
11Lắp đặt bộ phun tia bán kính 11,3m áp lực 3,0bar- Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật433bộ
12Lắp đặt bộ phun tia bán kính 12,1m áp lực 3,0bar- Pop up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật174bộ
13Lắp đặt thân phun Pop-up 6"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật322bộ
14Lắp đặt van điện từ 2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
15Lắp đặt van lấy nước nhanh (van tưới tay D25)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51cái
16Lắp đặt van giảm áp 3/4 ( gắn trên van điện từ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
17Lắp đặt hộp bảo vệ van 10" - loại có vít bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật37hộp
18Lắp đặt hộp bảo vệ van 6" - loại có vít bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật59hộp
19Lắp đặt chìa khóa van tưới tay, van lấy nước nhanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
20Lắp đặt khớp nối và cà rá cho van tưới tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật51cái
21Lắp đặt co SBE 3/4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.787cái
22Lắp đặt co SBE 1/2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật528cái
23Lắp đặt ống dẻo nối đai khơi thủy với thân phun áp lực max 5,5bar (30m/cuộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7100 m
24Lắp đai khởi thuỷ D63x3/4" (cho bộ phun)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật507cái
25Lắp đai khởi thuỷ D40x3/4" ( cho bộ phun)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật662cái
26Lắp đai khởi thuỷ D90x3/4" ( cho van tưới tay)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67cái
27Lắp đặt co nhựa HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
29Lắp đặt nối thẳng HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật105cái
30Lắp nút bít HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt co nhựa HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
32Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
33Lắp nút bít HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật33cái
35Lắp đặt co nhựa HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật56cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
37Lắp nút bít HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
38Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
39Lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE D63x2'' cho van điện từChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
40Lắp đặt nối giảm HDPE D90/63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
41Lắp đặt nối giảm HDPE D63/40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật88cái
42Lắp đặt tê giảm HDPE D63/40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Lắp đặt nối thẳng HDPE D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt ống HDPE D40mm (dày 2mm-8bar)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,75100 m
45Lắp đặt ống HDPE D63mm (dày 3,8mm-10bar)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,59100 m
46Lắp đặt ống HDPE D90mm (dày 5,4mm-10bar)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,39100 m
47Lắp đặt ống HDPE D50mm (dày 2,4mm-8bar)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,31100 m
48Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50mm ( bảo vệ cáp nguồn từ trụ điện đến tủ điều khiển.)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,74100m
49Lắp đặt ống HDPE D50/40mm luồn ( cáp điều khiển van)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,08100m
50Cung cấp, lắp đặt cọc thép D12-L500 cố định van tưới tay/ nối đất cho cảm biến lưu lượngChương V. Yêu cầu kỹ thuật56cọc
51Lắp đặt nối ren trong HDPE D90x2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
52Lắp đặt bộ lọc nước 2" gắn sau máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Lắp đặt ống thép STK D168x5,56mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,33100m
54Lắp đặt ống thép STK D114x4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
55Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Đk ống thép D114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật34m
56Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Đk ống thép D168mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật333m
57Đấu nối hệ thống nước thủy cục D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Hệ thống
58Đào móng tủ điện hệ thống tưới bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
59Ván khuôn móng tủ, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
60Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,896m3
61Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H1200xW800xD400, (có chân đế+mái che)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 tủ
62CC lắp đặt bulong M12 L500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
63Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống tưới kết nối 8 kênh tướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha hoặt thiếu ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt biến tần 7,5kw, loại có màn hình điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Lắp đặt bộ cảm biến áp xuất 0-10vChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực (bảo vệ máy bơm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
68Lắp đặt thiết bị chống sét cho tủ điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
69CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
71Kéo rải cáp đồng trần C25 nối cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật8m
72Lắp đặt đèn báo pha D22 cho tủ điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật45 đèn
73Lắp đặt biến trở từ 0-10vChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
74Lắp đặt MCB-3P-63A-6KA .Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Lắp đặt MCB-3P-50A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp đặt MCB-3P-32A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Lắp đặt MCB-1P-6A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lắp đặt rơ le 220v/24vChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
79Lắp đặt cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
80Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ cho quạt làm mátChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
81Lắp đặt nút nhấn điều khiển bằng tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
82Lắp đặt cần gạt chuyển từ chế độ tự động-thủ công (AUTO/MAN)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
83Lắp đặt timer hẹn giờChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Lắp đặt quạt hút tủ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
85Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 10HP, lưu lượng 25m3/h, cột áp 70mChương V. Yêu cầu kỹ thuật21 máy
86Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 10HP, lưu lượng 26m3/h, cột áp 70mChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
87Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 10HP, lưu lượng 30m3/h, cột áp 67mChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
88Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp đặt cảm biến lưu lượng 3"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
90Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
92Lắp đặt co uPVC D34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
93Lắp đặt van tổng ( Van điện từ 3") khóa ống chính khi có sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống tràn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống cạn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
96Lắp đặt bộ chống ngấm cho các mối nối (van điện từ + bộ c.b lưu lượng + bộ c.b áp xuất +van phao)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84hộp
97Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước 10"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
98CC lắp đặt cáp inox D6mm cố định máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
