Gói thầu: Gói thầu số 48: Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân và đồng phục văn phòng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 48: Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân và đồng phục văn phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064376 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 15:19:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,610,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,430,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4342E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân, hoặc cung cấp quần áo bảo hộ lao động, hoặc cung cấp đồng phục văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.811.382 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 821.622.764 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như: bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 48: Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân và đồng phục văn phòng năm 2021 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 9 năm 2021 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký lĩnh vực như: phương tiện bảo vệ cá nhân/ thiết bị bảo hộ lao động/ an toàn vệ sinh lao động/ hoặc lĩnh vực bán buôn vải, quần áo, hàng may sẵn. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV mà được gia công trong nước: + Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc Biên bản/Phiếu thử nghiệm xuất xưởng, hoặc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. + Chứng từ nộp thuế do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Đối với hàng hóa nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV mà được sản xuất tại nước ngoài: + Chứng chỉ xuất xứ hoặc chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa; hoặc + Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo; hoặc + Tờ khai hàng hóa nhập khẩu, và + Chứng từ nộp thuế nhập khẩu hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, mọi thứ thuế, lệ phí (nếu có), chi phí phòng chống dịch bệnh Covid-19 và các chi phí liên quan cho đến khi hoàn thành việc giao Hàng hoá và Dịch vụ cho chủ đầu tư. Giá dịch vụ liên quan thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí phòng chống dịch bệnh Covid-19 và các chi phí liên quan cho đến khi hoàn thành Dịch vụ cho chủ đầu tư theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.430.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thuỷ điện Sông Bung, tầng 7 toà nhà EVNGENCO2, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Phương tiện bảo vệ cá nhân | 1 | trọn gói | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Mục I = I1+I2+....+I10 | |
| 2 | I.1 Quần áo Bảo hộ lao động | 141 | Bộ | - Quần áo rời, thành phần vải >/= 65% Cotton, Chất liệu pangrim Neotex - Khaki đã qua xủ lý màu, xử lý co rút.- Áo may hai túi trước ngực, thêu logo ở ngực trái, tay áo trái, lưng và bảng tên ở ngực phải.- Quần gồm 2 túi xéo bên hông, 2 túi sau, 2 túi hộp bên dưới- Vạch phản quang ngang ngực, lưng áo và dưới đầu gối.- Bảo hành 6 tháng cho: sứt chỉ, đứt nút, biểu trưng logo bị mờ hoặc bể hình.Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTHướng dẫn thiết kế mẫu đồng phục bảo hộ lao động theo quy định của EVN (file Mẫu đính kèm E-HSMT) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | I.2 Giày BHLĐ | 99 | Bộ | - Giày cổ thấp, có dây cột- Chống trượt, đế thấp, chống đâm xuyên- Chất liệu: vải | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | I.3 Giày nhựa | 163 | Bộ | - Chất liệu nhựa mềm- Dép rọ có quai hậu | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | I.4 Găng tay vải | 76 | Bộ | - Găng tay vải len sợi 100% cotton màu xám, co giãn thấm hút mồ hôi.- Trọng lượng: 60g/đôi | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | I.5 Nút chống ồn | 77 | Bộ | - Chất liệu bọt polyurethane; mềm, nhẹ, không gây dị ứng, thoải mái, ống tai không có áp lực, không gây đau rát tai.- Dùng trong môi trường ồn lên tới: 98dB, đạt tiêu chuẩn ANSI S3.19-1974/CSA Z94.2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | I.6 Khẩu trang | 972 | Cái | - Khẩu trang KT5 3 lớp lọc: 2 lớp vải, 1 lớp lọc- Màu trắng hoặc xám- Lớp vật liệu mềm, xốp tiếp xúc sống mũi và kẹp nhôm trong.- Có 2 dây đeo bằng thun vòng qua tai | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | I.7 Quần áo đi mưa | 112 | Bộ | Quần áo mưa bộ hiệu Rando (hoặc tương đương) - Loại 2 công dụng, mã RB8, chất liệu: Nylon/PVC với 2 lớp, không giãn, chống thấm độ dày: 0.18mm. Phản quang an toàn khi đi đêm | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | I.8 Ủng cao su | 120 | Bộ | - Ủng 2 màu: trắng và vàng- Kiểu dáng đế ủng được thiết kế đặc biệt giúp chống thấm nước và chống trơn trượt tối đa- Sử dụng trong môi trường nước, sình lầy hoặc trơn trượt- Làm từ nhựa PVC tổng hợp.- Hàng Việt Nam chất lượng cao, Tiêu chuẩn: TCVN 6410:1998- Bảo hành 6 tháng | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | I.9 Mũ nhựa | 110 | Cái | Chất liệu: ABS/ hoặc HDPE, màu trắng. Có núm vặn điều chỉnh, có quay móc vào nón 4 điểm (tạo hình tam giác).Bảo hành 1 năm | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | I.10 Đèn pin | 6 | Cái | Đèn pin cầm tay, đèn led, có cắm sạc. Chất liệu nhựa bền đẹp, chịu nhiệt, chịu lực, 2 chế độ chiếu sáng, công suất 0.5W. Thời gian sử dụng từ 4 - 6 giờ.Bảo hành 3 tháng (trong trường hợp nguyên hộp, không rơi vỡ, trầy xước) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | II Đồng phục văn phòng | 1 | trọn gói | Hướng dẫn thiết kế đồng phục văn phòng theo quy định của EVN (file Mẫu đính kèm E-HSMT)Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | II.1 Áo sơ mi nam ngắn tay | 48 | Cái | 48.5% bamboo, 48.5% Microfiber, 3%spandex, có thêu logo ở ngực trái (MERRIMAN- HÒA THỌ, hoặc ARISTINO, hoặc tương đương).Bảo hành 6 tháng cho: sút chỉ, đứt nút, biểu trưng logo bị mờ hoặc bể hình.Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Mục II = II1+II2+....+II7 | |
| 14 | II.2 Áo sơ mi nam dài tay | 124 | Cái | 48.5% bamboo, 48.5% Microfiber, 3%spandex, có thêu logo ở ngực trái (MERRIMAN- HÒA THỌ, hoặc ARISTINO, hoặc tương đương).Bảo hành 6 tháng cho: sút chỉ, đứt nút, biểu trưng logo bị mờ hoặc bể hình.Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | II.3 Quần tây nam | 172 | Cái | 60%poly, 40%Visco, màu xanh tím than/xanh đen.Bảo hành 6 tháng cho: sút chỉ, đứt nút, biểu trưng logo bị mờ hoặc bể hình.Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | II.4 Áo sơ mi nữ ngắn tay | 19 | Cái | 48.5% bamboo, 48.5% Microfiber, 3%spandex, có thêu logo ở ngực trái (MERRIMAN- HÒA THỌ, hoặc ARISTINO, hoặc tương đương).Bảo hành 6 tháng cho: sút chỉ, đứt nút, biểu trưng logo bị mờ hoặc bể hình.Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | II.5 Áo sơ mi nữ dài tay | 19 | Cái | 48.5% bamboo, 48.5% Microfiber, 3%spandex, có thêu logo ở ngực trái | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | II.6 Quần tây nữ | 19 | Cái | 60% spun, 35%Visco, 5%Spandex, màu xanh tím than/xanh đen (MERRIMAN- HÒA THỌ, hoặc ARISTINO, hoặc tương đương).Bảo hành 6 tháng cho: sút chỉ, đứt nút, biểu trưng logo bị mờ hoặc bể hình.Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | II.7 Chân váy nữ | 19 | Cái | 60% spun, 35%Visco, 5%Spandex, màu xanh tím than/xanh đen (MERRIMAN- HÒA THỌ, hoặc ARISTINO, hoặc tương đương).Bảo hành 6 tháng cho: sút chỉ, đứt nút, biểu trưng logo bị mờ hoặc bể hình.Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chi tiết tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4342E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân, hoặc cung cấp quần áo bảo hộ lao động, hoặc cung cấp đồng phục văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.811.382 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 821.622.764 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như: bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi