Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 13:56:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,450,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35197E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc Công trình giao thông (Có hạng mục thoát nước) hoặc Công trình thủy lợi. Yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng hoặc hóa đơn VAT hoặc quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.460.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.030.921.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống kênh thoát nước thôn Núm, xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu.+ Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Dĩnh Trì (địa chỉ: xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đ/c: Xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang Địa chỉ: Số 01, Đường Lê Thánh Tông - Xã Tân Tiến - Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1: B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 19,21 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 3 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,2298 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,6533 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 46,53 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,51 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,26 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 151,22 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,2274 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8574 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3925 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 123 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 7,36 | m3 |
| B | Hố ga thu | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2072 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,1968 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,39 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,13 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| C | Tuyến 2: B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 10,19 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 3 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,6437 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,91 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,69 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,09 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,6533 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4564 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 65 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| D | Hố ga thu | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0686 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,1476 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,33 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 14 | Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| E | Tuyến 3: B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,33 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,2239 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| F | Hố ga thu | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,0492 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0199 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 14 | Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Tuyến 4: B800 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 42,23 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 3 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,6149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,2004 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,47 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,56 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,78 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,6256 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,82 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7687 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3128 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 78 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 11,73 | m3 |
| H | Hố ga thu | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,49 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 14 | Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| I | Tuyến 5: B800 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 24,74 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 3 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,6153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 2,0849 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 53,61 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,57 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 143,47 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,1453 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9402 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4581 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 115 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 6,87 | m3 |
| J | Hố ga thu | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,1968 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| K | Tuyến 6: B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 33,62 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,31 | 100m |
| 3 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,4591 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,1611 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 159,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 21,13 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,94 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 372,36 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,1554 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,91 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,5066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6897 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 216 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 12,93 | m3 |
| L | Hố ga thu | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,3335 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,2624 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,29 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,1594 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0685 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 14 | Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| M | Tuyến 7: B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 3 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2607 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,54 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,5795 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3623 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1854 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 58 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| N | Hố ga thu | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,0656 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,94 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 14 | Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| O | Tuyến 9: B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 3 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,3721 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,42 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,4742 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4349 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1517 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| P | Hố ga thu | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0199 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 14 | Bộ ghi thu nước gang cầu composite KT khung 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35197E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc Công trình giao thông (Có hạng mục thoát nước) hoặc Công trình thủy lợi. Yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng hoặc hóa đơn VAT hoặc quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.460.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.030.921.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (là bản scan gốc hoặc photo công chứng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi