Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 19 phòng chức năng, cải tạo. sửa chữa khối 10 phòng học, công trình phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 19 phòng chức năng, cải tạo. sửa chữa khối 10 phòng học, công trình phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 14:42:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,338,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 9,500 tỷ đồng; X ≥ 9,500 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 02 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 48,0 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Copha |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 5-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | chống |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trông BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn, máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, duỗi thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, duỗi thép. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷500T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm cát, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 19 phòng chức năng, cải tạo. sửa chữa khối 10 phòng học, công trình phụ Trường TH Phong Mỹ 4 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 2,8414 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 32,76 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân công và máy thi công điều chỉnh hệ số 1.05) | nt | 0,6084 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) | nt | 158 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 5,275 | m3 |
| 6 | Điệm cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 11,6423 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,9063 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | nt | 1,8864 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cát nền | nt | 106,7723 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 12,0941 | m3 |
| 11 | Rải nilon chống thấm | nt | 8,6282 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 203,8847 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 66,6638 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 46,456 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5358 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,764 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 44,5236 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 80,9367 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 88,8102 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,992 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,6914 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,7 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 16,8275 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | nt | 2,5774 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0896 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 7,5113 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 8,9837 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 11,1605 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,2757 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 3,8934 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2606 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | nt | 5,7596 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | nt | 1,0603 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | nt | 20,6825 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | nt | 0,2338 | tấn |
| 36 | Gia công thép hộp đầu cọc (không tính thép) | nt | 3,2704 | tấn |
| 37 | Thép tấm nối cọc + đầu cọc dày 8mm | nt | 5.056,45 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,0106 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,5795 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 0,6147 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | nt | 2,2203 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0867 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4296 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3669 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1316 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,4858 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4294 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6975 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1763 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3706 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0331 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4289 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,4893 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,707 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9641 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2322 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2545 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8734 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,9664 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,1008 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4047 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1107 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9539 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0791 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,2648 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,8953 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6812 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3196 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5083 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3106 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9971 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9979 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK=6mm | nt | 0,2215 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK=8mm | nt | 0,0543 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK=10mm | nt | 0,1199 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 104 | cái |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 19,6578 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,7143 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,3553 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 60,2858 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 87,086 | m3 |
| 83 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 428,32 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 117,1806 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 59,088 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 891,241 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1.149,897 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,88 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 452,6625 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 233,047 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,27 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 932,95 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 538,0605 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,95 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 254,195 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 155,39 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 264,7 | m |
| 98 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 5,1 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 12,96 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 142,001 | m2 |
| 101 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | nt | 55,8348 | m2 |
| 102 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | nt | 30,2785 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | nt | 12,18 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | nt | 789,04 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 250x250 | nt | 99,97 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột KT 250x400 | nt | 217,4 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 50x230mm | nt | 12,5278 | m2 |
