Gói thầu: Gói thầu số 3: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Công ty Nước sạch Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Công ty Nước sạch Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076754 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí sản xuất của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 14:16:00 đến ngày 2021-11-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,768,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ khám sức khỏe cho các cơ quan đơn vị, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có số lượng cán bộ nhân viên khám sức khỏe ≥ 1.400 người.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực); Hoá đơn tài chính (bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.714.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lãnh đạo đoàn khám sức khoẻ (trưởng đoàn và phó đoàn) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 PGS - Tiến sĩ hoặc chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên (cho chức danh Trưởng đoàn khám).01 Tiến sĩ hoặc Bác sĩ CKII trở lên (cho chức danh Phó đoàn khám).Kèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám nội tổng quát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội.Kèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám TMH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chuyên khoa TMHKèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chuyên khoa mắtKèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám RHM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chuyên khoa RHMKèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm chuẩn đoán hình ảnh (Siêu âm, X-Quang) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát.Kèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệmKèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm kết luận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa II trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnhKèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng không quá năm 2018 và phải đạt chuẩn ISO 15189:2012;; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có quyền thẩm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo có hệ thống Máy xét nghiệm huyết học 24 thông số, có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng không quá năm 2018 và phải đạt chuẩn ISO 15189:2012; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm màu 4D trở lên có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng không quá năm 2018; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động hoàn toàn, có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng không quá năm 2018; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống Máy X-quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận an toàn bức xạ; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo huyết áp người lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 45 giây/ người kiểm tra huyết áp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khám da liễu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có máy soi da. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo mật độ xương đa điểm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận an toàn bức xạ; được sản xuất từ năm 2019; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Công ty Nước sạch Hà Nội năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Công ty Nước sạch Hà Nội năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi phí sản xuất của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu yêu cầu ở E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/ Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Thành VIên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 đường Yên Phụ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38.294.056/ Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Đào tạo - Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/ Fax: 024.38.294.056 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức Đào tạo - Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/ Fax: 024.38.294.056 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 2 | Khám chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 3 | Khám chuyên khoa Mắt | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 4 | Khám chuyên khoa ngoại - da liễu | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 5 | Khám sản phụ khoa, khám vú | Đối tượng khám: Nữ | Người | 847 | |
| 6 | Siêu âm tổng quát ổ bụng | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 7 | Chụp XQ tim phổi | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 8 | Xét nghiệm máu 24 thông số | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 9 | Xét nghiệm nước tiểu 11 thông số | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 10 | Xét nghiệm đường máu (Glucose) | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 11 | Xét nghiệm chức năng Gan (SGOT, SGPT,GGT) | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 12 | Xét nghiệm chức năng Thận: Urea- Creatinine | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 13 | Xét nghiệm mỡ máu: Cholesterol, Triglyceride, LDL, HDL | Đối tượng khám: Nam và Nữ | Người | 1.998 | |
| 14 | Xét nghiệm axit Uric | Đối tượng khám: Nam | Người | 1.151 | |
| 15 | Xét nghiệm ung thư đường tiêu hóa | Đối tượng khám: Nam | Người | 467 | |
| 16 | Xét nghiệm ung thư cổ tử cung | Đối tượng khám: Nữ | Người | 369 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ khám sức khỏe cho các cơ quan đơn vị, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có số lượng cán bộ nhân viên khám sức khỏe ≥ 1.400 người.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực); Hoá đơn tài chính (bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.714.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lãnh đạo đoàn khám sức khoẻ (trưởng đoàn và phó đoàn) | 2 | 01 PGS - Tiến sĩ hoặc chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên (cho chức danh Trưởng đoàn khám).01 Tiến sĩ hoặc Bác sĩ CKII trở lên (cho chức danh Phó đoàn khám).Kèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám nội tổng quát | 1 | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội.Kèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám TMH | 1 | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chuyên khoa TMHKèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám mắt | 1 | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chuyên khoa mắtKèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám RHM | 1 | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chuyên khoa RHMKèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự chịu trách nhiệm chuẩn đoán hình ảnh (Siêu âm, X-Quang) | 1 | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát.Kèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm | 1 | Có trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệmKèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự chịu trách nhiệm kết luận | 1 | Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa II trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnhKèm theo Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (bản chụp được chứng thực) | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng không quá năm 2018 và phải đạt chuẩn ISO 15189:2012;; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có quyền thẩm. | 1 |
| 2 | Hệ thống máy huyết học | Đảm bảo có hệ thống Máy xét nghiệm huyết học 24 thông số, có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng không quá năm 2018 và phải đạt chuẩn ISO 15189:2012; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. | 1 |
| 3 | Hệ thống máy siêu âm | Máy siêu âm màu 4D trở lên có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng không quá năm 2018; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Tự động hoàn toàn, có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng không quá năm 2018; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. | 1 |
| 5 | Hệ thống Máy X-quang | Có chứng nhận an toàn bức xạ; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. | 1 |
| 6 | Máy nội soi tai mũi họng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. | 1 |
| 7 | Máy đo huyết áp người lớn | 45 giây/ người kiểm tra huyết áp. | 1 |
| 8 | Khám da liễu | Yêu cầu có máy soi da. | 1 |
| 9 | Máy đo mật độ xương đa điểm | Có chứng nhận an toàn bức xạ; được sản xuất từ năm 2019; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi