Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087155-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211087126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Lào Cai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 15:00:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 241,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61629E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23258E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) như hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công (để chứng minh cấp công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 169.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp;(2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất tại trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: SN 017, đường Lê Ngọc Hân,P.Phố Mới, Thành phố Lào Cai, Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Nam LC. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: SN 017, đường Lê Ngọc Hân,P.Phố Mới, Thành phố Lào Cai, Lào Cai)


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai , địa chỉ: 017- Đ.Lê Ngọc Hân - P. Phố Mới - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: SN 017, đường Lê Ngọc Hân,P.Phố Mới, Thành phố Lào Cai, Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: SN 017, đường Lê Ngọc Hân,P.Phố Mới, Thành phố Lào Cai, Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính - Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: SN 017, đường Lê Ngọc Hân,P.Phố Mới, Thành phố Lào Cai, Lào Cai).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hàng rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,794m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,651m3
3Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,295m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,445m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,445m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (5km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,445m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,074100m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,993m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,09100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,109tấn
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,708m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,815m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,747m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,616m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,166m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V97,728m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157,894m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5241m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,333m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,333m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,3331m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,546m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,546m2
B Nhà Xe
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,477m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,185tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,203tấn
4Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,197tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,197tấn
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,568tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,568tấn
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,326tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,326tấn
10Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,803100m2
11Lợp mái che tường bằng mái lấy sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,094100m2
C Tháo dỡ cửa + thay cửa mới
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,76m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,6m
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,101m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,216m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,216m2
6Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,72m2
7Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4m2
8Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61629E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23258E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) như hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công (để chứng minh cấp công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 169.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp;(2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW2
3 Máy hàn 23 KW1
4 Máy khoan 4,5KW1
5 Máy khoan bê tông 1,5KW2
6 Máy trộn 250l1
7 Máy trộn vữa 150l1
8 Máy ủi 110CV1
9 Ôtô 5 tấn1
10 Tời điện 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->