Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087363-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211069752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 15:24:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,348,644,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,34 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông 250L – 500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L – 500L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kè bảo vệ Trường tiểu học xã Chà Nưa, huyện Nậm Pồ
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 1930/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ để khắc phục hậu quả thiên tai 8 tháng đầu năm 2020 trên địa bàn tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng A&T + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File Excel đề xuất tài chính của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đào đắp
1Đào mái đất C2 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V3,3251100m3
2Đào móng đá C4 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V299,42m3
3Đào mái đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V2,3196100m3
4Đào mái đá C4 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V435,44m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6893100m3
6Đắp cuội sỏi suối tận dụng K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0278100m3
7BT đổ bù đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,99m3
B Phần chân kè
1BT lót đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,86m3
2Thép bản đáy + chân cắm D=10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9572tấn
3Thép bản đáy + chân cắm D=14Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3272tấn
4Thép tường D=10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0058tấn
5Thép tường D=14Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4699tấn
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,972100m2
7Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7194100m2
8Ván khuôn thép chân cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9082100m2
9Ván khuôn thép khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3878100m2
10BTCT tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,29m3
11BTCT tường chiều dày >45cm đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V170,21m3
12BTCT bản đáy đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V171,1m3
13BTCT chân cắm đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,87m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V38,78m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m3
16Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m3
17Ống thoát nước UPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0208100m
C Khóa thượng + hạ lưu kè mái nghiêng
1Đào đá móng C4 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
2Đào mái đất C2 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
3Đào mái đất C3 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
4Đào mái đất C4 MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m3
5BT đổ bù đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
6Bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2252100m2
8BTCT tường đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
9Thép tường D=10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
10Thép tường D=14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2676tấn
D Phần thân kè mái nghiêng
1Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9271100m2
2BTCT dầm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V114,09m3
3Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V4,0542100m2
4Thép dầm D=8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8584tấn
5Thép dầm D=14Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0949tấn
6Thép ô khung dầm D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4488tấn
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1742100m3
8Bạt dứa lót móng ô khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6319100m2
9BTCT tấm lát ô khung dầm đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V144,48m3
10Ống thoát nước UPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m
E Bậc lên xuống
1Bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914100m2
2Ván khuôn thép bậcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551100m2
3Ván khuôn thép tường bậcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2828100m2
4BT bậc đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
5BT tường bậc đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
6Cổng sắt ra vào bậc B*H=2*(1*1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Khóa việt tiệp cổng ra vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Tường rào hoa sắt đỉnh kè
1Thép vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808tấn
2Thép vuông 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928tấn
3Thép hộp 90x90*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5115tấn
4Bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V76,48kg
5Thép hàn râu D=10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
6Quả cầu sắt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V93quả
7Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V270,07m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,2m2
G Dẫn dòng thi công tuyến kè
1Ca máy sửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,568100m3
3Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V5,686100m2
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V41ca
5Dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,598100m3
H Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3251100m3
2Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3374100m3
3Đào xúc đất về đắp bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2936100m3
4Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2936100m3
I Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình thi công xây dựng
1Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình thi công xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,34 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy ủi ≥110Cv Máy ủi ≥110Cv1
3 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép3
6 Máy trộn bê tông 250L – 500L Máy trộn bê tông 250L – 500L3
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Máy đầm dùi ≥1,5Kw3
9 Máy bơm nước Máy bơm nước2
10 Máy phát điện Máy phát điện2
11 Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->