Gói thầu: XL: Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào Khu quy hoạch Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Becamex Bình Phước (nay là Khu Công nghiệp và Dân cư Đồng Phú)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | XL: Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào Khu quy hoạch Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Becamex Bình Phước (nay là Khu Công nghiệp và Dân cư Đồng Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 14:51:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,674,451,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.596E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng ≥ 226,2 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục: đường giao thông và hệ thống thoát nước có giá trị >= 145 tỷ đồng; Hạng mục điện công trình có giá trị >=30,2 tỷ đồng và hạng mục cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực chiều dài dầm >= 24m, móng cọc khoan nhồi có giá trị >=51 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 226.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 03 người (trong đó: 02 người phụ trách thi công phần đường và 01 người phụ trách thi công cầu)- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách thi công phần đường và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách thi công phần cầu;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.+ Đối với cán bộ phụ trách thi công phần cầu đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép, dầm dự ứng lực.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện công trình- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 40 người+ Có chứng chỉ/chứng nhận nghề và có đủ các loại nghề sau đây: công nhân vận hành máy xây dựng, công nhân cơ khí, công nhân cầu đường; công nhân xây dựng/nề, công nhân cofa, công nhân cốt thép/cơ khí, công nhân điện, công nhân hàn, công nhân cấp thoát nước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định, đã sử dụng không quá 05 năm tính từ ngày sản xuất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥ 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >1,20 m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0.5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủiĐặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hànhĐặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 25 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơiĐặc điểm thiết bị: sức nâng > 50,0 T, dùng cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tôngĐặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/hĐặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan cọc nhồi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi.Đặc điểm thiết bị: Khoan vào đất đá đường kính lỗ khoan >=1200mm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký (Hóa đơn), Giấy đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắtĐặc điểm thiết bị: cắt sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sơn kẻ đườngĐặc điểm thiết bị: Sơn đường, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| E-CDNT 1.2 |
XL: Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào Khu quy hoạch Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Becamex Bình Phước (nay là Khu Công nghiệp và Dân cư Đồng Phú) Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào Khu quy hoạch Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Becamex Bình Phước (nay là Khu Công nghiệp và Dân cư Đồng Phú) 800 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng, nhà thầu phải cung cấp hoá đơn từ hoạt động xây lắp để chứng minh doanh thu tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội với người lao động đến hết quý II/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: đường 6/1 phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| B | Nền - Mặt đường - Nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường + vỉa hè + taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,578 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (điều phối đất) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,578 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (điều phối đất) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,578 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.235,551 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 351,98 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (dải phân cách) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 848,85 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất trồng cây) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 217,659 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp (trừ tận dụng đất đào) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 249.658,256 | m3 |
| 9 | Cung cấp sỏi đỏ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40.829,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.904,8794 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11.619,5174 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11.619,5174 | 100m3/1km |
| 13 | Thuê bãi trữ vật liệu CPĐD | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | tháng |
| 14 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD bằng ô tô tưới nước 10m3 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207,0748 | ca |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 (Đảo trộn cấp phối đá dăm) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 517,6869 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 517,6869 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.035,3738 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10.353,7378 | 10m³/1km |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 517,231 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 255,436 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.697,049 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (không tính vật liệu) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.675,852 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (không tính vật liệu) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,197 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 286,9612 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 286,9612 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (21-4=17km) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.878,3397 | 100tấn |
| C | Phụ trợ thi công đường | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm gồm cả trụ hoặc giá đỡ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70 cm gồm cả trụ hoặc giá đỡ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 40x90cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 80x140cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp biển thông tin công trình | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Trụ |
| 7 | Cung cấp đèn cảnh báo ắc quy | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 8 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Nhân công điều tiết phân luồng giao thông | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360 | Ca |
| 10 | Cung cấp dây băng rào công trình | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8.612 | m |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,099 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.254,959 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo XM PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25.099,17 | m2 |
| E | Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 365,109 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.022,642 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,329 | 100m2 |
| F | Bó nền | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,385 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 161,709 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bó nền | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,193 | 100m2 |
| G | Bó vỉa dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 485,706 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.935,234 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,734 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (ngăn nước dải phân cách) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.569,293 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| H | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9.352,621 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm x 2 lần (gờ giảm tốc) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,004 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang (NC, M x hệ số 0,5) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 40x75cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x90cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67.5cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3.1m | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | trụ |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 4.0m | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | trụ |
| 11 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng trụ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 13 | Đào móng trụ bằng thủ công - đất cấp II | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1 | 1m3 |
| 14 | Làm cột km BTCT | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Thi công cọc H BTCT | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78 | cái |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 736 | m |
| 17 | Thanh đầu hộ lan, L=0.70m/1thanh | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | thanh |
| 18 | Thanh giữa hộ lan, L=2.32m/1thanh | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.127 | thanh |
| 19 | Cột thép U160x160x5mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 389 | thanh |
| 20 | Thanh thép đệm U160x160x5mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 389 | thanh |
| 21 | Đào đất hố móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85,58 | 1m3 |
| 22 | Bê tông tường hộ lan đá 1x2 M200 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,12 | m3 |
| 23 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 389 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| J | Cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,924 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,924 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,15 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 703,74 | m3 |
| 5 | Cung cấp cống bê tông ly tâm D600, H10 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7.143 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.763 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.608 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.540 | mối nối |
| 12 | Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M100 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,06 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 225,914 | 100m3 |
| K | Móng hầm ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,924 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,924 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 176,904 | m3 |
| L | Phần hầm ga đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hầm ga đúc sẵn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,512 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hầm ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 280,031 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,293 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga đúc sẵn, ĐK >10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,341 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện hầm ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 273 | 1cấu kiện |
| M | Phần thân hầm ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn thép hầm ga đổ tại chỗ (không tính máy vận thăng và cần trục tháp) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,656 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hầm ga đổ tại chỗ sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 307,319 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,856 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thang hầm ga | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,633 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm thép thang hầm ga | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11.633 | kg |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,776 | 100m3 |
| N | Tấm đan | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,206 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,268 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 273 | cái |
| O | Đà hầm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đà hầm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,844 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,476 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,461 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,715 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,568 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 273 | cái |
| P | Miệng thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,849 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,262 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, M250, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,22 | m3 |
| Q | Máng hầm, lưỡi hầm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,841 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,796 | tấn |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 - đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,422 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 546 | cái |
| R | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,599 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,599 | tấn |
| S | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| T | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144,608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144,608 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách cống: 2000x2000mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | 1 đoạn cống |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách cống: 2500x2500mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 348 | 1 đoạn cống |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách cống: 2 (3000x3000)mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192 | 1 đoạn cống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - 2000x2000mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - 2500x2500mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 342 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - 2 (3000x3000)mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu -2000x2000mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - 2500x2500mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 342 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - 2 (3000x3000)mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190 | mối nối |
| 12 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 253,992 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 582 | cái |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 638,808 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 319,404 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,03 | 100m2 |
| U | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 284,241 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 133,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,484 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,933 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,794 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 259,257 | m3 |
| V | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 801,855 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 301,665 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 ((không tính máy) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,186 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,176 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 257,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,595 | 100m2 |
| W | Hầm ga nối cống | |||
| 1 | Ván khuôn thép hầm ga đổ tại chỗ (không tính máy vận thăng và cần trục tháp) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 3 | Bê tông hầm ga đổ tại chỗ sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,421 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thang hầm ga | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm thép thang hầm ga | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,58 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đà hầm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| X | Rãnh dọc, gờ + hố tiêu năng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hố tiêu năng) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,92 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 434,83 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.747,72 | m3 |
| 4 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (gờ tiêu năng) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,936 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,075 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 256 | 1cấu kiện |
| Y | CẦU SUỐI RẠT | |||
| Z | Dầm cầu | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,54m đến công trình | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I33m đến công trình | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su KT(300x250x50)mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 112 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su KT(600x300x50)mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | 1 dầm/100m |
| 6 | Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | 1 dầm/100m |
| 7 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | 1 dầm |
| 8 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | 1 dầm |
| 9 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | 1 dầm | |
| AA | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 133,74 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,081 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,171 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,971 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,814 | 100m2 |
| AB | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 648,049 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,608 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 131,227 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,302 | 100m2 |
| AC | Tấm ván khuôn bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 - đúc sẵn bằng thủ công | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,797 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,285 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,741 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.896 | 1cấu kiện |
| AD | Gờ lan can, trụ đèn | |||
| 1 | Bê tông máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,447 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,997 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,394 | 100m2 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 245,255 | 1m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79 | kg |
| 7 | Cung cấp bu lông M24, L=1060 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | 1bộ |
| AE | Lề bộ hành | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 - đúc sẵn bằng thủ công | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,999 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,173 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 166 | cái |
| 5 | Lát gạch Terrazzo | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 251,165 | m2 |
| AF | Lan can cầu | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,613 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13.613 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 277,176 | m2 |
| 4 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.920 | 1bộ |
| 5 | Cung cấp bu lông D22 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192 | 1bộ |
| 6 | Cung cấp bu lông D18 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.152 | 1bộ |
| 7 | Cung cấp bu lông D10 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 576 | 1bộ |
| AG | Mặt cầu | |||
| 1 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.242,16 | 1m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,4216 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (không tính vật liệu) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,4216 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9295 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9295 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (21-4=17km) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,8015 | 100tấn |
| AH | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114 | m |
| 2 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 164,38 | kg |
| 6 | Cung cấp bu lông D10 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | 1bộ |
| 7 | Cung cấp bu lông D12 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | 1bộ |
| AI | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101,172 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,799 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 5 | Sikagrout 214-11 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,136 | m3 |
| AJ | Liên tục nhiệt | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,414 | tấn |
| 3 | Bê tông máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 604,5 | m2 |
| AK | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,59 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.116 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 638,849 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,851 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 181,197 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,675 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.049,136 | m2 |
| AL | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,59 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.116 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 630,539 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,559 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,158 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,263 | 100m2 |
| AM | Đá kê gối | |||
| 1 | Sikagrout 214-11 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,431 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,264 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,409 | 100m2 |
| AN | Neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,233 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,541 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,706 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,908 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,581 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| AO | Cọc khoan nhồi D1200 | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 538,956 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 517,044 | m |
| 3 | Gia công 4 ống vách cọc khoan nhồi D1220/1200, L=3m | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,581 | tấn |
| 4 | Khấu hao ống vách (1,17%*2 tháng+3,5% *26 lần đóng nhổ) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3425 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 264 | m |
| 6 | Nhổ ống vách ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 7 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.287,158 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,682 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 157,851 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D= 114/107.6mm, T = 3.2mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,132 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D= 60/56mm, T = 2.0mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,508 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D= 120.4/114mm, T = 3.2mm, L=205mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,361 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D= 64/60mm, T = 2.0mm, L=205mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,082 | 100m |
| 14 | Gia công cóc nối thép loại 1 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.016 | cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,609 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,609 | tấn |
| 17 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.194,308 | m3 |
| 18 | Bơm vữa xi măng lấp lỗ siêu âm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,868 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,44 | m3 |
| 20 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | lần TN/1 cọc |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f ≤80mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cọc |
| 22 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 23 | Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | 1 lần thí nghiệm |
| AP | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160,091 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,859 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,741 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,37 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,884 | m3 |
| AQ | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 472,858 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182,734 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 ((không tính máy) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 205,165 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,34 | 100m2 |
| AR | Tổ chức thi công mố trụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82,899 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,205 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây ngăn nước | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | 100m3 |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,587 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,587 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*6 tháng + 5%*3 lần đóng tháo dỡ) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,2609 | tấn |
| AS | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG VÀ TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| AT | CẤP ĐIỆN | |||
| AU | Móng trụ 12m 02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 4 | Đà cản BTCT-1,2m | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| AV | Trồng trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| AW | Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm có LA, LBFCO (ĐN-CN-3P+LBFCO+LA) | |||
| 1 | Lắp xà thép, chụp đầu cột | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp LBFCO | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 3 | Lắp LA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 3 pha |
| 4 | Đầu cáp 24k - 3x(1x50mm2) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Kẹp quai loại 477 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Hotline đồng loại 477 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm F114 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp sứ ống chỉ và khung đỡ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Đà sắt 75x75x8x2400 4ốp | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Chống sắt 60x6 dài 920 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cây |
