Gói thầu: XL: Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào Khu quy hoạch Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Becamex Bình Phước (nay là Khu Công nghiệp và Dân cư Đồng Phú)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087293-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu XL: Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào Khu quy hoạch Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Becamex Bình Phước (nay là Khu Công nghiệp và Dân cư Đồng Phú)
Số hiệu KHLCNT 20210627829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 14:51:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 319,674,451,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.596E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng ≥ 226,2 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục: đường giao thông và hệ thống thoát nước có giá trị >= 145 tỷ đồng; Hạng mục điện công trình có giá trị >=30,2 tỷ đồng và hạng mục cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực chiều dài dầm >= 24m, móng cọc khoan nhồi có giá trị >=51 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 226.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 03 người (trong đó: 02 người phụ trách thi công phần đường và 01 người phụ trách thi công cầu)- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách thi công phần đường và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách thi công phần cầu;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.+ Đối với cán bộ phụ trách thi công phần cầu đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép, dầm dự ứng lực.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện công trình- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 40 người+ Có chứng chỉ/chứng nhận nghề và có đủ các loại nghề sau đây: công nhân vận hành máy xây dựng, công nhân cơ khí, công nhân cầu đường; công nhân xây dựng/nề, công nhân cofa, công nhân cốt thép/cơ khí, công nhân điện, công nhân hàn, công nhân cấp thoát nước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định, đã sử dụng không quá 05 năm tính từ ngày sản xuất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Lu bánh lốp ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >1,20 m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0.5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủiĐặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hànhĐặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 25 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơiĐặc điểm thiết bị: sức nâng > 50,0 T, dùng cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tôngĐặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/hĐặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan cọc nhồi.
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi.Đặc điểm thiết bị: Khoan vào đất đá đường kính lỗ khoan >=1200mm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký (Hóa đơn), Giấy đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
22-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 5
23-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắtĐặc điểm thiết bị: cắt sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
26-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Máy sơn kẻ đườngĐặc điểm thiết bị: Sơn đường, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
E-CDNT 1.2 XL: Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào Khu quy hoạch Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Becamex Bình Phước (nay là Khu Công nghiệp và Dân cư Đồng Phú)
Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào Khu quy hoạch Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Becamex Bình Phước (nay là Khu Công nghiệp và Dân cư Đồng Phú)
800 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế TKBVTC-DT: Công ty Cỏ phần tư vấn xây dựng 533 phía Nam. - Tư vấn thẩm tra thiết kế TKBVTC-DT: CN Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế đầu tư và Xây dựng Thanh Minh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại dịch vụ ViNa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng, nhà thầu phải cung cấp hoá đơn từ hoạt động xây lắp để chứng minh doanh thu tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội với người lao động đến hết quý II/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: đường 6/1 phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
B Nền - Mặt đường - Nút giao
1Đào nền đường + vỉa hè + taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,578100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (điều phối đất)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,578100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (điều phối đất)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,578100m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.235,551100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT351,98100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (dải phân cách)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT848,85100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất trồng cây)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT217,659100m3
8Cung cấp đất đắp (trừ tận dụng đất đào)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT249.658,256m3
9Cung cấp sỏi đỏThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40.829,68m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.904,8794100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11.619,5174100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11.619,5174100m3/1km
13Thuê bãi trữ vật liệu CPĐDThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6tháng
14Tưới nước ủ ẩm CPĐD bằng ô tô tưới nước 10m3Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT207,0748ca
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 (Đảo trộn cấp phối đá dăm)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT517,6869100m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT517,6869100m3
17Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.035,3738100m3
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10.353,737810m³/1km
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT517,231100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT255,436100m3
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.697,049100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (không tính vật liệu)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.675,852100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (không tính vật liệu)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,197100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT286,9612100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT286,9612100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (21-4=17km)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.878,3397100tấn
C Phụ trợ thi công đường
1Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm gồm cả trụ hoặc giá đỡThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn D70 cm gồm cả trụ hoặc giá đỡThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
3Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 40x90cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 80x140cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
5Cung cấp biển thông tin công trìnhThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
6Cung cấp trụ biển báoThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Trụ
7Cung cấp đèn cảnh báo ắc quyThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Bộ
8Cung cấp chóp nhựa phản quangThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
9Nhân công điều tiết phân luồng giao thôngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT360Ca
10Cung cấp dây băng rào công trìnhThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8.612m
D Vỉa hè
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,099100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.254,959m3
3Lát gạch Terrazo XM PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25.099,17m2
E Bó vỉa vỉa hè
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT365,109m3
2Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.022,642m3
3Ván khuôn gỗ bó vỉaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,329100m2
F Bó nền
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,385m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT161,709m3
3Ván khuôn gỗ bó nềnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,193100m2
G Bó vỉa dải phân cách
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT485,706m3
2Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.935,234m3
3Ván khuôn gỗ bó vỉaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT232,734100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (ngăn nước dải phân cách)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.569,293m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,078100m3
H Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9.352,621m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm x 2 lần (gờ giảm tốc)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT81,004m2
3Lắp đặt biển báo phản quang (NC, M x hệ số 0,5)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26cái
4Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19cái
5Cung cấp biển báo hình tròn D70 cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật 40x75cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật 90x90cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
8Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67.5cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
9Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3.1mThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30trụ
10Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 4.0mThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11trụ
11Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1m3
12Ván khuôn móng trụThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,382100m2
13Đào móng trụ bằng thủ công - đất cấp IIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,11m3
14Làm cột km BTCTThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
15Thi công cọc H BTCTThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78cái
16Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT736m
17Thanh đầu hộ lan, L=0.70m/1thanhThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84thanh
18Thanh giữa hộ lan, L=2.32m/1thanhThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.127thanh
19Cột thép U160x160x5mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT389thanh
20Thanh thép đệm U160x160x5mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT389thanh
21Đào đất hố móngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT85,581m3
22Bê tông tường hộ lan đá 1x2 M200Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,12m3
23Tiêu phản quangThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT389cái
I THOÁT NƯỚC MƯA
J Cống
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,924100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,924100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,15100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT703,74m3
5Cung cấp cống bê tông ly tâm D600, H10Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7.143m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT121 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT81 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT211 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.7631 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.608cái
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.540mối nối
12Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M100Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,06m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT225,914100m3
K Móng hầm ga
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,924100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,924100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT176,904m3
L Phần hầm ga đúc sẵn
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hầm ga đúc sẵnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,512100m2
2Bê tông hầm ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT280,031m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga đúc sẵn, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,293tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga đúc sẵn, ĐK >10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,341tấn
5Lắp đặt cấu kiện hầm ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2731cấu kiện
M Phần thân hầm ga đổ tại chỗ
1Ván khuôn thép hầm ga đổ tại chỗ (không tính máy vận thăng và cần trục tháp)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,656100m2
2Bê tông hầm ga đổ tại chỗ sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT307,319m3
3Lắp dựng cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,856tấn
4Lắp dựng cốt thép thang hầm gaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,633tấn
5Mạ kẽm thép thang hầm gaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11.633kg
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,776100m3
N Tấm đan
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,59100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,206tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,99tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,268m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT273cái
O Đà hầm
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đà hầmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,844100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,476tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,461tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,715tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,568m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT273cái
P Miệng thu nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,849m3
2Ván khuôn thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,262100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, M250, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,22m3
Q Máng hầm, lưỡi hầm
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,841100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,796tấn
3Bê tông M200, đá 1x2 - đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,422m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT546cái
R Lưới chắn rác
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,599tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,599tấn
S THOÁT NƯỚC NGANG
T Cống hộp
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT144,608100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT144,608100m3
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách cống: 2000x2000mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT511 đoạn cống
4Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách cống: 2500x2500mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3481 đoạn cống
5Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách cống: 2 (3000x3000)mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1921 đoạn cống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - 2000x2000mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50mối nối
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - 2500x2500mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT342mối nối
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - 2 (3000x3000)mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT190mối nối
9Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu -2000x2000mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50mối nối
10Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - 2500x2500mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT342mối nối
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - 2 (3000x3000)mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT190mối nối
12Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT253,992m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT582cái
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT638,808m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT319,404m3
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,03100m2
U Cửa xả
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT284,241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT133,736m3
3Ván khuôn thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,484100m2
4Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,933tấn
5Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,794tấn
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT259,257m3
V Gia cố mái ta luy
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT801,855m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301,665m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,81100m
4Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 ((không tính máy)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1071100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,186m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,176100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT257,85m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,595100m2
W Hầm ga nối cống
1Ván khuôn thép hầm ga đổ tại chỗ (không tính máy vận thăng và cần trục tháp)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,396100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,518m3
3Bê tông hầm ga đổ tại chỗ sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,421m3
4Lắp dựng cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,419tấn
5Lắp dựng cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,383tấn
6Lắp dựng cốt thép thang hầm gaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0426tấn
7Mạ kẽm thép thang hầm gaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,58kg
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,013100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,01tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,001tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,005tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,059m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đà hầmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,026100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,005tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,018tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,015tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,197m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
X Rãnh dọc, gờ + hố tiêu năng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hố tiêu năng)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,921m3
2Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT434,83m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.747,72m3
4Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (gờ tiêu năng)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,936m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,075100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2561cấu kiện
Y CẦU SUỐI RẠT
Z Dầm cầu
1Cung cấp dầm I24,54m đến công trìnhThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56dầm
2Cung cấp dầm I33m đến công trìnhThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28dầm
3Lắp đặt gối cầu cao su KT(300x250x50)mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT112cái
4Lắp đặt gối cầu cao su KT(600x300x50)mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56cái
5Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT561 dầm/100m
6Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT281 dầm/100m
7Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT561 dầm
8Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT281 dầm
9Lắp dựng dầm I cầu (24mThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT841 dầm
AA Dầm ngang
1Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT133,74m3
2Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,081tấn
3Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,171tấn
4Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,971tấn
5Ván khuôn thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,814100m2
AB Bản mặt cầu
1Bê tông máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT648,049m3
2Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,608tấn
3Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT131,227tấn
4Ván khuôn thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,302100m2
AC Tấm ván khuôn bản mặt cầu
1Bê tông M300, đá 1x2 - đúc sẵn bằng thủ côngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT115,797m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,285tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,741tấn
4Ván khuôn thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,144100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.8961cấu kiện
AD Gờ lan can, trụ đèn
1Bê tông máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT87,447m3
2Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,997tấn
3Ván khuôn thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,394100m2
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT245,2551m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,079tấn
6Mạ kẽm thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT79kg
7Cung cấp bu lông M24, L=1060Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT281bộ
AE Lề bộ hành
1Bê tông M300, đá 1x2 - đúc sẵn bằng thủ côngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24,999m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,173tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,835100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT166cái
5Lát gạch TerrazzoThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT251,165m2
AF Lan can cầu
1Gia công kết cấu thép lan can cầuThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,613tấn
2Mạ kẽm thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13.613kg
3Lắp dựng lan can sắtThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT277,176m2
4Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.9201bộ
5Cung cấp bu lông D22Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1921bộ
6Cung cấp bu lông D18Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.1521bộ
7Cung cấp bu lông D10Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5761bộ
AG Mặt cầu
1Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.242,161m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,4216100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (không tính vật liệu)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,4216100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9295100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9295100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (21-4=17km)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66,8015100tấn
AH Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114m
2Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1644tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1644tấn
5Mạ kẽm thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT164,38kg
6Cung cấp bu lông D10Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT801bộ
7Cung cấp bu lông D12Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT801bộ
AI Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT101,172m
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,542tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,799tấn
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,565100m2
5Sikagrout 214-11Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,136m3
AJ Liên tục nhiệt
1Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,147tấn
2Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,414tấn
3Bê tông máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54,405m3
4Ván khuôn thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,094100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT604,5m2
AK Mố cầu
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,59m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.116m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT638,849m3
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,851tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT181,197tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,675100m2
7Quét nhựa bitum nguội vào tườngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.049,136m2
AL Trụ cầu
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,59m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.116m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT630,539m3
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,559tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT90,158tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,263100m2
AM Đá kê gối
1Sikagrout 214-11Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,431m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,264tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,409100m2
AN Neo dầm ngang
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,233m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,541tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,706tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,908tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,581100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,51tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,51tấn
AO Cọc khoan nhồi D1200
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT538,956m
2Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT517,044m
3Gia công 4 ống vách cọc khoan nhồi D1220/1200, L=3mThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,581tấn
4Khấu hao ống vách (1,17%*2 tháng+3,5% *26 lần đóng nhổ)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3425tấn
5Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT264m
6Nhổ ống vách ở trên cạn bằng cần cẩu 25TThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,64100m
7Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.287,158m3
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,682tấn
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT157,851tấn
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D= 114/107.6mm, T = 3.2mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,132100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D= 60/56mm, T = 2.0mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,508100m
12Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D= 120.4/114mm, T = 3.2mm, L=205mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,361100m
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, D= 64/60mm, T = 2.0mm, L=205mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,082100m
14Gia công cóc nối thép loại 1Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5.016cái
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,609tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,609tấn
17Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.194,308m3
18Bơm vữa xi măng lấp lỗ siêu âmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,868m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT99,44m3
20Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4lần TN/1 cọc
21Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f ≤80mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32cọc
22Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1921 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
23Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-IIIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT321 lần thí nghiệm
AP Bản quá độ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT160,091m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46,859m3
3Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,197tấn
4Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,741tấn
5Ván khuôn móngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,058100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,37m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,884m3
AQ Gia cố mái ta luy
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT472,858m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT182,734m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,84100m
4Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 ((không tính máy)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,05100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT205,165m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,34100m2
AR Tổ chức thi công mố trụ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82,899100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70,205100m3
3Đắp đất vòng vây ngăn nướcThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27100m3
4Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT88,587tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT88,587tấn
6Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*6 tháng + 5%*3 lần đóng tháo dỡ)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,2609tấn
AS CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG VÀ TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AT CẤP ĐIỆN
AU Móng trụ 12m 02 đà cản (M12-2a)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,62m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cấu kiện
4Đà cản BTCT-1,2mThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
5Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
6Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
AV Trồng trụ BTLT 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cột
2Dựng trụ BTLT 12m đơnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2trụ
AW Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm có LA, LBFCO (ĐN-CN-3P+LBFCO+LA)
1Lắp xà thép, chụp đầu cột Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
2Lắp LBFCOThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61 bộ
3Lắp LAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63 pha
4Đầu cáp 24k - 3x(1x50mm2)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
5Kẹp quai loại 477Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
6Hotline đồng loại 477Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
7Ống sắt tráng kẽm F114Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24100m
8Lắp sứ ống chỉ và khung đỡThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
9Đà sắt 75x75x8x2400 4ốpThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cây
10Chống sắt 60x6 dài 920Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cây
11Cầu chì tự rơi LBFCO 27KV - 100AThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
12LA 18kV + Bát bắt + chụp cách điện bảo vệ đầu cựcThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
13Nắp chụp cách điện 24KV LBFCOThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
14Bát bắt LA, LBFCOThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
15Dây chảy 6KThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Sợi
16Dây đồng bọc CEV 24KV-25mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18m
17Kẹp quai U + Kẹp hotline 477Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
18Co 450 ống STK Ф114Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
19Ống sắt tráng kẽm Ф 114 quy ra kg/m=5,5=12*5.5Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT132Kg
20Collier kẹp ống Ф 114Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
21Giá đỡ đầu cáp trung thếThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
22Khung U + sứ ống chỉThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
23Đầu cáp 24k - 3x(1x50mm2)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
24Bu lon M16x100Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
25Bu lon răng suốt M16x250Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
26Boulon 16x350Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
27Bu lon M16x40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
28Boulon thau 8x60Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
29Long đền vuông 50x50 dày 2.5mm F18Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
30Long đền tròn F18Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
31Long đền tròn F12Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56Cái
AX Hình thức trụ dừng cuối cáp ngầm (DT-CN-3P)
1Lắp xà thép, chụp đầu cột Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
2Lắp LAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63 pha
3Đầu cáp 24k - 3x(1x50mm2)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
4Ống sắt tráng kẽm F114Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24100m
5Lắp sứ ống chỉ và khung đỡThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
6Xà sắt 75x75x8x2400 4ốpThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cây
7Chống sắt 60x6 dài 920Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cây
8Chống sét van (LA) 18kV-PolymerThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
9Nắp chụp cách điện LAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
10Bát bắt LAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
11Dây đồng bọc CEV 24KV-25mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18m
12Co 450 ống STK Ф114Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
13Ống sắt tráng kẽm Ф 114 quy ra kg/m=5,35=12*5.5Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT132Kg
14Collier kẹp ống Ф 114Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
15Giá đỡ đầu cáp trung thếThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
16Khung U + sứ ống chỉThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
17Đầu cáp 24k - 3x(1x50mm2)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
18Bu lon M16x100Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
19Bu lon răng suốt M16x250Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
20Boulon 16x350Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
21Bu lon M16x40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
22Boulon thau 8x60Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
23Long đền vuông 50x50 dày 2.5mm F18Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
24Long đền tròn F12Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
AY Mương cáp ngầm trung áp 3 pha trên nền đường (toàn bộ)
1Đào kênh mương, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,562m3
3Lát gạch thẻThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,108m2
4Kéo Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x(1x50mm2)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,23100m
5Kéo cáp CV 35mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,075100m
6Lắp đặt ống thép D75mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,22100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x(1x50mm2)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23Mét
8Cáp CV 35 mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75Mét
9Ống sắt tráng kẽm Ф 76 quy ra kg/m=5,37kg/m=7.5*5,48*3Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT123,3Kg
10Băng báo hiệu cáp ngầm trung thếThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75Mét
11Bảng chỉ dẫn đầu cápThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
12Mốc làm dấu cáp ngầmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
13Biển tên nhánh rẽ CompositeThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
14Đai thép + khóa đai bắt biển tên LA, FCO, tên nhánh rẽThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
AZ Mương cáp ngầm trung áp 3 pha trên vỉa hè (toàn bộ)
1Đào kênh mương, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,558100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT382,32m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT452,431m3
4Lát gạch thẻThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45,878m2
5Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x(1x50mm2)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96,06100m
6Kéo cáp CV 35mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,86100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT95,76100m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x(1x50mm2)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9.606Mét
9Cáp CV 35 mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.186Mét
10Hộp đấu nối cáp ngầmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5hôp
11Ống nhựa 3xHDPE Ф65/50Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9.576m
12Băng báo hiệu cáp ngầm trung thếThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.186Mét
13Bảng chỉ dẫn đầu cápThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
14Mốc làm dấu cáp ngầmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT480Cái
BA Hố ga (1.1x1.1)
1Đào kênh mương, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,616100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,608m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,074m3
5Cốt thép d8Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT444,8Kg
6Cốt thép d10Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.095,36Kg
7Cốt thép d12Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,44Kg
8Cốt thép d14Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,8Kg
9Thép tấm dày 5mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,08Kg
10Thép L80*80*6Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.715,2Kg
BB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
3MCCB-3P-690V-125AThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
5Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVARThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
6Biến dòng lõi xuyến 150/5AThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61 bộ
7Điện kế 3pha -4D 220/380V-5AThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
8Chì 22KV-6KThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Sợi
BC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA
1Đà sắt L8x75x75x2400 bắt LAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT961 m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,810 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 m
5Ép đầu cốt 70mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,210 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT181 m
7Cáp đồng trần 25mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,610 m
8Ép đầu cốt 25mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,410 đầu cốt
9Kẹp quai U 2/0Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
10Hotline clamp 2/0Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
11Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 tủ
12Ống nhựa phi 90Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT81 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,610 đầu cốt
15Đà sắt L8x75x75x2400 bắt LAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
18Nắp chụp bảo vệ FCOThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
19Nắp chụp bảo vệ LAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
20Giá chùm MBA loại 3x25kVAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
21Bulon 6x50Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40Cái
22Bulon 8x60Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
23Bulon 12x40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
24Bulon 12x60Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
25Bulon 16x60Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
26Bulon 16x100Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
27Bulon 16x250Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
28Bulon 16x300Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
29Bulon 16x350Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
30Vis 4x30Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Cái
31Long đền tròn phi 8Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56Cái
32Long đền tròn phi 14Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40Cái
33Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56Cái
34Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96m
35Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
36Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
37Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15Cái
38Cáp CEV 24KV-25mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9m
39Cáp đồng trần 25mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
40Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
41Kẹp quai U 2/0Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
42Hotline clamp 2/0Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
43Ốc siết cáp 2/0Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
44Kẹp ép nhôm WR 279Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7Cái
45Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
46Cổ dê bắt tủ điệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
47Ống nhựa phi 90Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
48Co PVC phi 90Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
49Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
50Bảng tên trạm bằng CompositeThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
51Biển báo an toàn + biển báo tên TBAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
52Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
53Băng keo cách điện trung thếThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cuộn
54Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4m
55Đầu cosse ép đồng 4mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
BD LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TRỤ TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4m3
BE BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,25m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,25m3
3Rải dây thép địa C25mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,302100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT210 cọc
7Cáp đồng trần C-25mm2 (5m)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10M
8Cọc tiếp đất phi 16x2400Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
9Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,8Kg
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,44Kg
12Bù lon M12x40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22Cây
15Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
16Sơn chống gỉThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Kg
17Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
BF BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,076m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,076m3
3Rải dây thép địa C25mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,410 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,086100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,410 cọc
7Cáp đồng trần C-25mm2 (3m)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6M
8Cọc tiếp đất phi 16x2400Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
9Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Kg
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,44Kg
12Bù lon M12x40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cây
15Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
16Sơn chống gỉThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Kg
17Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
BG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BH CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,243100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.620,437m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,631100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,874100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT712,576m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,308m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96,96m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,52100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,698100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT204,705100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,91100m
13Lát gạch thẻThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT248,674m2
14Băng cảnh báo cáp ngầmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16.683m
BI CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT203,435100m
2Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,016100m
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76,18100m
4Làm tiếp địa cho trụ đèn, tủ chiếu sángThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5981 bộ
5Rải dây tiếp địa cáp đồng trần C25mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,56100m
6Rải dây tiếp địa cáp đồng trần C16mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT204,705100m
7Đầu cos cấp ngầm 4x16mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.656đầu cáp
8Làm đầu cáp ngầm 4x25nnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT622đầu cáp
9Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 25mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT622đầu cáp
10Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 16mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5.828đầu cáp
11Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 2.5mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5.828đầu cáp
12Luồn cáp cửa cộtThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5901 đầu cáp
13Đánh số cột thép, tủ điệnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5910 cột
14Lắp Bảng điện cửa cột và RCBO-1P+N -6A-4.5kA-30mA (trọn bộ)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5861 bảng
15Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12mThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT586cột
16Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6mThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT586cần
17Lắp chóa cao áp ở độ cao Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT586chóa
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41 tủ
19Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1000mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT586bộ
20Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 500mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
BJ ĐIỆN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
BK CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM
1Đào kênh mương, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,245100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,146m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,144100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,389100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,596m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,016m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,079m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,752m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,631100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,98100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,67100m
13Lát gạch thẻThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,296m2
14Băng cảnh báo cáp ngầmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT90m
BL CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,15100m
2Lắp rải cáp ngầm DVV/Sc-(8x1,5)mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,05100m
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn DVV/Sc-(14x1,5)mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36100m
4Làm tiếp địa cho trụ đèn, tủ điều khiểnThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61 bộ
5Rải dây tiếp địa cáp đồng trần C10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2100m
6Rải dây tiếp địa cáp đồng trần C25mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,15100m
7Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 25mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3đầu cáp
8Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 10mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10đầu cáp
9Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 1.5mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76đầu cáp
10Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m, tay vươn 6m bằng cơ giới thủ côngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cột
11Lắp đặt đèn Đèn Led 3xD100 (V, X, Đ, Nhắc lại)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
12Lắp đặt đèn Đèn Led 3xD200 (V, X, Đ, Nhắc lại)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
13Lắp đặt đèn Đèn Led 3xD300 (V, X, Đ, Chính)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
14Lắp đặt đèn Đèn Led D500x600 (Đếm ngược)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
15Lắp đặt đèn Đèn Led D300 chữ thậpThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
16Lắp đặt đèn Đèn Led D200 chữ thậpThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
17Lắp đặt đèn Đèn D300 (Đi bộ 2 màu X, Đ)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
18Lắp đặt bảng chỉ hướngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
19Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông + dù cheThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
20Đánh số cột thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,310 cột
21Khung móng trụ đèn làm bằng 6 cây ty răng M24, cao 1750mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 8 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
22Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 750mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
BM THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bộ
5Thí nghiệm tủ tụ bù 35kvarThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Tủ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4sợi
BN CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVAThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
3MCCB-3P-690V-125AThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
5Chì 22KV - 3KThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Sợi
6Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVARThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.596E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng ≥ 226,2 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục: đường giao thông và hệ thống thoát nước có giá trị >= 145 tỷ đồng; Hạng mục điện công trình có giá trị >=30,2 tỷ đồng và hạng mục cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực chiều dài dầm >= 24m, móng cọc khoan nhồi có giá trị >=51 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 226.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.107
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp) 3 - Số lượng: 03 người (trong đó: 02 người phụ trách thi công phần đường và 01 người phụ trách thi công cầu)- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách thi công phần đường và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách thi công phần cầu;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.+ Đối với cán bộ phụ trách thi công phần cầu đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép, dầm dự ứng lực.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện công trình- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
12 Công nhân kỹ thuật 40 Công nhân kỹ thuật: 40 người+ Có chứng chỉ/chứng nhận nghề và có đủ các loại nghề sau đây: công nhân vận hành máy xây dựng, công nhân cơ khí, công nhân cầu đường; công nhân xây dựng/nề, công nhân cofa, công nhân cốt thép/cơ khí, công nhân điện, công nhân hàn, công nhân cấp thoát nước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định2
2 Máy toàn đạc Loại thiết bị: Máy toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định, đã sử dụng không quá 05 năm tính từ ngày sản xuất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định1
3 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.3
4 Lu rung ≥ 16 tấn Lu rung ≥ 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.5
5 Lu bánh lốp ≥ 10 tấn Lu bánh lốp ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Máy đào >1,20 m3 Máy đào >1,20 m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
7 Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích). Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
8 Máy đào ≥ 0.5m3 Máy đào ≥ 0.5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.3
9 Xe tưới nước Xe tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
10 Máy ủi Máy ủiĐặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
11 Máy san tự hành Máy san tự hànhĐặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm.10
13 Cần trục ô tô Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 25 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
14 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơiĐặc điểm thiết bị: sức nâng > 50,0 T, dùng cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
15 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tôngĐặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
16 Xe tưới nhựa đường Xe tưới nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
17 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
19 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/hĐặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy khoan cọc nhồi. Máy khoan cọc nhồi.Đặc điểm thiết bị: Khoan vào đất đá đường kính lỗ khoan >=1200mm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký (Hóa đơn), Giấy đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực.1
21 Máy trộn bê tông >=250 lít Máy trộn bê tông >=250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn5
22 Đầm cóc Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.5
23 Đầm dùi Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn3
24 Máy cắt sắt Máy cắt sắtĐặc điểm thiết bị: cắt sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
25 Máy hàn Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn sắt thép công trình,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn3
26 Máy sơn kẻ đường Máy sơn kẻ đườngĐặc điểm thiết bị: Sơn đường, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->