| 108 | Ốp đá chẻ chân tường | nt | 32,6665 | m2 |
| 109 | Cung cấp kèo thép hộp 60x120x2 (mạ kẽm) | nt | 1.041,66 | kg |
| 110 | Cung cấp thép V50x5 | nt | 92,38 | kg |
| 111 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,134 | tấn |
| 112 | Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x15x2 (3.24kg/md) | nt | 2.621,925 | kg |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,6219 | tấn |
| 114 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | nt | 6,1971 | 100m2 |
| 115 | Cung cấp tole úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu 4,5 dem | nt | 51,96 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 163,581 | m2 |
| 117 | Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | nt | 39,67 | M2 |
| 118 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) | nt | 7,2 | M2 |
| 119 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 56,97 | M2 |
| 120 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 5,06 | M2 |
| 121 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 145,44 | M2 |
| 122 | Cung cấp hoa sắt cửa thép hộp 10x20x1,2 | nt | 158,5232 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 158,5232 | m2 |
| 124 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | nt | 31 | Bộ |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 158,5232 | 1m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | nt | 11,5 | m2 |
| 127 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | nt | 11,5 | m2 |
| 128 | Cung cấp lắp dựng Tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm + sơn PU (NC+VL) | nt | 11,5 | m |
| 129 | Cung cấp lắp dựng Trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D150 + sơn PU | nt | 2 | Trụ |
| 130 | Gia công và lắp dựng nắp tole dày 3 ly đậy lỗ lên mái (kể cả vật tư công VC & lắp dựng) | nt | 1,28 | M2 |
| 131 | Cung cấp thép hộp 50x50x3 (mạ kẽm) | nt | 38,96 | Kg |
| 132 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | nt | 20,1 | Kg |
| 133 | Cung cấp thép Þ18mm | nt | 8 | Kg |
| 134 | Cung cấp thép Þ12mm | nt | 16,44 | Kg |
| 135 | Gia công thang sắt (không tính thép) | nt | 0,0835 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cầu thang sắt | nt | 2 | m2 |
| 137 | Cung cấp lắp thanh nhôm La 50x5 vào khe nhiệt | nt | 8,8 | M |
| 138 | Lắp đặt Ống INOX, ĐK 60x2mm | nt | 0,2568 | tấn |
| 139 | Cung cấp Ống INOX, ĐK 60x2mm | nt | 256,8 | kg |
| 140 | CCLD Nắp chụp ống INOX D=60mm | nt | 81 | Cái |
| 141 | Lắp dựng khuôn bông Inox hành lang | nt | 5,8725 | m2 |
| 142 | Cung cấp khuôn bông Inox D32x1,2 | nt | 5,8725 | m2 |
| 143 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | nt | 89,946 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 891,241 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 1.137,837 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 1.163,877 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 915,005 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.806,246 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.301,714 | m2 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1,6mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,7 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 27x1,8mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,596 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 34x2mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 1,222 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2,1mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,354 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 49x2,4mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,407 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2,8mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,504 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3,8mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,394 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4,9mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,138 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 21mm | nt | 59 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27/21mm | nt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27mm | nt | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34/27mm | nt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34mm | nt | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 42mm | nt | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 114mm | nt | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK 49mm | nt | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK 60/49mm | nt | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK 60mm | nt | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK 90/60mm | nt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK 90mm | nt | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 21mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27/21mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 42 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 34/21mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 34/27mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 34mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y 135 nhựa PVC - ĐK 49mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y 135 nhựa PVC - ĐK 60/49mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 27 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y 135 nhựa PVC - ĐK 60mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y 135 nhựa PVC - ĐK 90/49mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y 135 nhựa PVC - ĐK 90/60mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y 135 nhựa PVC - ĐK 90mm (VLP*1,5; NC * 1,5) | nt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt thập nhựa PVC - ĐK 34/27mm (VLP*2; NC * 2) | nt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt thập nhựa PVC - ĐK 90mm (VLP*2; NC * 2) | nt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa PVC 2 chiều - ĐK 27mm | nt | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa PVC 2 chiều - ĐK 34mm | nt | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa PVC 2 chiều - ĐK 49mm | nt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa PVC 1 chiều - ĐK 34mm | nt | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt Rumine Inox D21 | nt | 7 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đầu RT nhựa PVC - ĐK 21mm | nt | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 200x200 | nt | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt xí bệt Inax 2 chế độ | nt | 20 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi xịt rửa Inox | nt | 20 | bộ |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | nt | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox | nt | 19 | cái |
| 195 | Lắp đặt lavabo âm bàn + phụ kiện | nt | 18 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | nt | 13 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi 3700x600 | nt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt gương soi 1500x600 | nt | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt gương soi 700x600 | nt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (có chân loại nằm) | nt | 1 | bể |
| 202 | Cung cấp lắp đặt chụp ống thông hơi | nt | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90mm | nt | 1,865 | 100m |
| 204 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90mm | nt | 21 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm inox | nt | 21 | cái |
| 206 | CCLD Phểu thu nước mưa ống thép D90 sơn chống rỉ | nt | 21 | Cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 27mm, L=200 | nt | 41 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 27mm, L=250 | nt | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 34mm, L=200 | nt | 28 | cái |
| 210 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | nt | 1 | 1 tủ |
