Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 15:11:00 đến ngày 2021-11-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,502,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850792E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng Trường mầm non Tân Long, huyện Yên sơn, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, vốn xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 01 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3219 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,788 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2502 | tấn |
| 5 | Thép bản táp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.536,2 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7687 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,115 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4375 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ , ô tô 5T: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III =80% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2605 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công = 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5466 | 1m3 |
| 13 | đâò thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,7329 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào thủ công = 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9666 | 1m3 |
| 15 | đâò thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8331 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8086 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3732 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7016 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5377 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5929 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6752 | m2 |
| 22 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2794 | m3 |
| 23 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8659 | m3 |
| 24 | Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3963 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,11 | m |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8631 | m3 |
| 27 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,226 | m2 |
| 28 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,32 | m2 |
| 29 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4567 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,503 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5915 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8537 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2818 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0138 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7866 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3193 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9454 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6109 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3973 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2559 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1941 | 100m2 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,3292 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0456 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 51 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1066 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,62 | m |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,362 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,7851 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8293 | m3 |
| 4 | Xây ốp tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4233 | m3 |
| 5 | Trát ốp tường 110 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,696 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,743 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,887 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,286 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7346 | m3 |
| 10 | Xây tường chán mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6758 | m3 |
| 11 | Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8115 | m3 |
| 12 | Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8594 | m2 |
| 13 | Xây ốp tường 110 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5224 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8946 | m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9446 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4513 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,427 | m2 |
| 18 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 19 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1183 | m3 |
| 20 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,7232 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3778 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6991 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8226 | 1m2 |
| 24 | Xây gờ gạch tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4015 | m3 |
| 25 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,775 | m2 |
| 26 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7018 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,565 | m2 |
| 28 | Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | tấn |
| 31 | Sơn lan can sắt bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1m2 |
| 32 | Lan can tay vịn INOX (304 ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,7 | kg |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,51 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.532,408 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.246,8852 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,7992 | m2 |
| 37 | Ốp tường trong khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,904 | m2 |
| 38 | Ốp viền tường - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,112 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,596 | m2 |
| 40 | Tấm COMPACT HPL dày 12 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện , khóa ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,192 | m2 |
| 41 | Chân INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600*600 hoa văn khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,7992 | m2 |
| 43 | Phào nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,92 | m |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0796 | tấn |
| 45 | Bu lông M16 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0796 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,5372 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái Tôn dầy 0.35 ly: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0097 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,32 | m |
| 50 | ống nhựa PVC - đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 51 | Cút + chếch nhựa PVC đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 52 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | bộ |
| 53 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 56 | Ống sành D90 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,396 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm Kính dán mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,396 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện nhôm hệ cửa đi 1-2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện nhôm hệ cửa Sổ 2 cánh + cửa đi 1 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,075 | m2 |
| 62 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,075 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,0096 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | tấn |
| 65 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6472 | 1m2 |
| 66 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,915 | m2 |
| 67 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Công kẻ chỉ lõm , đắp vữa trang trí toàn nhà Mặt ngoài Chân trụ ( thợ bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 69 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Chi tiết đắp vữa ô vuông ( Mặt ngoài lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Chi tiết đắp vữa ô vuông ( Trên cốt 11,58m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Chi tiết ô hoa hướng dương bằng ( nhựa Com FO ZIT ) mặt ngoài trục B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 74 | Chi tiết ô hoa hướng dương bằng ( nhựa Com FO ZIT ) mặt ngoài trục B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,48 | m |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4667 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép khung cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6263 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,051 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1604 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cột - khung Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7536 | 100m2 |
| 81 | Trát khung cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,1566 | m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2226 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3242 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8479 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5484 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8752 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7859 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,571 | 100m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,4892 | m2 |
| 90 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,7108 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7384 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9831 | 100m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,6866 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,8242 | m2 |
| 96 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,1846 | m2 |
| 97 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9537 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7423 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9494 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3644 | 100m2 |
| 101 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,6807 | m2 |
| 102 | Bê tông mái chóp Trục B (3-4+8-9) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7952 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép mái chóp , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép mái chóp , ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ mái chóp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2057 | 100m2 |
| 106 | Trát bản mái chóp , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,794 | m2 |
| 107 | Láng mái chóp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,064 | m2 |
| 108 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,375 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7002 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3656 | 100m2 |
| 111 | Trát Lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,36 | m2 |
| 112 | Láng Ô văng , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.172,7384 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.359,2626 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8031 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7825 | 100m2 |
| C | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III ( đào máy = 80%) hệ số mở = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3709 | 100m3 |
| 2 | Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20%):Hệ số mở = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2736 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1938 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy bể - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Xây bể tự hoại , gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2656 | m3 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3775 | m2 |
| 9 | Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M 100, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6629 | m2 |
| 10 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6255 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,456 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3091 | 100m3 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp hạ thế lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0.6-1kv - 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 3 | Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 6 | APTOMat khối 3 pha 4P - 175A , 1cu-42kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | APTOMat khối 3 pha 4P - 60A , 1cu-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bộ APTOMat khối 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 9 | Bộ APTOMat khối 1 pha 2 cực - 10A , 1cu-10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bộ Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 11 | Bộ Đèn tuýp leo đơn 1*20W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Bộ Đèn leo ốp trần nổi - 24WW- D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 13 | Quạt thông gió gắn tường D250-20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 15 | Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Bộ Công tắc 1 hạt 2 chiều , lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều , lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 19 | Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 20 | Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 21 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 22 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 23 | Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 24 | Đền báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 33 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | Bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng M 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 38 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=1500 + Tấm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 9 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | kg |
| 10 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 11 | ống nhựa PVC D 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | 1m3 |
| 14 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m3 |
| 15 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Sơn chống dỉ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 18 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| F | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Ống UPVC , ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 3 | Ống UPVC , ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 4 | Ống UPVC , ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 5 | Ống UPVC , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 6 | Tê nhựa UPVC - D125*90 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Tê nhựa UPVC - D90*90 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Tê nhựa UPVC - D90*48 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Tê nhựa UPVC - D75*75 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Tê nhựa UPVC - D75*34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Tê nhựa UPVC - D48*48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Tê nhựa UPVC - D48*34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 13 | Cút nhựa UPVC - D90 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 14 | Cút nhựa UPVC - D75 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 15 | Cút nhựa UPVC - D75 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 16 | Cút nhựa UPVC - D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 17 | Cút nhựa UPVC - D34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 18 | Côn nhựa UPVC - D90*48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Côn nhựa UPVC - D75*48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Côn nhựa UPVC - D48*34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Phễu thu - Đ75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Keo dán nhụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | tuýp |
| 23 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1m3 |
| 24 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 25 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Ống cấp nước nhựa PPR - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 27 | Ống cấp nước nhựa PPR - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 28 | Tê nhựa PPR - D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR - D25*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR - D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR - D20*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR - D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 35 | Côn nhựa PPR - D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Côn nhựa PPR - D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 37 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 40 | bộ vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt ( lợi nhỏ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 42 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 43 | Bình đun nước nóng 15 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 44 | Chậu vệ sinh ( Bi đê ) loại nhỏ + van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 45 | Tiểu treo loại nhỏ + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 46 | Van đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 47 | Ống cấp nước nhựa PPR - D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Ống cấp nước nhựa PPR - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 49 | Ống cấp nước nhựa PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | ống nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100 m |
| 51 | Ống cấp nước nhựa PPR - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống cấp nước nhựa PPR - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Tê nhựa PPR - D63*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR - D63*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR - D50*25: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR - D20*20: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Chếch nhựa PPR - D50 nối với tét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Cút nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 62 | Cút thép mạ kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Cút thép mạ kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Măng sông thép mạ kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Măng sông thép mạ kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Côn nhựa PPR - D63*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Côn nhựa PPR - D50*32: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Van thép 2 chiều - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Rặc co thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tét nước Inox 3m3 nằm ngang + cả chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Van phao tự động - D25mm ( trong tét nước ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 1m3 |
| 73 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 74 | Máy bơm điện Q=2-3m3/H, H hút =9-12m, H đẩy = 30m , N=0.75kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Dây đôi lõi CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 76 | Cầu dao 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Chụp che máy bơm = tôn gia công thực tế ( Đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | Báo cháy tự động: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Dây cáp trục loại 10*2*0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( loại có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 21 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 25 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 26 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần |
| H | Cấp nước chữa cháy trong và ngoài nhà: | |||
| 1 | LĐ ống thép mạ kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | ống thép mạ kẽm,Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép mạ kẽm , đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | LĐ cút mạ kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | LĐ Tê thép mạ kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | LĐ tê thép mạ kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | LĐ tê thép mạ kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Rắc co thép mạ kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Kép thép mạ kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Côn thép mạ kẽm đk d = 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn thép mạ kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Mặt bích thép - D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 20 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 21 | Cuộn Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 22 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Cuộn Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 29 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 30 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | m3 |
| 32 | Lấp đất hố van + đất thừa xúc đi = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | m3 |
| 33 | Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 34 | Láng trát hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m2 |
| 35 | Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đào đất để đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 1m3 |
| 37 | Bê tông đế đặt tủ PTP CCC ngoài nhà , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 38 | Đào rãnh thoát nước đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | 1m3 |
| 39 | Lấp đất đường ống = đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 40 | Lấp đất đường ống đấu nối đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 41 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 44 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| I | Cấp nước trạm bơm : | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | LĐ cút mạ kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | LĐ cút mạ kẽm đk d =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | LĐ cút mạ kẽm đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | LĐ Tê thép mạ kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | LĐ Tê thép mạ kẽm đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van chặn ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van chặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khớp mềm chống rung- Đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Khớp mềm chống rung- Đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 19 | Gioăng cao su D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 22 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 23 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 24 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ công tắc âp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 30 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 31 | Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 32 | Tủ điều tự động khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 33 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 34 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 35 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 37 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 38 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 39 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Cút nhựa PPR Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Van gạt - Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Bể nước cứu hỏa: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1432 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng =1/4 đất đào: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5808 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3574 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,408 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,112 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6905 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4221 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8597 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,21 | m2 |
| 13 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0851 | kg |
| 14 | Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1375 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường bể thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,305 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,576 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6526 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6841 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6122 | 100m2 |
| 21 | Trát trần bể , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,41 | m2 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4981 | m3 |
| 23 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,5768 | m2 |
| 24 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2294 | kg |
| 25 | Công đánh màu trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 26 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,34 | m2 |
| 27 | Nắp cửa bể = tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa ( tính mua thẳng ) Nắp tôn KT = 800*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| K | Thí nghiệm ép tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 10 tấn/1km |
| 7 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | ca |
| 8 | Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyển: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| L | San nền giai đoạn 1: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,169 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7208 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7208 | 100m3/1km |
| 7 | San đầm đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,169 | 100m3 |
| M | San nền giai đoạn 2: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,397 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9648 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9648 | 100m3/1km |
| 7 | San đầm đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,397 | 100m3 |
| N | Nhà chứa dụng cụ PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0775 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3575 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6367 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0258 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5794 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5794 | m3 |
| 8 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0944 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2815 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3549 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 13 | Cửa sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện đi kèm đồng bộ + cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 14 | Khóa cửa + khuy khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 16 | Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 17 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 26 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6754 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn ( Tôn dầy 0,35mm): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 32 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | m3 |
| 33 | Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1796 | m2 |
| 34 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5364 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,77 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 37 | Đèn tuýp 1*18w*leo L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| O | Đường dây 0,4KV: | |||
| 1 | Cáp hạ thế vặn xoắn - AL/XLPE/PVC 0,6-1KV- 4*50mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 2 | Tấm treo TT-ABC 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH - ABC 4*(50-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đai thép không Rỉ cột đơn 19*1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Khóa đai thép không Rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Ghíp nối GN3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Ghíp nối nhôm đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp SRE - 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| P | Kè đá, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Đào máy = 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 20% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1868 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,978 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2396 | 100m3 |
| 5 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,854 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,564 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,872 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D90 ( 156 ống L= 0.6+0.7m ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 9 | Đá xếp quanh miệng ống thoát nước: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Công xếp đá quanh miệng ống: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8623 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1106 | m2 |
| 13 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0151 | m3 |
| 14 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1341 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,8072 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1008 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2783 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3728 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,593 | m2 |
| 20 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,514 | m2 |
| Q | Mương dẫn nước | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,126 | 1m3 |
| 2 | Xây đáy mường bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,054 | m3 |
| 3 | Xây tường mương bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,888 | m3 |
| 4 | Láng mương dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | m2 |
| 5 | Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,176 | m2 |
| 6 | Lấp đất chân mường = 1/3 đất đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9392 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2388 | 100m3 |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy H = 45 M.C.N - Q>63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 11/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850792E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23KW | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7 T | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi 110 CV | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Cần cẩu tự hành | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy mài 2,7kW | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi