Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 15:24:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,644,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,34 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L – 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L – 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kè bảo vệ Trường tiểu học xã Chà Nưa, huyện Nậm Pồ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 1930/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ để khắc phục hậu quả thiên tai 8 tháng đầu năm 2020 trên địa bàn tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File Excel đề xuất tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào mái đất C2 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3251 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá C4 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,42 | m3 |
| 3 | Đào mái đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3196 | 100m3 |
| 4 | Đào mái đá C4 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6893 | 100m3 |
| 6 | Đắp cuội sỏi suối tận dụng K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0278 | 100m3 |
| 7 | BT đổ bù đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,99 | m3 |
| B | Phần chân kè | |||
| 1 | BT lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m3 |
| 2 | Thép bản đáy + chân cắm D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9572 | tấn |
| 3 | Thép bản đáy + chân cắm D=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3272 | tấn |
| 4 | Thép tường D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0058 | tấn |
| 5 | Thép tường D=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4699 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7194 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép chân cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | 100m2 |
| 10 | BTCT tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | m3 |
| 11 | BTCT tường chiều dày >45cm đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,21 | m3 |
| 12 | BTCT bản đáy đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1 | m3 |
| 13 | BTCT chân cắm đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,87 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 17 | Ống thoát nước UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0208 | 100m |
| C | Khóa thượng + hạ lưu kè mái nghiêng | |||
| 1 | Đào đá móng C4 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 2 | Đào mái đất C2 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 3 | Đào mái đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 4 | Đào mái đất C4 MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 5 | BT đổ bù đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 8 | BTCT tường đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 9 | Thép tường D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 10 | Thép tường D=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | tấn |
| D | Phần thân kè mái nghiêng | |||
| 1 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9271 | 100m2 |
| 2 | BTCT dầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,09 | m3 |
| 3 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0542 | 100m2 |
| 4 | Thép dầm D=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8584 | tấn |
| 5 | Thép dầm D=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0949 | tấn |
| 6 | Thép ô khung dầm D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4488 | tấn |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1742 | 100m3 |
| 8 | Bạt dứa lót móng ô khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6319 | 100m2 |
| 9 | BTCT tấm lát ô khung dầm đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,48 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| E | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép tường bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | 100m2 |
| 4 | BT bậc đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 5 | BT tường bậc đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 6 | Cổng sắt ra vào bậc B*H=2*(1*1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Khóa việt tiệp cổng ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Tường rào hoa sắt đỉnh kè | |||
| 1 | Thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | tấn |
| 2 | Thép vuông 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | tấn |
| 3 | Thép hộp 90x90*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | tấn |
| 4 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,48 | kg |
| 5 | Thép hàn râu D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 6 | Quả cầu sắt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | quả |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,07 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,2 | m2 |
| G | Dẫn dòng thi công tuyến kè | |||
| 1 | Ca máy sửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,568 | 100m3 |
| 3 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,686 | 100m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | ca |
| 5 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,598 | 100m3 |
| H | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3251 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3374 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2936 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2936 | 100m3 |
| I | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình thi công xây dựng | |||
| 1 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình thi công xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,34 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥110Cv | Máy ủi ≥110Cv | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L – 500L | Máy trộn bê tông 250L – 500L | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi