Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082097-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211073445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, vốn xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 15:11:00 đến ngày 2021-11-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,502,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850792E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng Trường mầm non Tân Long, huyện Yên sơn, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, vốn xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Châu. Địa chỉ: SN 11, tổ 10, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng An Phú. Địa chỉ: Số nhà 57, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ. Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 01 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,0625m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3219tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,788tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2502tấn
5Thép bản tápMô tả kỹ thuật theo Chương V2.536,2kg
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7687100m2
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1301 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,115100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4375m3
10Vận chuyển vật liệu phá dỡ , ô tô 5T:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III =80%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2605100m3
12Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công = 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,54661m3
13đâò thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,7329m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào thủ công = 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,96661m3
15đâò thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8331m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,80861m3
17Đắp cát đáy móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3732m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7016m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5377m3
20Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5929m3
21Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6752m2
22Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2794m3
23Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8659m3
24Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3963m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,11m
26Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8631m3
27Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,226m2
28Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,32m2
29Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4567m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,145100m3
31Đắp đất nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V114,503m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159100m3
33Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,5915m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8537m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2818m3
37Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0138tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7866tấn
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3193100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9454m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6109tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3973tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2559tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1941100m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,3292m2
47Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0456m3
48Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2311100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
51Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1066m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,62m
B Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,362m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,7851m3
3Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8293m3
4Xây ốp tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4233m3
5Trát ốp tường 110 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,696m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,743m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,887m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,286m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7346m3
10Xây tường chán mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6758m3
11Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8115m3
12Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,8594m2
13Xây ốp tường 110 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5224m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8946m2
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9446m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4513m3
17Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,427m2
18Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
19Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1183m3
20Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,7232m2
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3778tấn
22Lắp dựng lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6991m2
23Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,82261m2
24Xây gờ gạch tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4015m3
25Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,775m2
26Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7018m3
27Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,565m2
28Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
29Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
30Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304tấn
31Sơn lan can sắt bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V411m2
32Lan can tay vịn INOX (304 ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,7kg
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V564,51m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.532,408m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.246,8852m2
36Lát nền, sàn lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,7992m2
37Ốp tường trong khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,904m2
38Ốp viền tường - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,112m2
39Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,596m2
40Tấm COMPACT HPL dày 12 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện , khóa ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,192m2
41Chân INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
42Thi công trần bằng tấm nhựa 600*600 hoa văn khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V144,7992m2
43Phào nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V247,92m
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0796tấn
45Bu lông M16 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V228cái
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0796tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V256,53721m2
48Lợp mái Tôn dầy 0.35 ly:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0097100m2
49Tôn úp nóc dầy 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V149,32m
50ống nhựa PVC - đk D90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
51Cút + chếch nhựa PVC đk D90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
52Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V102bộ
53Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
56Ống sành D90 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V237,396m2
58Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm Kính dán mờMô tả kỹ thuật theo Chương V237,396m2
59Bộ phụ kiện nhôm hệ cửa đi 1-2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
60Bộ phụ kiện nhôm hệ cửa Sổ 2 cánh + cửa đi 1 cánh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
61Lắp dựng vách kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V33,075m2
62Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,075m2
63Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,0096m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,233tấn
65Sơn cửa hoa sắt bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,64721m2
66Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,915m2
67Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Công kẻ chỉ lõm , đắp vữa trang trí toàn nhà Mặt ngoài Chân trụ ( thợ bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
69Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Chi tiết đắp vữa ô vuông ( Mặt ngoài lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Chi tiết đắp vữa ô vuông ( Trên cốt 11,58m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Chi tiết ô hoa hướng dương bằng ( nhựa Com FO ZIT ) mặt ngoài trục BMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
74Chi tiết ô hoa hướng dương bằng ( nhựa Com FO ZIT ) mặt ngoài trục BMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,48m
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,4667m3
77Lắp dựng cốt thép khung cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6263tấn
78Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,051tấn
79Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1604tấn
80Ván khuôn cột - khung Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7536100m2
81Trát khung cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V638,1566m2
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,2226m3
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3242tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8479tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5484tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8752tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7859tấn
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,571100m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,4892m2
90Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,7108m3
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7384tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555tấn
93Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9831100m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.219,6866m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,8242m2
96Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,1846m2
97Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9537m3
98Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7423tấn
99Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9494tấn
100Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3644100m2
101Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,6807m2
102Bê tông mái chóp Trục B (3-4+8-9) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7952m3
103Lắp dựng cốt thép mái chóp , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775tấn
104Lắp dựng cốt thép mái chóp , ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959tấn
105Ván khuôn gỗ mái chópMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2057100m2
106Trát bản mái chóp , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,794m2
107Láng mái chóp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,064m2
108Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,375m3
109Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7002tấn
110Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3656100m2
111Trát Lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,36m2
112Láng Ô văng , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,28m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.172,7384m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.359,2626m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8031100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7825100m2
C Phần bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III ( đào máy = 80%) hệ số mở = 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3709100m3
2Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20%):Hệ số mở = 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,27361m3
3Bê tông lót đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
4Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1938tấn
6Ván khuôn gỗ đáy bể - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
7Xây bể tự hoại , gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2656m3
8Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3775m2
9Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M 100, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,6629m2
10Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6255kg
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,456m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3091100m3
D Điện chiếu sáng
1Cáp hạ thế lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0.6-1kv - 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
3Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.320m
5Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
6APTOMat khối 3 pha 4P - 175A , 1cu-42kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7APTOMat khối 3 pha 4P - 60A , 1cu-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Bộ APTOMat khối 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
9Bộ APTOMat khối 1 pha 2 cực - 10A , 1cu-10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Bộ Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
11Bộ Đèn tuýp leo đơn 1*20W -1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
12Bộ Đèn leo ốp trần nổi - 24WW- D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
13Quạt thông gió gắn tường D250-20wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
14Quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
15Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
16Bộ Công tắc 1 hạt 2 chiều , lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều , lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
19Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
20Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
21Ống cứng luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
22Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
23Phụ kiện ống luồn dây D16- D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
24Đền báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25đồng hồ VônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt máy biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 700*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
33Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo Chương V600Bộ
34Đầu cốt đồng M 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Đầu cốt đồng M 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
37dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
38Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=1500 + Tấm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E Chống sét:
1Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
8Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
9Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo Chương V143kg
10Bật đỡ thép D 8 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
11ống nhựa PVC D 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
12Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,751m3
14Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,75m3
15Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Sơn chống dỉ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
18Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
F Cấp thoát nước:
1Ống UPVC , ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
2Ống UPVC , ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
3Ống UPVC , ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
4Ống UPVC , ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
5Ống UPVC , ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
6Tê nhựa UPVC - D125*90 - 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Tê nhựa UPVC - D90*90 - 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
8Tê nhựa UPVC - D90*48 - 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
9Tê nhựa UPVC - D75*75 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
10Tê nhựa UPVC - D75*34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
11Tê nhựa UPVC - D48*48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Tê nhựa UPVC - D48*34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
13Cút nhựa UPVC - D90 - 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
14Cút nhựa UPVC - D75 - 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
15Cút nhựa UPVC - D75 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
16Cút nhựa UPVC - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
17Cút nhựa UPVC - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
18Côn nhựa UPVC - D90*48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Côn nhựa UPVC - D75*48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Côn nhựa UPVC - D48*34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Phễu thu - Đ75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22Keo dán nhụaMô tả kỹ thuật theo Chương V72tuýp
23Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V251m3
24Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
25Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
26Ống cấp nước nhựa PPR - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
27Ống cấp nước nhựa PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
28Tê nhựa PPR - D32*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
29Tê nhựa PPR - D25*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30Tê nhựa PPR - D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
31Tê nhựa PPR - D20*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
32Cút nhựa PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
33Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V164cái
34Cút nhựa PPR - D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
35Côn nhựa PPR - D32*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
36Côn nhựa PPR - D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
37Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
39Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
40bộ vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
41Lắp đặt xí bệt ( lợi nhỏ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
42Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
43Bình đun nước nóng 15 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
44Chậu vệ sinh ( Bi đê ) loại nhỏ + vanMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
45Tiểu treo loại nhỏ + van xảMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
46Van đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
47Ống cấp nước nhựa PPR - D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
48Ống cấp nước nhựa PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
49Ống cấp nước nhựa PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
50ống nhựa HDPE - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100 m
51Ống cấp nước nhựa PPR - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
52Ống cấp nước nhựa PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
53Tê nhựa PPR - D63*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Tê nhựa PPR - D63*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
55Tê nhựa PPR - D50*25:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Tê nhựa PPR - D20*20:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Chếch nhựa PPR - D50 nối với tétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Cút nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Cút nhựa PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Cút nhựa HDPE - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
62Cút thép mạ kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Cút thép mạ kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Măng sông thép mạ kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Măng sông thép mạ kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Côn nhựa PPR - D63*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Côn nhựa PPR - D50*32:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Van thép 2 chiều - D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Rặc co thép D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Tét nước Inox 3m3 nằm ngang + cả chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Van phao tự động - D25mm ( trong tét nước )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Đào rãnh đường ống bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,551m3
73Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
74Máy bơm điện Q=2-3m3/H, H hút =9-12m, H đẩy = 30m , N=0.75kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Dây đôi lõi CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
76Cầu dao 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Chụp che máy bơm = tôn gia công thực tế ( Đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G Báo cháy tự động:
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đầu báo cháy khói:Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Dây cáp trục loại 10*2*0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
12Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V640m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
14Ống luồn dây PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
15Ống luồn dây PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
16Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V45hộp
17Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
18Đèn báo thoát hiểm -5w ( loại có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
21Bộ ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
25Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
26Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
H Cấp nước chữa cháy trong và ngoài nhà:
1LĐ ống thép mạ kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
2ống thép mạ kẽm,Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
3LĐ ống thép mạ kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4LĐ cút mạ kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5LĐ cút mạ kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6LĐ cút mạ kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7LĐ Tê thép mạ kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8LĐ tê thép mạ kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9LĐ tê thép mạ kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Rắc co thép mạ kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Kép thép mạ kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Côn thép mạ kẽm đk d = 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Côn thép mạ kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Mặt bích thép - D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
18Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
20Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
21Cuộn Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
22Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Cuộn Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
27Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
29Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
30Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75711m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082m3
32Lấp đất hố van + đất thừa xúc đi = thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7571m3
33Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
34Láng trát hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m2
35Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Đào đất để đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03751m3
37Bê tông đế đặt tủ PTP CCC ngoài nhà , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
38Đào rãnh thoát nước đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V27,51m3
39Lấp đất đường ống = đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m3
40Lấp đất đường ống đấu nối đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
41Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
42Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V17bình
43Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
44Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
I Cấp nước trạm bơm :
1LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
2LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
5LĐ cút mạ kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6LĐ cút mạ kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7LĐ cút mạ kẽm đk d =32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8LĐ cút mạ kẽm đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9LĐ Tê thép mạ kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10LĐ Tê thép mạ kẽm đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Van chặn ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Van chặn ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Khớp mềm chống rung- Đk 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Khớp mềm chống rung- Đk 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
19Gioăng cao su D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cặp bích
22Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
23Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
24Rọ hút lò xô 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Rọ hút lò xô 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Bộ công tắc âp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
30Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
31Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/SMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
32Tủ điều tự động khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
33Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
34Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
35Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
36Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100 m
37Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
38Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
39Thử áp lực đường ống thép - Đường kính =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
40Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
41Cút nhựa PPR Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Tê nhựa PPR Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Van gạt - Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J Bể nước cứu hỏa:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1432100m3
2Lấp đất chân móng =1/4 đất đào:Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,5808m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3574100m3
4Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,408m3
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,112m3
6Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6905tấn
7Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432100m2
8Bê tông xà dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4221100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8597tấn
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,21m2
13Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0851kg
14Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1375tấn
16Ván khuôn gỗ tường bể thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,305100m2
17Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,576m3
18Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6526tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6841tấn
20Ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6122100m2
21Trát trần bể , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,41m2
22Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4981m3
23Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V588,5768m2
24Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V91,2294kg
25Công đánh màu trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
26Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,34m2
27Nắp cửa bể = tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa ( tính mua thẳng ) Nắp tôn KT = 800*800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
K Thí nghiệm ép tĩnh cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo Chương V1401 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V18,81 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,81 cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,410 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,410 tấn/1km
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,410 tấn/1km
7Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35ca
8Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyển:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
L San nền giai đoạn 1:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,016100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,016100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,016100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,169100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7208100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7208100m3/1km
7San đầm đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,169100m3
M San nền giai đoạn 2:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,438100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,438100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,438100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,397100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9648100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9648100m3/1km
7San đầm đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,397100m3
N Nhà chứa dụng cụ PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,07751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3575m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6367m3
4Lấp đất chân móng =1/3 đất đào:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0258m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5794m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0347100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5794m3
8Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0944m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2815m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3549m2
12Lắp dựng cửa khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
13Cửa sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện đi kèm đồng bộ + cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
14Khóa cửa + khuy khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
16Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
17Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m2
26Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67541m2
30Lợp mái tôn ( Tôn dầy 0,35mm):Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
31Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
32Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848m3
33Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1796m2
34Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5364m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V66,77m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696100m2
37Đèn tuýp 1*18w*leo L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
41Dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
O Đường dây 0,4KV:
1Cáp hạ thế vặn xoắn - AL/XLPE/PVC 0,6-1KV- 4*50mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
2Tấm treo TT-ABC 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Kẹp hãm KH - ABC 4*(50-70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Đai thép không Rỉ cột đơn 19*1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Khóa đai thép không RỉMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Ghíp nối GN3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Ghíp nối nhôm đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Bịt đầu cáp SRE - 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
P Kè đá, hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Đào máy = 80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4875100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 20% )Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,18681m3
3Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,978m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2396100m3
5Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,854m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,564m3
7Miết mạch tường gạch loại lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V275,872m2
8Lắp đặt ống nhựa D90 ( 156 ống L= 0.6+0.7m ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
9Đá xếp quanh miệng ống thoát nước:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
10Công xếp đá quanh miệng ống:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7công
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8623m3
12Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,1106m2
13Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0151m3
14Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1341m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,8072m2
16Bê tông xà dầm, giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1008m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2783tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3728100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,593m2
20Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V393,514m2
Q Mương dẫn nước
1Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1261m3
2Xây đáy mường bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,054m3
3Xây tường mương bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,888m3
4Láng mương dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,22m2
5Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,176m2
6Lấp đất chân mường = 1/3 đất đào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9392m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2388100m3
R Thiết bị
1Máy bơm điện chữa cháy H = 45 M.C.N - Q>63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 11/SMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850792E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).22
4 Cán bộ thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn điện 23KW Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn sắt thép 5Kw Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ 7 T Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đào ≤ 1,25 m3 Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy ủi 110 CV Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy vận thăng Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy ép cọc Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Cần cẩu tự hành Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy mài 2,7kW Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy khoan bê tông Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy bơm nước Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy lu bánh thép Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->