Gói thầu: Cung cấp sinh phẩm, môi trường dùng trong vi sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082628-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp sinh phẩm, môi trường dùng trong vi sinh
Số hiệu KHLCNT 20211064770
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 15:19:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 505,552,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,583,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Cung cấp sinh phẩm, môi trường dùng trong vi sinh
Sản xuất kinh doanh dịch vụ
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh - Số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38206.344.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh , địa chỉ: 167 Pasteur, P.8, Q.3, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh - Số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38206.344.


E-CDNT 10.1(g)
tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu, tính hợp lệ của hàng hóa và tài liệu kỹ thuật của mặt hàng chào thầu
E-CDNT 10.2(c)
1. Các mặt hàng chào thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về việc quản lý trang thiết bị y tế và Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 phải được cung cấp đầy đủ chứng từ hợp lệ, gồm: + Tính hợp lệ của nhà thầu: Có đầy đủ giấy tiếp nhận đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định. + Tính hợp lệ của sản phẩm: Có bản phân loại trang thiết bị y tế từ một đơn vị đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế hoặc kết quả phân loại của các nước được thừa nhận kết quả phân loại theo quy định. * Các trang thiết bị loại A: phải có giấy công bố đủ tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A. * Các trang thiết bị y tế loại B, C, D: phải có giấy phép nhập khẩu thuộc danh mục của Thông tư 30/2015/TT-BYT. * Giấy phép nhập khẩu * Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) * Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương (nếu có) 2. Tài liệu thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách, nồng độ của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào gồm Bản mô tả sản phẩm- Catalog có ký tên, đóng dấu của nhà thầu, kèm bản dịch đầy đủ chi tiết bằng tiếng Việt có ký tên, đóng dấu của nhà thầu hoặc thuyết minh bằng hình ảnh sản phẩm in màu thể hiện rõ ràng tên sản phẩm, quy cách, đóng gói, đặc tính kỹ thuật (đối với các sản phẩm không có catalog) có ký tên, đóng dấu của nhà thầu. 3. Bản cam kết của nhà thầu về: + Giao hàng theo đúng tiến độ đã đề xuất trong Biểu yêu cầu về tiến độ cung cấp. + Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. + Hạch toán tài chính độc lập. + Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. + Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu. + Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. + Thu hồi, đổi hàng cho bên mời thầu trong vòng 04 tuần trong trường hợp mặt hàng đã giao nhưng không đúng hãng sản xuất, xuất xứ, không đảm bảo chất lượng, chủng loại, đặc tính kỹ thuật, đóng gói, điều kiện bảo quản, hạn sử dụng đã nêu trong E-HSDT và hợp đồng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không thuộc bên mời thầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
bản gốc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu, tính hợp lệ của hàng hóa và tài liệu kỹ thuật của mặt hàng chào thầu, các văn bản bổ sung, làm rõ E - HSDT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.583.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh - Số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38206.344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh - Số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38206.344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh - Số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38206.344.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh - Số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38206.344.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kháng sinh đĩa Amikacin6HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
2Kháng sinh đĩa Amoxycillin + Clavulanic acid5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
3Kháng sinh đĩa Ampicillin5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
4Kháng sinh đĩa Ampicillin + Sulbactam3HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
5Kháng sinh đĩa Azithromycin4HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
6Kháng sinh đĩa Atreonam3HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
7Kháng sinh đĩa Cefazolin5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
8Kháng sinh đĩa Cefepime (FEP)7HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
9Kháng sinh đĩa Cefpodoxime3HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
10Kháng sinh đĩa Cefotaxim3HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
11Kháng sinh đĩa Cefotaxime + clavulanic5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
12Kháng sinh đĩa Cefoxitine5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
13Kháng sinh đĩa Ceftazidime5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
14Kháng sinh đĩa Ceftazidime + clavulanic acid5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
15Kháng sinh đĩa Ceftriaxone5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
16Kháng sinh đĩa Cefuroxime5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
17Kháng sinh đĩa Chloramphenicol3HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
18Kháng sinh đĩa Ciprofloxacin6HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
19Kháng sinh đĩa Clarithromycin5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
20Kháng sinh đĩa Clindamycin5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
21Kháng sinh đĩa Colistin3HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
22Kháng sinh đĩa Doxycycline1HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
23Kháng sinh đĩa Erythromycin5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
24Kháng sinh đĩa Gentamicin 106HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
25Kháng sinh đĩa Imipenem5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
26Kháng sinh đĩa Levofloxacin6HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
27Kháng sinh đĩa Linezolid6HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
28Kháng sinh đĩa Meropenem1HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
29Kháng sinh đĩa Nitrofurantoin5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
30Kháng sinh đĩa Norfloxacin2HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
31Kháng sinh đĩa Ofloxacin5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
32Kháng sinh đĩa Penicillin6HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
33Kháng sinh đĩa Piperacillin + tazobactam 100/105HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
34Kháng sinh đĩa Polymycin B3HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
35Kháng sinh đĩa Rifampin 55HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
36Kháng sinh đĩa Spectinomycin1HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
37Kháng sinh đĩa Tetracycline4HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
38Kháng sinh đĩa Ticarcillin + Clavulanic acid2HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
39Kháng sinh đĩa Tecoplanin2HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
40Kháng sinh đĩa Tobramycin2HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
41Kháng sinh đĩa Trimethoprime-sulfamethoxazole7HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
42Kháng sinh đĩa Vancomycin5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
43Kháng sinh đĩa Novobiocin1HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
44Kháng sinh đĩa Fosfomycin5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
45Máu cừu10.000mlChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
46Legionella Latex Kit5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
47Strepto Check Kit5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
48Slidex Pneumoniae Kit5HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
49Chlamydia direct IF3HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
50Optochin3HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
51Môi trường CO14HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
52Môi trường Baird Parker agar18HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
53Môi trường DG 182HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
54Môi trường PCA8HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
55Môi trường Palcam4HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
56Môi trường Fraser broth1HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
57Môi trường VRBL1HộpChi tiết quy định tại chương V của E - HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->