99Lắp đặt hộp bảo vệ công tắc áp, đồng hồ áp, cảm biến áp KT: 24.1/4" x 15.15/16" x 12"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
100TT lắp đặt vòng định tâm thép không gỉ cố định máy bơm D300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
101Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1lần
102Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
103Lắp đặt hộp bảo vệ bộ lọc nước kích thước 21,8" x 16,6" x 12"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
104Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt nối vặn ren trong uPVC D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
106Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE Ø63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt ống HDPE Ø63 - 8bar dày 3,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100 m
108Lắp đặt bộ lọc nước 2" gắn sau máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Lắp đặt nối bộ lọc nước 2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
110Ống vách uPVC D220 dày 8,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
111Ống chống giếng uPVC D114 dày 4,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
112Ống lắng uPVC D114 dày 4,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
113Ống cấp nước uPVC D60, dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
114Ống quan trắc uPVC D21, dày 1,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
115Lắp đặt co uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
116Kéo rải cáp INOX treo bơm 8mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
117Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 4 ruột 4x10mm2 cáp điện nguồn máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
118Lắp đặt nối giảm uPVC, ĐK 220/114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Bít miệng giếng khoan D114, dày 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Lưới inox lọc cát bọc giếng khoanChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,369m2
121Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 5,5HP, lưu lượng 15m3/h, cột áp 60mChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
122Bê tông hố giếng khoan đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,336m3
123Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố giếng, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
124Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
125Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
126Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,096m3
127Lắp đặt nắp đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
128CC, lắp đặt bulong neo M12 L100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
129Lắp đặt bản mã thép 400x400x10mm khoan lỗ theo yêu cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
130CC, lắp đặt ổ khóa bảo vệ giếng khoanChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9.047m
132Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
133Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật212m
134Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2 ruột 2x1,0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
135Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật320m
136Đào phui đi ống đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.346,14m3
137Đắp cát phui đi đường ống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật966,18m3
138Cung cấp, Vận chuyển đất trồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật139,43m3
139Trồng cúc xuyến chi tái lậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,125100m2/ lần
140Trồng cỏ lá gừng tái lậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,479100m2/ lần
141Tưới nước thảm cỏ, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,604100m2
G THIẾT BỊ TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Máy bơm chìm hỏa tiễn 10HP, lưu lượng 25m3/h, cột áp 70mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Máy bơm chìm hỏa tiễn 10HP, lưu lượng 26m3/h, cột áp 70mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Máy bơm chìm hỏa tiễn 5,5HP, lưu lượng 15m3/h, cột áp 60mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Máy bơm chìm hỏa tiễn 6ST, lưu lượng 30m3/h, cột áp 67m, 10HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
H CÂY XANH, MẢNG XANH
1Đào đất hố trồng cây xanh, kích thước hố trồng 0,8x0,8x0,8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật139,7761 m3
2Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2731 hố
3Trồng cây Sao Đen, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ 60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1381 cây
4Trồng cây Cẩm Lai, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ 60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1351 cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2731 cây/ 90 ngày
6Vận chuyển đất trồng mảng xanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật6.285,018m3
7Trồng cỏ lá gừngChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,517100m2/ lần
8Trồng cúc xuyến chiChương V. Yêu cầu kỹ thuật216,895100m2/ lần
9Trồng cây Mỏ Két, chiều cao 40-50cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật137,809100m2/ lần
10Trồng cây Mười giờ , đường kính giỏ 15-16cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật95,218100m2/ lần
11Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwChương V. Yêu cầu kỹ thuật492,44100m2
12Đào xúc đất mảng xanh hiện hữu phá dỡ, chiều dày phá dỡ 20cm bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.441,722m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2612E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.522E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có thời gian ký hợp đồng từ ngày 01 tháng 1 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động;Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của các hạng mục xây dựng, công viên cây xanh, hệ thống tưới tự động của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 15.219.000.0000 VNĐ.Tài liệu để chứng minh: Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: ‒ Bản sao có chứng thực hợp đồng thi công;‒ Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; ‒ Các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục xây dựng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công viên cây xanh 2 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh).Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống tưới tự động 2 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống tưới tự động.53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc liên quan xây dựng hoặc nông lâm nghiệp;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.32
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kế toán, kinh tế xây dựng, kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng công viên, cây xanh) cấp IV trở lên.32
7 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 3 tấn2
2 Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 10 tấn2
3 Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 2 tấn1
4 Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 0,5m32
5 Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 5m32
6 Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 6 tấn1
7 Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 110CV1
8 Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 250 lít2
9 Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 23 kW2
10 Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1,0 kW2
11 Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1,0 kW2
12 Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 0,5kW2
13 Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1.5kW2
14 Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 7.5kW2
15 Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1.5kW2
16 Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->