| 211 | Lắp đặt MCCB 2P-150A | nt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x50mm² | nt | 400 | m |
| 213 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x16mm² | nt | 20 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | nt | 6 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | nt | 20 | m |
| 216 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | nt | 39 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn Led sự cố - 3.5w | nt | 3,2 | 5 đèn |
| 218 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - 5.5w (độ rọi 500cd/m2) | nt | 1,6 | 5 đèn |
| 219 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m chống cháy nổ - 2x20W | nt | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | nt | 40 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18W | nt | 48 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt trần | nt | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc cầu thang (2 chiều) | nt | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 48 | cái |
| 225 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che | nt | 42 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 2P-100A (Icu=10kA) | nt | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt MCB 2P-50A (Icu=10kA) | nt | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt MCB 2P-20A (Icu=10kA) | nt | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCB 2P-16A (Icu=10kA) | nt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 2P-10A (Icu=10kA) | nt | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 2P-6A (Icu=10kA) | nt | 7 | cái |
| 232 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | nt | 2.000 | m |
| 233 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | nt | 1.070 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp CV 1x4mm2 | nt | 250 | m |
| 235 | Lắp đặt cáp CV 1x10mm2 | nt | 280 | m |
| 236 | Lắp đặt cáp CV 1x25mm2 | nt | 15 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 dày 1.45mm | nt | 850 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 dày 1.55mm | nt | 160 | m |
| 239 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | nt | 42 | hộp |
| 240 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc đơn | nt | 2 | hộp |
| 241 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc đơn | nt | 12 | hộp |
| 242 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc đơn | nt | 4 | hộp |
| 243 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang (công tắc 2 chiều) | nt | 2 | hộp |
| 244 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | nt | 7 | hộp |
| 245 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | nt | 1 | hộp |
| 246 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | nt | 5 | hộp |
| 247 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | nt | 19 | hộp |
| 248 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | nt | 85 | hộp |
| 249 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | nt | 16 | hộp |
| 250 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | nt | 1 | 1 tủ |
| 251 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | nt | 1 | 1 tủ |
| 252 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | nt | 2 | cọc |
| 253 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | nt | 13 | m |
| 254 | Bass treo đèn | nt | 88 | bộ |
| 255 | Bass treo quạt | nt | 20 | bộ |
| 256 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 20mm, L = 3m | nt | 10 | cọc |
| 257 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm² dưới mương đất | nt | 38 | m |
| 258 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm² theo tường, cột và mái nhà | nt | 60 | m |
| 259 | Lắp đặt kim thu sét (Rp=75m) | nt | 1 | cái |
| 260 | Lắp hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | nt | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn chống sét - Đường kính D27 | nt | 60 | m |
| 263 | Kẹp cố định cáp đồng trần | nt | 60 | cái |
| 264 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | nt | 4 | m |
| 265 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 9,6 | 1m3 |
| 266 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,096 | 100m3 |
| 267 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 268 | Lắp đặt đầu báo cháy (khói) | nt | 4,2 | 10 đầu |
| 269 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,4 | 5 nút |
| 270 | Lắp đặt Chuông báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | nt | 280 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 20 | m |
| 273 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | nt | 10 | m |
| 274 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | nt | 250 | m |
| 276 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | nt | 8 | bộ |
| 277 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | nt | 8 | bộ |
| 278 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | bộ |
| 279 | Lắp đặt đầu báo cháy (khói) | nt | 4,2 | 10 đầu |
| 280 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,8 | 5 nút |
| 281 | Lắp đặt Chuông báo cháy | nt | 0,8 | 5 chuông |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | nt | 420 | m |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 160 | m |
| 284 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa vuông D10x20 | nt | 350 | m |
| 286 | Lắp đặt đèn Led sự cố - 3.5w | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 287 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - 5.5w (độ rọi 500cd/m2) | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 288 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | nt | 4 | bộ |
| 289 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | nt | 4 | bộ |
| 290 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | bộ |
| 291 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,5268 | 100m3 |
| 292 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 20,34 | 100m |
| 293 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 0,3744 | 100m |
| 294 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối) | nt | 98 | 1 mối nối |
| 295 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 3,4 | m3 |
| 296 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính cát) | nt | 7,2906 | m3 |
| 297 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,9235 | 100m3 |
| 298 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | nt | 1,203 | 100m3 |
| 299 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 0,8644 | 100m3 |
| 300 | Cung cấp cát san lấp | nt | 105,4519 | m3 |
| 301 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 7,2906 | m3 |
| 302 | Trải Nylon | nt | 8,3266 | 100m2 |
| 303 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 126,3841 | m3 |
| 304 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 39,7635 | m3 |
| 305 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 30,456 | m3 |
| 306 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,401 | m3 |
| 307 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 2,9238 | m3 |
| 308 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 27,6448 | m3 |
| 309 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3553 | m3 |
| 310 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (giằng bó nền TD 200x80) | nt | 1,424 | m3 |
| 311 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 41,344 | m3 |
| 312 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Sàn dày 90) | nt | 23,8068 | m3 |
| 313 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn mái 80) | nt | 22,9908 | m3 |
| 314 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,4288 | m3 |
| 315 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,7997 | m3 |
| 316 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 4,308 | m3 |
| 317 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,4592 | m3 |
| 318 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 0,5664 | m3 |
| 319 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 10,1573 | 100m2 |
| 320 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,3575 | 100m2 |
| 321 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0618 | 100m2 |
| 322 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 4,4098 | 100m2 |
| 323 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,8027 | 100m2 |
| 324 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,5915 | 100m2 |
| 325 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,9039 | 100m2 |
| 326 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 5,5191 | 100m2 |
| 327 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,4338 | 100m2 |
| 328 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,3152 | 100m2 |
| 329 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,0444 | 100m2 |
| 330 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1133 | 100m2 |
| 331 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm | nt | 3,5753 | tấn |
| 332 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =14mm | nt | 0,6577 | tấn |
| 333 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mm | nt | 12,8413 | tấn |
| 334 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mm | nt | 0,145 | tấn |
| 335 | Gia công và lắp tthép đầu cọc | nt | 2,0285 | tấn |
| 336 | Thép tấm dày 8mm | nt | 3.136,29 | kg |
| 337 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | nt | 0,2132 | tấn |
| 338 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | nt | 0,3522 | tấn |
| 339 | Lắp dựng cốt thép móng, d=14mm | nt | 1,4014 | tấn |
| 340 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6766 | tấn |
| 341 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,358 | tấn |
| 342 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6056 | tấn |
| 343 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,5955 | tấn |
| 344 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,0975 | tấn |
| 345 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3791 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2657 | tấn |
| 347 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2828 | tấn |
| 348 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2587 | tấn |
| 349 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2972 | tấn |
| 350 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0592 | tấn |
| 351 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6751 | tấn |
| 352 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2522 | tấn |
| 353 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0494 | tấn |
| 354 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2082 | tấn |
| 355 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,28 | tấn |
| 356 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,396 | tấn |
| 357 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1265 | tấn |
| 358 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0078 | tấn |
| 359 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,095 | tấn |
| 360 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9869 | tấn |
| 361 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0783 | tấn |
| 362 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,375 | tấn |
| 363 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,2763 | tấn |
| 364 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,8876 | tấn |
| 365 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0277 | tấn |
| 366 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2609 | tấn |
| 367 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1119 | tấn |
| 368 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6258 | tấn |
| 369 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4266 | tấn |
| 370 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | nt | 0,1356 | tấn |
| 371 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,7395 | m3 |
| 372 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,1827 | m3 |
| 373 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,5998 | m3 |
| 374 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,028 | m3 |
| 375 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,9749 | m3 |
| 376 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Tường biên) | nt | 16,3784 | m3 |
| 377 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngắn) | nt | 6,8125 | m3 |
| 378 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Tường biên) | nt | 41,7681 | m3 |
| 379 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 230,04 | m2 |
| 380 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn | nt | 55,712 | m2 |
| 381 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 28,48 | m2 |
| 382 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 495,1836 | m2 |
| 383 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 519,8656 | m2 |
| 384 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,24 | m2 |
| 385 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 250,416 | m2 |
| 386 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 249,286 | m2 |
| 387 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn P) | nt | 23,804 | m2 |
| 388 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | nt | 188,625 | m2 |
| 389 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | nt | 363,275 | m2 |
| 390 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 273,9565 | m2 |
| 391 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 không sơn | nt | 39,9957 | m2 |
| 392 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,95 | m2 |
| 393 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 162,125 | m |
| 394 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 101,89 | m |
| 395 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 246,52 | m |
| 396 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 3,04 | m2 |
| 397 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 89,807 | m2 |
| 398 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | nt | 36,5262 | m2 |
| 399 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | nt | 30,2785 | m2 |
| 400 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | nt | 601,44 | m2 |
| 401 | Ốp tường trụ, cột 50x230mm, XM PCB40 | nt | 8,214 | m2 |
| 402 | Ốp đá chẻ | nt | 19,5855 | m2 |
| 403 | Thép hộp 60x120x2 mạ kẽm | nt | 686,61 | kg |
| 404 | Thép V50x5 | nt | 59,57 | kg |
| 405 | Gia công vì kèo thép H60x120x2 mạ kẽm | nt | 0,7462 | tấn |
| 406 | Xà gồ thép C45x100x15x2 mạ kẽm | nt | 1.543,6445 | kg |
| 407 | Lắp dựng kèo thép H + xà gồ thép C45x100x2 | nt | 2,2898 | tấn |
| 408 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 4,4012 | 100m2 |
| 409 | Tole úp nóc | nt | 27,36 | m2 |
| 410 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 153,6067 | m2 |
| 411 | Cung cấp lắp dựng Vách nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) | nt | 7,2 | M2 |
| 412 | Cung cấp lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 47,79 | M2 |
| 413 | Cung cấp lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 105,84 | M2 |
| 414 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép thép hộp | nt | 127,2416 | m2 |
| 415 | Hoa sắt thép hộp | nt | 127,2416 | m2 |
| 416 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 127,2416 | 1m2 |
| 417 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | nt | 25 | Bộ |
| 418 | Lắp dựng Lan can cầu thang inox | nt | 11,5 | m2 |
| 419 | Lan can cầu thang inox (theo bản vẽ thiết kế) | nt | 11,5 | m2 |
| 420 | Cung cấp lắp dựng Tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm + sơn PU (NC+VL) | nt | 11,5 | m |
| 421 | Cung cấp lắp dựng Trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D150 + sơn PU | nt | 2 | cái |
| 422 | Nắp tole dày 3 ly đậy lỗ lên mái (kể cả vật tư công VC & lắp dựng) | nt | 0,64 | m2 |
| 423 | Cung cấp thép hình 50x50x3 | nt | 19,48 | Kg |
| 424 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | nt | 10,05 | Kg |
| 425 | Cung cấp thép Þ18mm | nt | 4 | Kg |
| 426 | Cung cấp thép Þ12mm | nt | 8,44 | Kg |
| 427 | Gia công thang sắt | nt | 0,042 | tấn |
| 428 | Lắp dựng cầu thang sắt | nt | 1 | m2 |
| 429 | Cung cấp lắp Thanh nhôm La 50x5 vào khe nhiệt | nt | 5,8 | M |
| 430 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 64 | cái |
| 431 | Lắp đặt Ống INOX, ĐK 60x2mm | nt | 0,1589 | tấn |
| 432 | Ống INOX, ĐK 60x2mm | nt | 158,88 | kg |
| 433 | CCLD Nắp chụp ống INOX D60mm | nt | 58 | Cái |
| 434 | Lắp dựng Hoa INOX lan can hành lang | nt | 4,05 | m2 |
| 435 | Hoa INOX D32x1,2mm (theo bản vẽ thiết kế) | nt | 4,05 | m2 |
| 436 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 495,1836 | m2 |
| 437 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 519,8656 | m2 |
| 438 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | nt | 511,868 | m2 |
| 439 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 949,4385 | m2 |
| 440 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.444,6221 | m2 |
| 441 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.031,7336 | m2 |
| 442 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 1,24 | 100m |
| 443 | Lắp đặt Co PVC D90mm | nt | 14 | cái |
| 444 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm inox | nt | 14 | cái |
| 445 | CCLD Phểu thu nước mưa ống thép D90 sơn chống rỉ | nt | 14 | Cái |
| 446 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm, L=250 | nt | 42 | cái |
| 447 | Lắp đặt Đèn sự cố - 3,5W | nt | 1,6 | 5 đèn |
| 448 | Lắp đặt Đèn báo lối thoát hiểm | nt | 1,2 | 5 đèn |
| 449 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m chống cháy nổ | nt | 4 | bộ |
| 450 | Lắp đặt Đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | nt | 32 | bộ |
| 451 | Lắp đặt Đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | nt | 22 | bộ |
| 452 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | nt | 14 | cái |
| 453 | Lắp đặt Công tắc cầu thang | nt | 2 | cái |
| 454 | Lắp đặt Công tắc đơn | nt | 22 | cái |
| 455 | Lắp đặt Ổ cắm đôi có màn che + tiếp đất | nt | 13 | cái |
| 456 | Lắp đặt MCB 2P-40A | nt | 1 | cái |
| 457 | Lắp đặt MCB 2P-20A | nt | 3 | cái |
| 458 | Lắp đặt MCB 2P-10A | nt | 6 | cái |
| 459 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 2 | cái |
| 460 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 | nt | 1.320 | m |
| 461 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | nt | 450 | m |
| 462 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x4mm2 | nt | 60 | m |
| 463 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x10mm2 | nt | 140 | m |
| 464 | Lắp đặt nổi Ống nhựa tròn PVC Ø20mm | nt | 540 | m |
| 465 | Lắp đặt nổi Ống nhựa tròn PVC Ø25mm | nt | 70 | m |
| 466 | Lắp đặt Hộp + mặt viền cho 2 thiết bị âm | nt | 19 | hộp |
| 467 | Lắp đặt Hộp + mặt viền cho 3 thiết bị âm | nt | 8 | hộp |
| 468 | Lắp đặt Hộp + mặt viền CB âm | nt | 9 | hộp |
| 469 | Lắp đặt Hộp + mặt viền cho 1 thiết bị âm | nt | 20 | hộp |
| 470 | Lắp đặt Hộp đấu nối âm 100x100 | nt | 36 | hộp |
| 471 | Lắp đặt Hộp đấu nối âm 200x200 | nt | 9 | hộp |
| 472 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 500x300x200 | nt | 1 | 1 tủ |
| 473 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 300x200x150 | nt | 1 | 1 tủ |
| 474 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | nt | 2 | cọc |
| 475 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | nt | 15 | m |
| 476 | Bass treo đèn | nt | 52 | bộ |
| 477 | Bass treo quạt | nt | 14 | bộ |
| 478 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | nt | 1 | cái |
| 479 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | nt | 3,2 | 10 đầu |
| 480 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nt | 0,4 | 5 nút |
| 481 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 482 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột CXV 2x1mm2 | nt | 190 | m |
| 483 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | nt | 15 | m |
| 484 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | nt | 10 | m |
| 485 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 1 | cái |
| 486 | Lắp đặt nổi Ống nhựa tròn PVC Ø20mm | nt | 200 | m |
| 487 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | nt | 6 | Bình |
| 488 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | nt | 6 | Bình |
| 489 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | cái |
| 490 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 0,9938 | 100m2 |
| 491 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 0,1886 | tấn |
| 492 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 37,5368 | m3 |
| 493 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0991 | 100m3 |
| 494 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | 10,4959 | m3 |
| 495 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 1,711 | m3 |
| 496 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 36 | m2 |
| 497 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,6925 | m2 |
| 498 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 87,8 | m |
| 499 | Vệ sinh sê nô | nt | 45,656 | m2 |
| 500 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 45,656 | m2 |
| 501 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 530,48 | m2 |
| 502 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 137,38 | m2 |
| 503 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 48,6925 | m2 |
| 504 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 716,5525 | m2 |
| 505 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 32,6475 | m2 |
| 506 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | nt | 260 | 1 lỗ khoan |
| 507 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1672 | 100m3 |
| 508 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 2,277 | 100m |
| 509 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05) | nt | 0,0429 | 100m |
| 510 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 11 | 1 mối nối |
| 511 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 0,3438 | m3 |
| 512 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,829 | m3 |
| 513 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1115 | 100m3 |
| 514 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0995 | 100m3 |
| 515 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,0882 | m3 |
| 516 | Rải Nilong tránh mất nước | nt | 0,7511 | 100m2 |
| 517 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 14,1481 | m3 |
| 518 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,2281 | m3 |
| 519 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,288 | m3 |
| 520 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,5791 | m3 |
| 521 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3996 | m3 |
| 522 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,3303 | m3 |
| 523 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,5489 | m3 |
| 524 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,4267 | m3 |
| 525 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,7922 | m3 |
| 526 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 1,1371 | 100m2 |
| 527 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1785 | 100m2 |
| 528 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0157 | 100m2 |
| 529 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,6611 | 100m2 |
| 530 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | nt | 0,3146 | 100m2 |
| 531 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,0105 | 100m2 |
| 532 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,798 | 100m2 |
| 533 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,7395 | 100m2 |
| 534 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | nt | 0,4005 | tấn |
| 535 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=14mm | nt | 0,0738 | tấn |
| 536 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | nt | 1,4376 | tấn |
