Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà cầu nối từ nhà khám bệnh và điều trị chất lượng cao sang nhà Chẩn đoán hình ảnh Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà cầu nối từ nhà khám bệnh và điều trị chất lượng cao sang nhà Chẩn đoán hình ảnh Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 15:08:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Tối thiểu phải có 02 hợp đồng là công trình cải tạo sửa chữa), Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dây truyền sơn tĩnh điện (Hoặc xưởng sơn tĩnh điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn tĩnh điện kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ>=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ>=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nhà cầu nối từ nhà khám bệnh và điều trị chất lượng cao sang nhà Chẩn đoán hình ảnh Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê Nhà cầu nối từ nhà khám bệnh và điều trị chất lượng cao sang nhà Chẩn đoán hình ảnh Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Giấy chứng nhận ĐKKD |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê – Số 147 – Đường Hoa Khê - Thị Trấn Cẩm Khê - Huyện Cẩm Khê -Tỉnh Phú Thọ, SĐT: 02103889151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Xuan Hoa– Giám đốc Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê – Số 147 – Đường Hoa Khê - Thị Trấn Cẩm Khê - Huyện Cẩm Khê -Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch Sở Y tế tỉnh Phú Thọ – Đường Trần Phú – Thành Phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ- Đường Nguyễn Tất Thành – Thành Phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm để làm cột móng | TKBVTC được duyệt | 25,6 | m |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông nền sân để đào trụ cột | TKBVTC được duyệt | 0,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | TKBVTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt | 1,28 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển bỏ phế thải | TKBVTC được duyệt | 1 | chuyến |
| B | Khung mái kính nhà cầu: | |||
| 1 | Bu lông M24 đế cột | TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt | 1,28 | m3 |
| 3 | Gia công cột thép | TKBVTC được duyệt | 0,714 | tấn |
| 4 | Thép mặt bích đầu cột và cổ cột | TKBVTC được duyệt | 191,54 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC được duyệt | 0,113 | tấn |
| 6 | Gia công dầm mái thép | TKBVTC được duyệt | 0,575 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | TKBVTC được duyệt | 1,071 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | TKBVTC được duyệt | 0,714 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm, dàn thép | TKBVTC được duyệt | 1,645 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện sắt thép màu vàng sần | TKBVTC được duyệt | 2.550,94 | Kg |
| C | Mái kính | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt kính an toàn 10.38 ly | TKBVTC được duyệt | 105,462 | m2 |
| D | Lát nền | |||
| 1 | Láng nền để tôn tạo lại cốt nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TKBVTC được duyệt | 98,982 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | TKBVTC được duyệt | 98,982 | m2 |
| 3 | Đặt ống PVC D60 thoát nước mặt sân vào rãnh | TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| E | Đường trượt nối vào sảnh nhà chẩn đoán hình ảnh | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | TKBVTC được duyệt | 0,198 | m3 |
| 2 | Lát đá tấm 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | TKBVTC được duyệt | 6,48 | m2 |
| F | Lắp đặt đường điện chiếu sáng nhà cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây d20 | TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện 2x1,5 cho hệ thống điện nhà cầu | TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led 250x250 | TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| G | Lắp đặt đường ống cấp thoát nước mái | |||
| 1 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | TKBVTC được duyệt | 0,6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 25mm | TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông ĐK 25mm | TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tưới nước | TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đào đất,cắt nối đường cứu hỏa nhà cầu | TKBVTC được duyệt | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Tối thiểu phải có 02 hợp đồng là công trình cải tạo sửa chữa), Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây truyền sơn tĩnh điện (Hoặc xưởng sơn tĩnh điện) | sơn tĩnh điện kết cấu thép | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ>=5T | Ô tô tự đổ>=5T | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành >=5 tấn | Cẩu tự hành | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | hàn sắt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi