Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509853-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20200250268
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 16:27:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 245,537,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Methyl blue 3 chai - Trạng thái: Rắn - Màu sắc: Xanh - Mục đích sử dụng: chất chỉ thị màu hỗn hợp cho phân tích NH4+ và TKN - Khối lượng mol: 319,86 g/mol - Độ pH: 3 (10 g/L, H₂O, 20°C) - Điểm nóng chảy: 180°C - Khối lượng riêng: 400 - 600 kg/m3 - Tính tan trong nước: 50 g/L - Độ tinh khiết: ≥ 85 % - Quy cách: 25 g/chai
2 Methyl red 2 chai - Trạng thái: Rắn - Màu sắc: Đỏ, tím đỏ - Mục đích sử dụng: chất chỉ thị màu hỗn hợp cho phân tích NH4+ và TKN - Khối lượng mol: 269,31 g/mol - Điểm nóng chảy: 178-182°C - Khối lượng riêng: 0,791 kg/m3 - Tính tan: Tan trong ethanol - Quy cách: 25g/chai
3 Acid boric 12 chai - Trạng thái: tinh thể màu trắng hoặc không màu; - Mục đích sử dụng: dung dịch hấp phụ cho phân tích NH4+ và TKN. - Khối lượng mol: 61,83g/mol - Khối lượng riêng: 1,489 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 300°C - Tan trong nước: 49,2g/L (20°C) - Độ tinh khiết: ≤ 100% - Áp suất hóa hơi:
4 NaOH 50 chai - Tên gọi: Sodium hydroxide - Dạng: rắn, màu trắng nhạt, không mùi - Mục đích sử dụng: phân tích NO3-, TP, trung hòa pH của mẫu thí nghiệm - Độ tinh khiết: > 99,99% - Khối lượng mol: 58,01 g/mol - Giá trị pH: 14 (50 g/L, H₂O, 20°C) - Độ hòa tan: 1.100 g/L (20°C) - Quy cách: 500 g/chai
5 CuSO4.5H2O 4 chai - Tên gọi: Copper (II) sulfate pentahydrate - Dạng: rắn, màu xanh da trời - Mục đích sử dụng: dung dịch phá mẫu TKN - Khối lượng mol: 249,68 g/mol - Mật độ: 2,284 g/cm3 (20°C) - Điểm nóng chảy: 147°C - Giá trị pH: 3,5 - 4,5 (50 g/L, H₂O, 20°C) - Độ hòa tan: 317 g/L (20°C) - Độ tinh khiết: 80-100% - Quy cách: 250 g/chai
6 HgSO4 4 chai - Tên gọi: Mercury (II) sulfate - Mục đích sử dụng: Phân tích COD; - Khối lượng mol: 296,65 g/mol - Độ tinh khiết: ≤ 100% - Khối lượng riêng: 6,470 g/cm3 - Quy cách: 50 g/chai
7 Ag2SO4 4 chai - Tên gọi: Silver sulfate - Dạng: Rắn, màu trắng - Mục đích sử dụng: xúc tác cho phân tích COD; - Khối lượng riêng: 5,45 g/cm3 - Khối lượng mol: 311,8 g/mol - pH = 5 (5 g/L) - Điểm nóng chảy: 6570C - Độ tan: 8 g/L (nước ở 20°C); > 1 g/L (H2SO4 ở 25°C) - Áp suất hóa hơi: 2,7 hPa (20°C) - Nhiệt độ phân hủy: 1.0850C - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 25g/chai
8 KI 2 chai - Tên gọi: Potassium iodide - Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo - Khối lượng mol: 166 g/mol - Điểm nóng chảy 6810C - Khối lượng riêng: 3,23 g/cm3 (250C) - Độ tan trong nước: 1.430 g/L tại 200C - Tan trong alcohol, Acetone và Ether tại 200C - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 500g/chai