| 11 | Cầu chì tự rơi LBFCO 27KV - 100A | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | LA 18kV + Bát bắt + chụp cách điện bảo vệ đầu cực | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Nắp chụp cách điện 24KV LBFCO | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Bát bắt LA, LBFCO | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Dây chảy 6K | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 16 | Dây đồng bọc CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Kẹp quai U + Kẹp hotline 477 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Co 450 ống STK Ф114 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Ống sắt tráng kẽm Ф 114 quy ra kg/m=5,5=12*5.5 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132 | Kg |
| 20 | Collier kẹp ống Ф 114 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Khung U + sứ ống chỉ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Đầu cáp 24k - 3x(1x50mm2) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Bu lon M16x100 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Bu lon răng suốt M16x250 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Boulon 16x350 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Bu lon M16x40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Boulon thau 8x60 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 29 | Long đền vuông 50x50 dày 2.5mm F18 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 30 | Long đền tròn F18 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 31 | Long đền tròn F12 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | Cái |
| AX | Hình thức trụ dừng cuối cáp ngầm (DT-CN-3P) | |||
| 1 | Lắp xà thép, chụp đầu cột | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp LA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 3 pha |
| 3 | Đầu cáp 24k - 3x(1x50mm2) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm F114 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp sứ ống chỉ và khung đỡ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà sắt 75x75x8x2400 4ốp | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cây |
| 7 | Chống sắt 60x6 dài 920 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cây |
| 8 | Chống sét van (LA) 18kV-Polymer | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Nắp chụp cách điện LA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Bát bắt LA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Dây đồng bọc CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Co 450 ống STK Ф114 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Ống sắt tráng kẽm Ф 114 quy ra kg/m=5,35=12*5.5 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132 | Kg |
| 14 | Collier kẹp ống Ф 114 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Khung U + sứ ống chỉ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 24k - 3x(1x50mm2) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Bu lon M16x100 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Bu lon răng suốt M16x250 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Boulon 16x350 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Bu lon M16x40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Boulon thau 8x60 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Long đền vuông 50x50 dày 2.5mm F18 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Long đền tròn F12 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| AY | Mương cáp ngầm trung áp 3 pha trên nền đường (toàn bộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,562 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,108 | m2 |
| 4 | Kéo Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x(1x50mm2) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 5 | Kéo cáp CV 35mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D75mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x(1x50mm2) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | Mét |
| 8 | Cáp CV 35 mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | Mét |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm Ф 76 quy ra kg/m=5,37kg/m=7.5*5,48*3 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 123,3 | Kg |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm trung thế | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | Mét |
| 11 | Bảng chỉ dẫn đầu cáp | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Mốc làm dấu cáp ngầm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Biển tên nhánh rẽ Composite | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai bắt biển tên LA, FCO, tên nhánh rẽ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AZ | Mương cáp ngầm trung áp 3 pha trên vỉa hè (toàn bộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 382,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 452,431 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,878 | m2 |
| 5 | Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x(1x50mm2) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,06 | 100m |
| 6 | Kéo cáp CV 35mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,86 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95,76 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x(1x50mm2) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9.606 | Mét |
| 9 | Cáp CV 35 mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.186 | Mét |
| 10 | Hộp đấu nối cáp ngầm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | hôp |
| 11 | Ống nhựa 3xHDPE Ф65/50 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9.576 | m |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm trung thế | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.186 | Mét |
| 13 | Bảng chỉ dẫn đầu cáp | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Mốc làm dấu cáp ngầm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 480 | Cái |
| BA | Hố ga (1.1x1.1) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,074 | m3 |
| 5 | Cốt thép d8 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 444,8 | Kg |
| 6 | Cốt thép d10 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.095,36 | Kg |
| 7 | Cốt thép d12 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,44 | Kg |
| 8 | Cốt thép d14 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,8 | Kg |
| 9 | Thép tấm dày 5mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,08 | Kg |
| 10 | Thép L80*80*6 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.715,2 | Kg |
| BB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-690V-125A | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVAR | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 150/5A | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 7 | Điện kế 3pha -4D 220/380V-5A | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chì 22KV-6K | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Sợi |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 bắt LA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | 1 m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 5 | Ép đầu cốt 70mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 10 m |
| 8 | Ép đầu cốt 25mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 12 | Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L8x75x75x2400 bắt LA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Giá chùm MBA loại 3x25kVA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 22 | Bulon 8x60 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Bulon 12x40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Bulon 12x60 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Bulon 16x60 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Bulon 16x100 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Vis 4x30 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 8 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | Cái |
| 32 | Long đền tròn phi 14 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 33 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | Cái |
| 34 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | m |
| 35 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 36 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 38 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 39 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 40 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 45 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Cổ dê bắt tủ điện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 48 | Co PVC phi 90 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 50 | Bảng tên trạm bằng Composite | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Băng keo cách điện trung thế | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 54 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 55 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| BD | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TRỤ TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BE | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa C25mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,302 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | M |
| 8 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,8 | Kg |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | Kg |
| 12 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | Cây |
| 15 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Kg |
| 17 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| BF | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa C25mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,086 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần C-25mm2 (3m) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | M |
| 8 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Kg |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | Kg |
| 12 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 15 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Kg |
| 17 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| BG | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BH | CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,243 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.620,437 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,874 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 712,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,96 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,52 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,698 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204,705 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 13 | Lát gạch thẻ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 248,674 | m2 |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16.683 | m |
| BI | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 203,435 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,016 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,18 | 100m |
| 4 | Làm tiếp địa cho trụ đèn, tủ chiếu sáng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 598 | 1 bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,56 | 100m |
| 6 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần C16mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204,705 | 100m |
| 7 | Đầu cos cấp ngầm 4x16mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.656 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp ngầm 4x25nn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 622 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 25mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 622 | đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 16mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.828 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 2.5mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.828 | đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 590 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột thép, tủ điện | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59 | 10 cột |
| 14 | Lắp Bảng điện cửa cột và RCBO-1P+N -6A-4.5kA-30mA (trọn bộ) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 586 | 1 bảng |
| 15 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 586 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 586 | cần |
| 17 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 586 | chóa |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 19 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1000mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 586 | bộ |
| 20 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 500mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| BJ | ĐIỆN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| BK | CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,146 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,079 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,752 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,631 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 13 | Lát gạch thẻ | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,296 | m2 |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| BL | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm DVV/Sc-(8x1,5)mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn DVV/Sc-(14x1,5)mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Làm tiếp địa cho trụ đèn, tủ điều khiển | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 5 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần C10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 25mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 10mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 1.5mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76 | đầu cáp |
| 10 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m, tay vươn 6m bằng cơ giới thủ công | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cột |
| 11 | Lắp đặt đèn Đèn Led 3xD100 (V, X, Đ, Nhắc lại) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Đèn Led 3xD200 (V, X, Đ, Nhắc lại) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Đèn Led 3xD300 (V, X, Đ, Chính) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Đèn Led D500x600 (Đếm ngược) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Đèn Led D300 chữ thập | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Đèn Led D200 chữ thập | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Đèn D300 (Đi bộ 2 màu X, Đ) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bảng chỉ hướng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông + dù che | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Đánh số cột thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 10 cột |
| 21 | Khung móng trụ đèn làm bằng 6 cây ty răng M24, cao 1750mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 8 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 750mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BM | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tủ tụ bù 35kvar | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | sợi |
| BN | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-690V-125A | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 3K | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVAR | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.596E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng ≥ 226,2 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục: đường giao thông và hệ thống thoát nước có giá trị >= 145 tỷ đồng; Hạng mục điện công trình có giá trị >=30,2 tỷ đồng và hạng mục cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực chiều dài dầm >= 24m, móng cọc khoan nhồi có giá trị >=51 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 226.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp) | 3 | - Số lượng: 03 người (trong đó: 02 người phụ trách thi công phần đường và 01 người phụ trách thi công cầu)- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách thi công phần đường và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách thi công phần cầu;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.+ Đối với cán bộ phụ trách thi công phần cầu đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép, dầm dự ứng lực.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện công trình- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật | 40 | Công nhân kỹ thuật: 40 người+ Có chứng chỉ/chứng nhận nghề và có đủ các loại nghề sau đây: công nhân vận hành máy xây dựng, công nhân cơ khí, công nhân cầu đường; công nhân xây dựng/nề, công nhân cofa, công nhân cốt thép/cơ khí, công nhân điện, công nhân hàn, công nhân cấp thoát nước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Loại thiết bị: Máy toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định, đã sử dụng không quá 05 năm tính từ ngày sản xuất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn | Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 4 | Lu rung ≥ 16 tấn | Lu rung ≥ 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 5 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 10 tấn | Lu bánh lốp ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy đào >1,20 m3 | Máy đào >1,20 m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích). | Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Máy đào ≥ 0.5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 9 | Xe tưới nước | Xe tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủiĐặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy san tự hành | Máy san tự hànhĐặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm. | 10 |
| 13 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 25 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơiĐặc điểm thiết bị: sức nâng > 50,0 T, dùng cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tôngĐặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Xe tưới nhựa đường | Xe tưới nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/hĐặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy khoan cọc nhồi. | Máy khoan cọc nhồi.Đặc điểm thiết bị: Khoan vào đất đá đường kính lỗ khoan >=1200mm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký (Hóa đơn), Giấy đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực. | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Máy trộn bê tông >=250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 5 |
| 22 | Đầm cóc | Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 5 |
| 23 | Đầm dùi | Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 3 |
| 24 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắtĐặc điểm thiết bị: cắt sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 25 | Máy hàn | Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 3 |
| 26 | Máy sơn kẻ đường | Máy sơn kẻ đườngĐặc điểm thiết bị: Sơn đường, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi