Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080459-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211075633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 13:56:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,450,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35197E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc Công trình giao thông (Có hạng mục thoát nước) hoặc Công trình thủy lợi. Yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng hoặc hóa đơn VAT hoặc quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.460.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.030.921.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo hệ thống kênh thoát nước thôn Núm, xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dĩnh Trì (địa chỉ: xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 3D. Địa chỉ: Số nhà 83, tổ 4, Phường Mỹ Độ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức: Lô 12-B2 chợ Quán Thành, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dĩnh Trì (địa chỉ: xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu.+ Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dĩnh Trì (địa chỉ: xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đ/c: Xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang Địa chỉ: Số 01, Đường Lê Thánh Tông - Xã Tân Tiến - Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1: B400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT19,21m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT2,45100m
3Đào móng rãnh, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,2298100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,6533100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT46,53m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,51m3
7Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,26m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT151,22m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhChương V của E-HSMT1,2274100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT8,34m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,36m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,8574tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,3925100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT123cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT7,36m3
B Hố ga thu
1Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,2072100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,1968100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT2,42m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,39m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,61m3
6Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,77m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,13m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaChương V của E-HSMT0,1195100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,5m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,95m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1183tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,0514100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT6cấu kiện
14Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT6bộ
C Tuyến 2: B400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT10,19m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT1,31100m
3Đào móng rãnh, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,4611100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,6437100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,91m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,13m3
7Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,69m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT53,09m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhChương V của E-HSMT0,6533100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,44m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,92m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,4564tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,2091100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT65cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT3,92m3
D Hố ga thu
1Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0686100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,1476100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT1,21m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,19m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,81m3
6Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,81m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,33m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaChương V của E-HSMT0,0598100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,25m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,48m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0592tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,0257100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT3cấu kiện
14Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT3bộ
E Tuyến 3: B400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT3,49m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,45100m
3Đào móng rãnh, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,1362100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,1974100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,22m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,1m3
7Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,15m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,33m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhChương V của E-HSMT0,2239100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,52m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,34m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1566tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,0716100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT22cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT1,34m3
F Hố ga thu
1Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0223100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,0492100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,4m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,92m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,27m3
6Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,54m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,87m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaChương V của E-HSMT0,0199100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,08m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,16m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0197tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,0086100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1cấu kiện
14Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT1bộ
G Tuyến 4: B800
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT42,23m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT3,91100m
3Đào móng rãnh, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,6149100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,2004100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT24,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT10,47m3
7Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,56m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT79,78m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhChương V của E-HSMT0,6256100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,6m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,82m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,7687tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,3128100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT78cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT11,73m3
H Hố ga thu
1Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,143100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,164100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT2,02m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,34m3
6Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,71m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,49m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaChương V của E-HSMT0,256100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,41m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,79m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0986tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,0428100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT5cấu kiện
14Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT5bộ
I Tuyến 5: B800
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT24,74m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT2,29100m
3Đào móng rãnh, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,6153100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT2,0849100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT53,61m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,36m3
7Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT31,57m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT143,47m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhChương V của E-HSMT1,1453100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,27m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,45m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,9402tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,4581100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT115cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT6,87m3
J Hố ga thu
1Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,198100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,1968100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT2,42m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,87m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,61m3
6Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,34m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,88m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaChương V của E-HSMT0,1195100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,5m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,95m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1183tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,0514100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT6cấu kiện
14Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT6bộ
K Tuyến 6: B400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT33,62m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT4,31100m
3Đào móng rãnh, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,4591100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT4,1611100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT159,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT21,13m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT81,94m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT372,36m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhChương V của E-HSMT2,1554100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9,91m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT12,93m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT1,5066tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,6897100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT216cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT12,93m3
L Hố ga thu
1Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,3335100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,2624100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT3,23m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,07m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,15m3
6Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,29m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,29m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaChương V của E-HSMT0,1594100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,66m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,27m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1578tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,0685100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT8cấu kiện
14Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT8bộ
M Tuyến 7: B400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT9,04m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT1,16100m
3Đào móng rãnh, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2607100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,408100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT15,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,45m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT11,34m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT51,54m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhChương V của E-HSMT0,5795100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,67m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,48m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,3623tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,1854100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT58cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT3,48m3
N Hố ga thu
1Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0488100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,0656100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,81m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,82m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,54m3
6Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,15m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,94m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaChương V của E-HSMT0,0398100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,17m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,32m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0394tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,0171100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2cấu kiện
14Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT2bộ
O Tuyến 9: B400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT7,4m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,95100m
3Đào móng rãnh, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2771100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,3721100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,76m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,46m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT6,25m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT28,42m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhChương V của E-HSMT0,4742100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,18m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,85m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,4349tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,1517100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT47cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT2,85m3
P Hố ga thu
1Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,017100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT0,0328100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,4m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,27m3
6Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,47m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,62m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaChương V của E-HSMT0,0199100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,08m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,16m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0197tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanChương V của E-HSMT0,0086100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1cấu kiện
14Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35197E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc Công trình giao thông (Có hạng mục thoát nước) hoặc Công trình thủy lợi. Yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng hoặc hóa đơn VAT hoặc quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.460.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.030.921.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->