9 NaNO2 4 chai - Tên gọi: Sodium nitrite - Trạng thái: rắn - Màu sắc: màu trắng - Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo - Khối lượng mol: 69 g/mol - Mật độ: 2,1 g/cm3 (20°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 280°C - Độ pH: 9 (100 g/L, H₂O, 20°C) - Mật độ khối: 1200 kg/m3 - Độ tan: 820 g/L (20°C) - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 500 g/chai
10 NH4NO3 2 chai - Tên gọi: Ammonium nitrate - Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo - Khối lượng mol: 80,04 g/mol - pH: 4,5 - 6,0 (80,40 g/L, 250C) - Độ tan: 2.130 g/L (250C) - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 500g/chai
11 Bình CO2 18 bình - Mục đích sử dụng: cung cấp khí CO2 nuôi tảo - Độ tinh khiết: ≥ 99,8% - Áp suất: 150 bar - Quy cách: 8 kg/chai
12 H2SO4 50 chai - Tên gọi: Sulfuric acid 98% - Trạng thái: Lỏng - Mục đích sử dụng: xác định nồng độ nitơ amoni, nitrat và Kjeldahl trong nước thải, phân tích COD, dung dịch phá mẫu TKN và TP, dung dịch đệm cho TP; - Nhiệt độ sôi: 335°C (1,013 hPa) - Khối lượng riêng: 1,84 g/cm3 (20°C) - Nhiệt độ nóng chảy: -20°C - pH: 0,3 (49 g/L, H₂O, 25°C) - Áp suất hóa hơi: 0,0001 hPa (20°C) - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Quy cách: 500 mL/chai
13 NaH2PO4 1 chai - Tên gọi: Sodium phosphate monobasic - Trạng thái: Dạng tinh thể - Màu sắc: Không màu - Mục đích sử dụng: nuôi cấy tảo - Khối lượng mol: 156,02 g/mol - Độ pH: 4,5 (12 g/L, H₂O, 25°C) - Điểm nóng chảy: 60°C - Khối lượng riêng: 1,915 g/cm3 (20°C) - Tính tan trong nước: 850 g/L - Độ tinh khiết: 99,0 - 100,5% - Quy cách: 500 g/chai
14 NaHCO3 37 chai - Tên gọi: Sodium hydrogen carbonate - Mục đích sử dụng: trung hòa pH - Khối lượng mol: 84,01 g/mol - Điểm nóng chảy: 300°C - Khối lượng riêng: 2,160 g/cm3 - Độ hòa tan: 50 g/L - Quy cách: 500 g/chai
15 Iodine 3 chai Tên gọi: Iốt - Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo - Công thức hóa học I2 - Khối lượng riêng: 4,930 g/cm3 (20°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 113°C - Nhiệt độ sôi: 184°C - pH: 5,4 - Độ hòa tan: 0,3 g/L at 25 °C - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 250 g/chai
16 Na2S2O3.5H2O 8 chai - Tên gọi: Sodium thiosulfate pentahydrate - Dạng tinh thể, màu trắng, không mùi, tan nhanh trong nước - Mục đích sử dụng: loại bỏ clo dư phản ứng với amoni trong phân tích TKN - Khối lượng mol: 248,21 g/mol - Mật độ: 1,74 g/cm3 (20°C) - Điểm nóng chảy: 48°C - Giá trị pH: 6,0 - 7,5 (100 g/L, H₂O, 20°C) - Mật độ khối: 1000 kg/m3 - Độ hòa tan: 701 g/L - Nhiệt độ phân hủy: 100°C - Quy cách: 500 g/chai
17 K2SO4 5 chai - Tên gọi: Potassium sulfate - Tinh thể nhỏ, mịn, màu trắng, không mùi - Mục đích sử dụng: dung dịch phá mẫu cho phân tích TKN - Khối lượng riêng: 2,66 g/cm3 (20°C) - pH: 5,5 - 8,5 (50 g/L, 20°C) - Điểm nóng chảy: 1.0690C - Điểm sôi: 1.6980C - Tính tan trong nước: 111 g/L - Quy cách: 500 g/chai
18 K2S2O8 10 chai - Tên gọi: Potassium persulfate - Dạng bột màu trắng, không mùi, không tan trong ancol - Mục đích sử dụng: phân tích TP - Khối lượng riêng: 2,477 g/cm3 (20°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 100°C - Độ hòa tan trong nước: 27 g/L (20°C) - pH: 2,5 - 4,5 (27 g/L, 20°C) - Nhiệt độ phân hủy: 170°C - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 500 g/chai
19 HCl 10 chai - Tên gọi: Hydrochloric acid - Chất lỏng không màu - Tan hoàn toàn trong nước - Mục đích sử dụng: xác định hàm lượng PHB - pH
20 HNO3 10 chai - Tên gọi: Nitric acid - Mục đích sử dụng: dung dịch phá mẫu TP - Axit Nitric tồn tại ở dạng chất lỏng không màu, là một chế phẩm có tính oxy hóa mạnh. - Khối lượng riêng: 1,41 g/cm3 - Điểm nóng chảy: ~ -34°C - Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol - Điểm sôi: 122°C - Áp suất hóa hơi: 62,031 mmHg (20°C) - pH: 1g/L - Nhiệt độ phân hủy: 84°C - Nồng độ: 50-100% - Quy cách: 500 mL/chai
21 SnCl2 3 chai - Tên gọi: Stannous chloride; Tin (II) chloride - Trạng thái: Bột - Màu sắc: không màu - Mục đích sử dụng: phân tích TP - Khối lượng mol: 189.62 g/mol - pH: 2,0 (100 g/l, 20°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 246 °C - Khối lượng riêng: 3,95 g/cm3 (20°C) - Tính tan trong nước: 2.700 g/L (20°C) - Độ tinh khiết: 80-100 % - Điểm sôi: 623°C - Áp suất hóa hơi: 33 hPa (4290C) - Quy cách: 500g/chai
22 Natrixalisilate 5 chai - Tên gọi: Sodium salicylate - Công thức hóa học: HOC₆H₄COONa - Trạng thái Rắn - Mục đích sử dụng: phân tích nitrat - Khối lượng phân tử 160,10 g/mol - Khối lượng riêng 0,32 g/cm3 (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 213°C - pH 6,5 (100 g/L, H₂O, 20°C) - Mật độ 320 kg/m3 - Độ hòa tan 1000 g/L (20°C) - Độ tinh khiết: 80-100 % - Quy cách: 250 g/chai
23 Ethanol 3 chai - Tên gọi: Ethanol - Trạng thái: lỏng - Màu sắc: không màu - Mục đích sử dụng: pha chỉ thị màu cho phân tích TKN và NH4+ - Khối lượng mol: 46,07 g/mol - Độ pH: 7 (10 g/L, 20°C) - Điểm nóng chảy: -114,5°C - Nhiệt độ sôi: 78,3°C - Khối lượng riêng: 0,79 g/cm3 - Tính tan trong nước: tan hoàn toàn ở 20°C - Độ tinh khiết: ≤ 100 % - Quy cách: 2.500 mL/chai
24 Phenolphathalein 1 chai - Tên gọi: Phenolphathalein - Trạng thái: rắn - Màu sắc: màu trắng - Mục đích sử dụng: phân tích TP - Khối lượng mol: 318,32 g/mol - Điểm nóng chảy: 263,7°C - Độ sôi: > 450°C - Khối lượng riêng: 1,296 g/cm3 - Tính tan trong nước: 3,36 mg/L - Độ tinh khiết: ≤ 100 % - Quy cách: 25g/chai
25 Ammonium molybdate 2 chai - Tên gọi: Ammonium molybdate - Trạng thái: Bột - Màu sắc: không màu - Mục đích sử dụng: phân tích TP - Khối lượng mol: 1.235,86 g/mol - Độ pH: 5,3 (50 g/l, 20°C) - Điểm nóng chảy: 90°C - Khối lượng riêng: 2,498 g/cm3 - Độ tan trong nước: 400 g/L ở 20°C - Nhiệt độ phân hủy: 190°C - Quy cách: 1kg/chai
26 H3PO4 5 Chai - Tên gọi:ortho-Phosphoric acid - Trạng thái: lỏng - Màu sắc: không màu - Mục đích sử dụng: phân tích TP - pH:
