Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà cầu nối từ nhà khám bệnh và điều trị chất lượng cao sang nhà Chẩn đoán hình ảnh Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087403-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà cầu nối từ nhà khám bệnh và điều trị chất lượng cao sang nhà Chẩn đoán hình ảnh Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20211077570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 15:08:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 422,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Tối thiểu phải có 02 hợp đồng là công trình cải tạo sửa chữa),
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dây truyền sơn tĩnh điện (Hoặc xưởng sơn tĩnh điện)
- Đặc điểm thiết bị sơn tĩnh điện kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ>=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ>=5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà cầu nối từ nhà khám bệnh và điều trị chất lượng cao sang nhà Chẩn đoán hình ảnh Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê
Nhà cầu nối từ nhà khám bệnh và điều trị chất lượng cao sang nhà Chẩn đoán hình ảnh Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê
15 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê – Số 147 – Đường Hoa Khê - Thị Trấn Cẩm Khê - Huyện Cẩm Khê -Tỉnh Phú Thọ, SĐT: 02103889151
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Ngọc Linh - Phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát - TP Việt Trì - Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tài Đức Phú Thọ - Tổ 14B - Phường Tiên Cát – Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê - (Tổ tư vấn đấu thầu 1) Thị trấn Cẩm Khê - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê - (Tổ tư vấn đấu thầu 2) Thị trấn Cẩm Khê - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê - (Tổ tư vấn đấu thầu 1) Thị trấn Cẩm Khê - Huyện Cẩm Khê - Tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê , địa chỉ: Số 147, đường Hoa Khê, TT. Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê – Số 147 – Đường Hoa Khê - Thị Trấn Cẩm Khê - Huyện Cẩm Khê -Tỉnh Phú Thọ, SĐT: 02103889151


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Giấy chứng nhận ĐKKD
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê – Số 147 – Đường Hoa Khê - Thị Trấn Cẩm Khê - Huyện Cẩm Khê -Tỉnh Phú Thọ, SĐT: 02103889151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Xuan Hoa– Giám đốc Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê – Số 147 – Đường Hoa Khê - Thị Trấn Cẩm Khê - Huyện Cẩm Khê -Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch Sở Y tế tỉnh Phú Thọ – Đường Trần Phú – Thành Phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ- Đường Nguyễn Tất Thành – Thành Phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm để làm cột móngTKBVTC được duyệt25,6m
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tông nền sân để đào trụ cộtTKBVTC được duyệt0,64m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ côngTKBVTC được duyệt0,64m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt1,281m3
5Vận chuyển bỏ phế thảiTKBVTC được duyệt1chuyến
B Khung mái kính nhà cầu:
1Bu lông M24 đế cộtTKBVTC được duyệt64cái
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt1,28m3
3Gia công cột thépTKBVTC được duyệt0,714tấn
4Thép mặt bích đầu cột và cổ cộtTKBVTC được duyệt191,54kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC được duyệt0,113tấn
6Gia công dầm mái thépTKBVTC được duyệt0,575tấn
7Gia công hệ khung dànTKBVTC được duyệt1,071tấn
8Lắp cột thép các loạiTKBVTC được duyệt0,714tấn
9Lắp dựng dầm, dàn thépTKBVTC được duyệt1,645tấn
10Sơn tĩnh điện sắt thép màu vàng sầnTKBVTC được duyệt2.550,94Kg
C Mái kính
1Cung cấp lắp đặt kính an toàn 10.38 lyTKBVTC được duyệt105,462m2
D Lát nền
1Láng nền để tôn tạo lại cốt nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40TKBVTC được duyệt98,982m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40TKBVTC được duyệt98,982m2
3Đặt ống PVC D60 thoát nước mặt sân vào rãnhTKBVTC được duyệt6m
E Đường trượt nối vào sảnh nhà chẩn đoán hình ảnh
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40TKBVTC được duyệt0,198m3
2Lát đá tấm 300x600, vữa XM M75, XM PCB40TKBVTC được duyệt6,48m2
F Lắp đặt đường điện chiếu sáng nhà cầu
1Lắp đặt ống nhựa luồn dây d20TKBVTC được duyệt200m
2Lắp đặt dây điện 2x1,5 cho hệ thống điện nhà cầuTKBVTC được duyệt200m
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt đèn led 250x250TKBVTC được duyệt9bộ
G Lắp đặt đường ống cấp thoát nước mái
1Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmTKBVTC được duyệt30m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTKBVTC được duyệt0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTKBVTC được duyệt0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTKBVTC được duyệt0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTKBVTC được duyệt0,15100m
6Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTKBVTC được duyệt0,6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTKBVTC được duyệt10cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 25mmTKBVTC được duyệt10cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTKBVTC được duyệt6cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTKBVTC được duyệt6cái
11Lắp đặt măng xông ĐK 25mmTKBVTC được duyệt5cái
12Lắp đặt vòi tưới nướcTKBVTC được duyệt4cái
13Đào đất,cắt nối đường cứu hỏa nhà cầuTKBVTC được duyệt3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Tối thiểu phải có 02 hợp đồng là công trình cải tạo sửa chữa),
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng33
3 Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường 1 có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dây truyền sơn tĩnh điện (Hoặc xưởng sơn tĩnh điện) sơn tĩnh điện kết cấu thép1
2 Ô tô tự đổ>=5T Ô tô tự đổ>=5T2
3 Cẩu tự hành >=5 tấn Cẩu tự hành1
4 Máy hàn điện hàn sắt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->