Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087310-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211069770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 14:40:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,791,468,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,84 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông 250L – 500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L – 500L
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kè bảo vệ đất sản xuất và dân cư Tổ dân phố 1+2, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 1930/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ để khắc phục hậu quả thiên tai 8 tháng đầu năm 2020 trên địa bàn tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Phương Nguyên tỉnh Điện Biên + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File Excel đề xuất tài chính của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kè (Tuyến T)
1Đào nền đất cấp II MTCMô tả kỹ thuật theo chương V6,1639100m3
2Đào nền đất cấp III MTCMô tả kỹ thuật theo chương V18,1334100m3
3Đào móng đất cấp II MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1,6415100m3
4Đào móng đất cấp III MTCMô tả kỹ thuật theo chương V13,7547100m3
5Đào móng đá cấp IV MTCMô tả kỹ thuật theo chương V57,62m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9809100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4214100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5717100m3
9Đắp cuội sỏi, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4102100m3
10BTCT tường kè chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V131,31m3
11BTCT tường kè chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V332,82m3
12BTCT tường chống kè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5m3
13BTCT bản đáy kè đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V492,97m3
14BTCT chân cắm kè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V239,01m3
15BT lót đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,62m3
16Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V180,72m2
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2241100m3
18Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,2988100m3
19Ống thoát nước UPVC D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1081100m
20Ván khuôn thép tường kè + bản chốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,3881100m2
21Ván khuôn thép bản đáy + chân cắm kèMô tả kỹ thuật theo chương V14,9384100m2
22Ván khuôn thép khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0159100m2
23Thép tường kè d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8036tấn
24Thép tường kè d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4399tấn
25Thép móng kè d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7802tấn
26Thép móng kè d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,886tấn
27Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2725100m
28Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V33rọ
B Tường khoá (Tuyến T)
1BTCT tường khóa đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Thép tường khóa d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
3Thép tường khóa d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
4Ván khuôn thép tường khóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m2
C Bậc lên xuống - 02 bậc (Tuyến T)
1BT tường bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
2BT bậc lên xuống đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
3BT lót đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
4Ván khuôn thép tường bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3556100m2
5Ván khuôn thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
D Cống tiêu (Tuyến T)
1BT tường cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
2BT móng cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
3Ống bê tông phi 50 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
4BT lót đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
5Ván khuôn thép tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
6Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m2
E Tuyến kè H=5M (Tuyến K)
1Đào nền đất cấp II MTCMô tả kỹ thuật theo chương V18,303100m3
2Đào nền đất cấp III MTCMô tả kỹ thuật theo chương V13,5085100m3
3Đào móng đất cấp II MTCMô tả kỹ thuật theo chương V3,4378100m3
4Đào móng đất cấp III MTCMô tả kỹ thuật theo chương V15,0072100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8179100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7095100m3
7Đắp cuội sỏi, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3288100m3
8BTCT tường kè chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,23m3
9BTCT tường kè chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V191,47m3
10BTCT tường tường chống kè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
11BTCT bản đáy kè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V248m3
12BTCT chân cắm đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V109,41m3
13BT lót đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m3
14Giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V87,78m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m3
16Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167100m3
17Ống UPVC D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7951100m
18Ván khuôn thép tường + tường bản chống kèMô tả kỹ thuật theo chương V11,9343100m2
19Ván khuôn thép bản đáy + chân cắm kèMô tả kỹ thuật theo chương V5,8352100m2
20Ván khuôn thép khe lún kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,5069100m2
21Thép tường kè d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6972tấn
22Thép tường kè d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2147tấn
23Thép móng kè d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5332tấn
24Thép móng kè d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3999tấn
F Tuyến kè H=4M (Tuyến K)
1BTCT tường kè chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,89m3
2BTCT tường kè chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V209,38m3
3BTCT tường bản chống kè đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54m3
4BTCT bản đáy kè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V365,5m3
5BTCT chân cắm kè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V188,65m3
6BT lót đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,69m3
7Giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
9Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m3
10Ống UPVC D 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8685100m
11Ván khuôn thép tường + tường bản chống kèMô tả kỹ thuật theo chương V15,6956100m2
12Ván khuôn thép bản đáy + chân cắm kèMô tả kỹ thuật theo chương V11,7904100m2
13Ván khuôn thép khe lún kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,7194100m2
14Thép tường kè d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5694tấn
15Thép tường kè d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6674tấn
16Thép móng kè d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1186tấn
17Thép móng kè d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,3738tấn
18Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V141,372100m
G Tuyến kè H=3M (Tuyến K)
1BTCT tường kè chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
2BTCT tường kè chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,86m3
3BTCT tường bản chống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
4BTCT bản đáy kè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,09m3
5BTCT chân cắm kè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
6BT lót đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
7Giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,29m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
9Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m3
10Ống UPVC D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3382100m
11Ván khuôn thép tường kè + tường bản chống kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,566100m2
12Ván khuôn thép bản đáy + chân cắm kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,0672100m2
13Ván khuôn thép khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977100m2
14Thép tường kè d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,593tấn
15Thép tường kè d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5304tấn
16Thép móng kè d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5475tấn
17Thép móng kè d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7347tấn
H Nối tiếp kè với cống đã có tường -:- cọc k17
1BT tường đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
2BT lót đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
I Bậc lên xuống - 02 bậc (Tuyến K)
1BT tường bậc lên xuống đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
2BT bậc lên xuống đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
3BT lót đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
4Ván khuôn thép tường bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
5Ván khuôn thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
J Cống tiêu - 02 cống (Tuyến K)
1BT tường cống đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
2BT móng cống đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
3Ống bê tông phi 50 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
4BT lót đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
5Ván khuôn thép tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
6Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m2
K Dẫn dòng
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V20,992100m3
2Dọn đất đắp đê quây C2 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V14,6944100m3
3Ca máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V67,5ca
L Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình thi công xây dựng
1Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình thi công xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,84 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy ủi ≥110Cv Máy ủi ≥110Cv1
3 Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn3
4 Máy hàn Máy hàn3
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép5
6 Máy trộn bê tông 250L – 500L Máy trộn bê tông 250L – 500L5
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
8 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Máy đầm dùi ≥1,5Kw5
9 Máy bơm nước Máy bơm nước2
10 Máy phát điện Máy phát điện2
11 Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->