27 pH chuẩn 7 9 chai - Tên gọi: Buffer solution pH 7.00 - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 7 - pH: 7 ở 20°C - Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3 (20°C) - Hòa tan trong nước ở 20°C - Quy cách: 500 mL/chai
28 pH chuẩn 10 9 chai - Tên gọi: Buffer solution pH 10.00 - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 10 - pH: 10 ở 20°C - Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3 (20°C) - Hòa tan trong nước ở 20°C - Nhiệt độ sôi: 110°C - Quy cách: 500mL/chai
29 pH chuẩn 4 9 chai - Tên gọi: Buffer solution pH 4.00 - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 4 - pH: 4.0 (H₂O, 25°C) - Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3 (20°C) - Hòa tan trong nước ở 20°C - Quy cách: 500mL/chai
30 pH chuẩn 2 9 chai - Tên gọi: Buffer solution pH 2.00 - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 2 - pH: 2.0 (25°C) - Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3 (20°C) - Hòa tan trong nước ở 20°C - Quy cách: 500mL/chai
31 Hóa chất bảo vệ điện cực pH 18 chai - Tên gọi: Electrode Storage Solution - Mục đích sử dụng: bảo vệ đầu dò pH, kéo dài tuổi thọ máy - Trạng thái: lỏng - pH: 5-7 (20°C) - Khối lượng riêng: 1,02 g/cm3 (20°C) - Nhiệt độ sôi: ≈ 100°C - Hòa tan trong nước - Quy cách: 500mL/chai
32 Bao tay 20 hộp - Tên gọi: Găng tay y tế - Mục đích sử dụng: bảo vệ tay tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất; - Màu sắc: xanh - Vật liệu: nitrile, không bột - Độ dày: 1 mm - Kích thước: M - Quy cách: 100 cái/hộp
33 Khẩu trang 50 hộp - Tên gọi: Khẩu trang y tế 3 lớp - Mục đích sử dụng: tránh tiếp xúc trực tiếp hóa chất, bảo vệ hệ hô hấp; - Màu sắc: xanh - Quy cách: 100 cái/hộp
34 Bộ dụng cụ đo oxy hòa tan 1 Bộ - Khoảng đo oxy hòa tan: 0,00 – 45,00 mg/L. Độ phân giải: 0,01 mg/L. Độ chính xác: ±1,5% kết quả đo. - Khoảng đo oxy bảo hoà: 0,0 đến 300,0%. - Khoảng đo nhiệt độ: -5,0 đến 55,0°C. Độ phân giải: 0,1°C. Độ chính xác: ±0,4°C - Hiệu chuẩn tự động 1 hoặc 2 điểm (0% và 100% O2 bảo hoà) - Bù nhiệt độ tự động từ 0,0 đến 50,0°C (32,0 đến 122,0°F) - Bù độ mặn từ 0 đến 40 g/L, độ phân giải 1g/L - Cổng giao diện RS 232 và USB nối máy vi tính hoặc máy in - Môi trường hoạt động: từ 0 đến 50°C, độ ẩm max 100% RH Cung cấp bao gồm: + Máy chính + Điện cực đo Oxy hòa tan/nhiệt độ. + 05 màn điện cực oxy, dung dịch châm điện cực + Giá đỡ điện cực, phần mềm, cáp nối máy vi tính + Adapter
35 Thiết bị đo cường độ ánh sáng 1 Bộ - Hiển thị giá trị đo đạc trên màn hình tinh thể lỏng - Dải đo: từ 0 đến ≤ 1.000.000 lux - Độ sai số khi ánh sáng và máy đo tạo góc đo: + 10° nhỏ hơn ± 2,0% + 80° nhỏ hơn ± 35% - Thời gian đo: + Theo chế độ tự động: 5 giây + Theo chế độ bằng tay: 2 giây - Chức năng tính toán độ rọi trung bình tương ứng với các phương pháp 4 điểm và 5 điểm trong tiêu chuẩn JIS C 7612 Standard. - Cường độ sáng được xác định dễ dàng trong phạm vi 0,01 – 99,99 m đến nguồn chiếu sáng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->