| 537 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | nt | 0,0163 | tấn |
| 538 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | nt | 0,2277 | tấn |
| 539 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | nt | 0,2277 | tấn |
| 540 | Thép nối cọc dày 8mm | nt | 124,34 | kg |
| 541 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0305 | tấn |
| 542 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 0,1017 | tấn |
| 543 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | nt | 0,0892 | tấn |
| 544 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,056 | tấn |
| 545 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1157 | tấn |
| 546 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0885 | tấn |
| 547 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3296 | tấn |
| 548 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4475 | tấn |
| 549 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0519 | tấn |
| 550 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,113 | tấn |
| 551 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0186 | tấn |
| 552 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0157 | tấn |
| 553 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0422 | tấn |
| 554 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2096 | tấn |
| 555 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3909 | tấn |
| 556 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1008 | tấn |
| 557 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0766 | tấn |
| 558 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1311 | tấn |
| 559 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4789 | tấn |
| 560 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1776 | tấn |
| 561 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2049 | tấn |
| 562 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1236 | tấn |
| 563 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1029 | tấn |
| 564 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2568 | tấn |
| 565 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1782 | tấn |
| 566 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1589 | tấn |
| 567 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5694 | tấn |
| 568 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0598 | tấn |
| 569 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0412 | tấn |
| 570 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0683 | tấn |
| 571 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,0156 | m3 |
| 572 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,9611 | m3 |
| 573 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 7,5135 | m3 |
| 574 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 19,733 | m2 |
| 575 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 153,38 | m2 |
| 576 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 53,8451 | m2 |
| 577 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,7715 | m2 |
| 578 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,6709 | m2 |
| 579 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 31,28 | m2 |
| 580 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 275,576 | m2 |
| 581 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 96 | m |
| 582 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 72,55 | m |
| 583 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 38,8 | m |
| 584 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 20,16 | m2 |
| 585 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | nt | 17,853 | m2 |
| 586 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | nt | 42,14 | m2 |
| 587 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x190, XM PCB40 | nt | 1,763 | m2 |
| 588 | Ốp Đá chẻ chân tường | nt | 23,2325 | m2 |
| 589 | Cung cấp kèo thép hộp 60x120x2 | nt | 95,16 | kg |
| 590 | Cung cấp thép V50x5 | nt | 5,43 | kg |
| 591 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,1006 | tấn |
| 592 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | nt | 0,1006 | tấn |
| 593 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2 | nt | 216,057 | kg |
| 594 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2161 | tấn |
| 595 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45dzem | nt | 0,8712 | 100m2 |
| 596 | Tôn úp nóc dày 0.45dzem | nt | 6,96 | m2 |
| 597 | Máng xói | nt | 0,064 | 100m2 |
| 598 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ tận dụng) | nt | 0,191 | tấn |
| 599 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | nt | 0,253 | 100m2 |
| 600 | Quét dung dịch chống thấm flinkote | nt | 20,16 | m2 |
| 601 | Cung cấp lắp thanh nhôm La 50x5 vào khe nhiệt | nt | 13,6 | m |
| 602 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inox | nt | 0,1527 | tấn |
| 603 | Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | nt | 152,7 | kg |
| 604 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 4,2525 | m2 |
| 605 | Hoa inox D34x1.5mm | nt | 45,36 | kg |
| 606 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 153,38 | m2 |
| 607 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 393,1435 | m2 |
| 608 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 546,5235 | m2 |
| 609 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 8,4754 | 100m2 |
| 610 | Đắp vữa huy hiệu măng non (bao gồm VL&NC trát đắp) | nt | 1 | Bộ |
| 611 | Cung cấp khung ảnh ảnh bác hồ (bao gồm VL&NC lắp đặt) | nt | 1 | Bộ |
| 612 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1002 | 100m3 |
| 613 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 1,647 | 1m3 |
| 614 | Đóng cọc đá TD100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | nt | 0,553 | 100m |
| 615 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0778 | 100m3 |
| 616 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0645 | 100m3 |
| 617 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,4544 | m3 |
| 618 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,176 | m3 |
| 619 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,288 | m3 |
| 620 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,096 | m3 |
| 621 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,8883 | m3 |
| 622 | Rải nilong tránh mất nước | nt | 0,6158 | 100m2 |
| 623 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0595 | 100m2 |
| 624 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 625 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0096 | 100m2 |
| 626 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,3673 | tấn |
| 627 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,0048 | tấn |
| 628 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0357 | tấn |
| 629 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 0,0171 | tấn |
| 630 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0075 | tấn |
| 631 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0522 | tấn |
| 632 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0037 | tấn |
| 633 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0156 | tấn |
| 634 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1931 | tấn |
| 635 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,0603 | tấn |
| 636 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2534 | tấn |
| 637 | Cung cấp ống STK D60x3,2mm | nt | 193,11 | kg |
| 638 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | nt | 60,29 | kg |
| 639 | Lắp đặt Bulon M14x450 | nt | 32 | bộ |
| 640 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | nt | 233,11 | kg |
| 641 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2331 | tấn |
| 642 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem | nt | 0,632 | 100m2 |
| 643 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,92 | 1m2 |
| 644 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,4098 | m3 |
| 645 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 13,356 | m2 |
| 646 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,17 | 100m3 |
| 647 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1133 | 100m3 |
| 648 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1252 | 100m3 |
| 649 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,2 | m3 |
| 650 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,0775 | m3 |
| 651 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2295 | m3 |
| 652 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,8075 | m3 |
| 653 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,4574 | m3 |
| 654 | Rải nilong tránh mất nước | nt | 1,0591 | 100m2 |
| 655 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0776 | 100m2 |
| 656 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0612 | 100m2 |
| 657 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,241 | 100m2 |
| 658 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,3132 | tấn |
| 659 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0809 | tấn |
| 660 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0107 | tấn |
| 661 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0841 | tấn |
| 662 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0519 | tấn |
| 663 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2515 | tấn |
| 664 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1399 | tấn |
| 665 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,1399 | tấn |
| 666 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,2706 | tấn |
| 667 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,2706 | tấn |
| 668 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,012 | tấn |
| 669 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,5462 | tấn |
| 670 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,5583 | tấn |
| 671 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | nt | 0,5069 | tấn |
| 672 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5069 | tấn |
| 673 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem | nt | 1,416 | 100m2 |
| 674 | Cột thép STK D60x3,2mm | nt | 139,85 | kg |
| 675 | Thép LDC 40x4 | nt | 124,29 | kg |
| 676 | Thép LDC 50x5 | nt | 259,9 | kg |
| 677 | Thép tấm dày 8 | nt | 162,02 | kg |
| 678 | Thép LDC 25x3 | nt | 270,63 | kg |
| 679 | Cung cấp bulong M14x300 | nt | 48 | cái |
| 680 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 51,3295 | 1m2 |
| 681 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,8154 | 100m3 |
| 682 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 1,0895 | 1m3 |
| 683 | Đóng cọc đá TD100x100x1200 - Cấp đất I | nt | 1,4688 | 100m |
| 684 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 6,3752 | m3 |
| 685 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5436 | 100m3 |
| 686 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 4,0702 | m3 |
| 687 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,84 | m3 |
| 688 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,743 | m3 |
| 689 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,9215 | m3 |
| 690 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,3043 | m3 |
| 691 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,8999 | m3 |
| 692 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,7848 | m3 |
| 693 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,2027 | m3 |
| 694 | Rải Nilong tránh mất nước | nt | 0,3497 | 100m2 |
| 695 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,256 | 100m2 |
| 696 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,8016 | 100m2 |
| 697 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,7209 | 100m2 |
| 698 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,1286 | 100m2 |
| 699 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,1682 | 100m2 |
| 700 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,2004 | 100m2 |
| 701 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 24 | 1cấu kiện |
| 702 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,0406 | tấn |
| 703 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,3147 | tấn |
| 704 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | nt | 0,2537 | tấn |
| 705 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | nt | 0,053 | tấn |
| 706 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0729 | tấn |
| 707 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2515 | tấn |
| 708 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0884 | tấn |
| 709 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1629 | tấn |
| 710 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0026 | tấn |
| 711 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1183 | tấn |
| 712 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2723 | tấn |
| 713 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3317 | tấn |
| 714 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0668 | tấn |
| 715 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0613 | tấn |
| 716 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0107 | tấn |
| 717 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0311 | tấn |
| 718 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0045 | tấn |
| 719 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | nt | 0,086 | tấn |
| 720 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | nt | 0,073 | tấn |
| 721 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | nt | 0,2073 | tấn |
| 722 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,092 | m3 |
| 723 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,448 | m3 |
| 724 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,165 | m3 |
| 725 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,9944 | m3 |
| 726 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,593 | m3 |
| 727 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 106,979 | m2 |
| 728 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,43 | m2 |
| 729 | Đấp vữa trang trí, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,608 | m2 |
| 730 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,2 | m |
| 731 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,78 | m2 |
| 732 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 49,122 | m2 |
| 733 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,4 | m2 |
| 734 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 19,3672 | m2 |
| 735 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 270,4 | m |
| 736 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 6,6 | m2 |
| 737 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,42 | m2 |
| 738 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | nt | 8,49 | m2 |
| 739 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200, XM PCB40 | nt | 2,845 | m2 |
| 740 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 2,52 | m2 |
| 741 | Khắc chữ vào đá granit | nt | 1 | Bộ |
| 742 | Cung cấp thép V50x50x5 | nt | 145,84 | kg |
| 743 | Cung cấp thép đường kính 16mm | nt | 101,94 | kg |
| 744 | Cung cấp thép tấm | nt | 137,6 | kg |
| 745 | Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mm | nt | 3,21 | kg |
| 746 | Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30 | nt | 9 | Bộ |
| 747 | Bánh xe nhựa | nt | 3 | cái |
| 748 | Gia công cửa song sắt | nt | 0,3854 | m2 |
| 749 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 13,892 | m2 |
| 750 | Gia công hàng rào song sắt. | nt | 100,44 | m2 |
| 751 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 100,44 | m2 |
| 752 | Cung cấp thép tròn phi 16 | nt | 967,4658 | kg |
| 753 | Cung cấp thép tấm | nt | 628,9243 | kg |
| 754 | Cung cấp thép V50x50x5 | nt | 248,6271 | kg |
| 755 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | nt | 60,24 | m |
| 756 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 130,85 | 1m2 |
| 757 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x15x2 | nt | 62,3616 | kg |
| 758 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0654 | tấn |
| 759 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2dzem | nt | 0,0756 | 100m2 |
| 760 | Tole úp nóc dày 4,5dzem | nt | 0,03 | m2 |
| 761 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 6,6 | m2 |
| 762 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 4,21 | m2 |
| 763 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 10,2 | m2 |
| 764 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 13,498 | m2 |
| 765 | Thép hộp 10x20x1,2 | nt | 13,498 | m2 |
| 766 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 99,254 | m2 |
| 767 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 21,43 | m2 |
| 768 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 9,68 | m2 |
| 769 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 70,7 | m2 |
| 770 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 169,954 | m2 |
| 771 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 31,11 | m2 |
| 772 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | nt | 0,136 | 100m |
| 773 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| 774 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| 775 | Lắp đặt cầu chắn rác D140 | nt | 1 | cái |
| 776 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 777 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 778 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 2 | cái |
| 779 | Lắp đặt MCB 1P-10A | nt | 1 | cái |
| 780 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che | nt | 1 | cái |
| 781 | Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho 2 công tắc đơn | nt | 1 | hộp |
| 782 | Lắp đặt hộp âm + mặt viền CB | nt | 1 | hộp |
| 783 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1.5mm2 | nt | 40 | m |
| 784 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2.5mm2 | nt | 45 | m |
| 785 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | nt | 8 | m |
| 786 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,2744 | 1m3 |
| 787 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,1829 | m3 |
| 788 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0024 | 100m3 |
| 789 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,7751 | m3 |
| 790 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,225 | m3 |
| 791 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0615 | 100m2 |
| 792 | Rải Nilong tránh mất nước | nt | 0,0775 | 100m2 |
| 793 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,3648 | m3 |
| 794 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 13,9009 | m2 |
| 795 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,96 | m |
| 796 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 8,4 | m |
| 797 | Láng granitô nền sàn | nt | 4,1743 | m2 |
| 798 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 | nt | 4,4496 | m2 |
| 799 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0575 | tấn |
| 800 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0575 | tấn |
| 801 | Thép hình 46x100x4.5 | nt | 27,0103 | kg |
| 802 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,792 | 1m2 |
| 803 | Cung cấp ống inox D90x2.5 | nt | 0,1593 | kg |
| 804 | Cung cấp ống inox D60x2.5 | nt | 0,0893 | kg |
| 805 | Cung cấp ống inox D42x2.5 | nt | 0,0495 | kg |
| 806 | Cung cấp ống inox D30x0.5 | nt | 0,0074 | kg |
| 807 | Lắp đặt bulong M18x300 | nt | 2 | Bộ |
| 808 | Dây treo quốc kỳ: | nt | 1 | Bộ |
| 809 | Lắp dựng quốc kỳ: | nt | 1 | Bộ |
| 810 | Ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 25 | nt | 1 | Cái |
| 811 | Qủa cầu tròn fi 60 | nt | 1 | Cái |
| 812 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 322,18 | m2 |
| 813 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 2,16 | m3 |
| 814 | Tháo dỡ trần | nt | 242,08 | m2 |
| 815 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 67,2 | m2 |
| 816 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 31,0229 | m3 |
| 817 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 61,9511 | m3 |
| 818 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 25,7011 | 1m3 |
| 819 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1713 | 100m3 |
| 820 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | nt | 10,7088 | m3 |
| 821 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,7834 | m3 |
| 822 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,1047 | m3 |
| 823 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 184,81 | m2 |
| 824 | Rải nilong tránh mất nước | nt | 17,8311 | 100m2 |
| 825 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 79,7882 | m3 |
| 826 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 5,1486 | tấn |
| 827 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0261 | 100m2 |
| 828 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 178,313 | 10m |
| 829 | Rải nilong tránh mất nước | nt | 2,0331 | 100m2 |
| 830 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 16,2648 | m3 |
| 831 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 2,0437 | 100m3 |
| 832 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6812 | 100m3 |
| 833 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,1941 | m3 |
| 834 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,5721 | 100m2 |
| 835 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,1919 | m3 |
| 836 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 23,0021 | m3 |
| 837 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 315,1634 | m2 |
| 838 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 99,498 | m2 |
| 839 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 11,5132 | m3 |
| 840 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,6959 | 100m2 |
| 841 | Rải Nilong tránh mất nước | nt | 3,8162 | 100m2 |
| 842 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Fi=6mm) | nt | 0,6181 | tấn |
| 843 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Fi=8mm) | nt | 0,1311 | tấn |
| 844 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 326 | 1cấu kiện |
| 845 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mm | nt | 0,6725 | 100m |
| 846 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 315mm | nt | 0,22 | 100 m |
| 847 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 315mm | nt | 0,22 | 100m |
| 848 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 1,83 | 100m3 |
| 849 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | nt | 1,67 | 100m3 |
| 850 | Cung cấp cát đen san lấp | nt | 1.926 | m3 |
| 851 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 19,26 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 9,500 tỷ đồng; X ≥ 9,500 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 | 1 | + Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng | 1 | - Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 02 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 2 |
| 5 | công nhân | 20 | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 48,0 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. | Đo, định vị | 1 |
| 3 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đào đất | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). | Copha | 900 |
| 5 | Cây chống thép | chống | 200 |
| 6 | Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng | Lắp dựng | 200 |
| 7 | Máy trộn bê tông. | Trông BT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. | Đầm BT | 4 |
| 9 | Máy hàn, máy cắt gạch. | Hàn, cắt gạch | 4 |
| 10 | Máy cắt, duỗi thép. | cắt, duỗi thép. | 4 |
| 11 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | bơm nước | 2 |
| 12 | Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷500T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Bơm cát, vận chuyển | 1 |
| 13 | Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | Nâng vật tư | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi