Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087102-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211085064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách huyện An Dương và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ từ thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 13:53:00 đến ngày 2021-11-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,964,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu > 2.5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tân Tiến - Hồng Phong, huyện An Dương (từ Quốc lộ 17B đến khu công nghiệp An Dương)
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp ngân sách huyện An Dương và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ từ thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Số 12 đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Số 12 đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự, khả năng huy động nhân sự phù hợp với yêu cầu (bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động…). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). Các tài liệu là bản gốc hoặc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Số 12 đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương. Đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT4,968m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT14,004m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT255,018m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương 5 E-HSMT56cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Chương 5 E-HSMT56gốc cây
6Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT2,7399100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,68100m3
8Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương 5 E-HSMT731,13m2
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT4.515,53m3
2Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT283,5m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT11,2226100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT11,2226100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT13,4671100m3
6Đất núiChương 5 E-HSMT1.447,8663m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IChương 5 E-HSMT2,835100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT45,1553100m3
C MẶT ĐƯỜNG – KẾT CẤU MỞ MỚI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT13,4671100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT7,7944100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT40,1262100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT40,1262100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT40,1262100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương 5 E-HSMT40,1262100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT11,5323100tấn
D MẶT ĐƯỜNG – KẾT CẤU TÔN TẠO
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương 5 E-HSMT16,7126100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT3,5695100m3
3Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT15,6971100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT15,6971100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT15,6971100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương 5 E-HSMT15,6971100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT4,5113100tấn
E MẶT ĐƯỜNG - KẾT CẤU CAO SU
1Đào nền mặt đường, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT411,1m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT4,11100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1.233,3m3
4Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT16,44100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT4,111100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT4,111100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT4,9332100m3
8Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT557,4516m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT4,9332100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT2,9599100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT16,444100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT16,444100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT16,444100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương 5 E-HSMT16,444100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT4,726100tấn
F Bó vỉa
1Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT91,9452m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉaChương 5 E-HSMT16,8328100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT63,52m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT3,176100m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT555,8m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT1.5881 cấu kiện
G Đan rãnh
1Đổ bê tông đúc sẵn đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT28,584m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhChương 5 E-HSMT3,049100m2
3Đổ bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT47,64m3
4Ván khuôn móng rãnhChương 5 E-HSMT3,176100m2
5Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT476,4m2
6Lắp đặt đan rãnhChương 5 E-HSMT3.1761 cấu kiện
H An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT379,14m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương 5 E-HSMT28,8m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT7cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển địa danh KT150x240 cmChương 5 E-HSMT1cái
5Biển báo tam giácChương 5 E-HSMT7cái
6Biển báo KT 150x240cmChương 5 E-HSMT1cái
7Cột biển báoChương 5 E-HSMT9cái
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương 5 E-HSMT84cái
9Đào móng cột biển báo, đất cấp IIChương 5 E-HSMT13,2345m3
10Đổ bê tông lót móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT1,8m3
11Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,1323100m3
I THOÁT NƯỚC – CỐNG D400
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT336,41m3
2Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT129,44100m
3Đào xúc đất đầu cọc, đất cấp IIChương 5 E-HSMT33,64m3
4Đắp cát móng đường ốngChương 5 E-HSMT18,49m3
5Bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT18,49m3
6Ván khuôn gỗ móng cốngChương 5 E-HSMT0,4100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT17,19m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đế cốngChương 5 E-HSMT0,68tấn
9Ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT1,03100m2
10Lắp đặt đế cống, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT302cái
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT97đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT100mối nối
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT2,6532100m3
14Đất núi đắp lưng cống K=0.95Chương 5 E-HSMT299,8116m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,7100m3
J CỐNG D600
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2.672,85m3
2Đổ bê lót móng cống, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT112,224m3
3Ván khuôn gỗ móng cốngChương 5 E-HSMT2,004100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT105,21m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đế cốngChương 5 E-HSMT5,9519tấn
6Ván khuôn gỗ đế cốngChương 5 E-HSMT11,2725100m2
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT1.503cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT501đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT465mối nối
10Đắp đất công trìnhChương 5 E-HSMT1.975,45m3
11Đất núi đắp lưng cống K=0.90Chương 5 E-HSMT2.172,9928m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT29,0547100m3
K HỐ GA
1Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT174,5m3
2Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT13,717m3
3Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT20,575m3
4Ván khuôn gỗ móng hố gaChương 5 E-HSMT0,865100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT77,39m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT329,7m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT9,01m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT1,095100m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT43,68m2
10Gia công thép viền cổ gaChương 5 E-HSMT0,852tấn
11Lắp đặt khung sắt miệng gaChương 5 E-HSMT0,852tấn
12Đắp đất công trìnhChương 5 E-HSMT58,15m3
13Đất núi đắp lưng cống K=0.95Chương 5 E-HSMT2.172,9928m3
L TẤM ĐAN NẮP GA
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,096m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hố gaChương 5 E-HSMT2,28tấn
3Ván khuôn tấm đan hố gaChương 5 E-HSMT0,229100m2
4Lắp đặt tấm đan nắp gaChương 5 E-HSMT92cấu kiện
M TẤM ĐAN M
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan M, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT5,376m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan MChương 5 E-HSMT0,558tấn
3Ván khuôn gỗ tấm đan MChương 5 E-HSMT0,227100m2
4Lắp đặt tấm đan MChương 5 E-HSMT56cấu kiện
N LƯỚI CHẮN RÁC
1Bộ lưới chắn rác compositeChương 5 E-HSMT56cái
2Lắp dựng lưới chắn rácChương 5 E-HSMT56cái
O KÈ MƯƠNG
1Đào kênh mương, đất cấp IChương 5 E-HSMT477,245m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT88,912100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT51,93m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT60,58m3
5Rải vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT4,474100m2
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT121,89m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương 5 E-HSMT0,2315m3
8Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT25,4632m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT2,7474100m3
P BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào đất để đắp quai xanh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,025100m3
2Đắp đất quai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT2,025100m3
3Đào phá quai xanh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,025100m3
4Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,025100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
5 Công nhân vận hành máy xây dựng 5 Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép ≥ 8T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh hơi ≥ 12T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải bê tông nhựa Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa > 80L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm dùi Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Cần cẩu > 2.5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy thủy bình Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->