Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082855-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 15:17:00 đến ngày 2021-11-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,081,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngànhXây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (Có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 03 phòng học và công trình phụ trợ phân hiệu thôn Húc, Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Điện thoại: 02073 890 666 ; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 268 TQ. Địa chỉ: Số nhà 05, ngõ Hà Tuyên 4, tổ 2, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phú Tuyên. Địa chỉ: Số 47, đường Lê Duẩn, tổ 12, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ . Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Điện thoại: 02073 890 666 ; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Điện thoại: 02073 890 666 ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 875 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 03 phòng
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V184,24m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,22m3
3Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V131,25m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,395m3
5Vận chuyển các phế thải bằng xe 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5297100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4991m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,55611m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,116m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,733m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9552m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1031tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6158tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5454100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9994m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,2822m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9269100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9918100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9918100m3/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9987m3
22Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3443m3
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,322m2
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0676m3
25Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4206m2
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,029m3
27Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,034m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0328m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9447m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
35Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4362m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125m3
38Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1216m2
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,9847m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0448m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,8212m2
42Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4475m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206100m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206m3
45Ốp chân tường bục giảng, kích thước gạch 200x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,068m2
46Lát nền bục giảng bằng gạch KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,568m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1581m3
48Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,4684m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3267tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6078tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1142tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0277tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5237100m2
54Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9773100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5957m3
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8285m3
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,212m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,73m2
59Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,384m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0452tấn
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8503m3
64Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9228m2
65Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,88m
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5665tấn
68Bulong D16 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
69Bulong D14 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5665tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9581m2
72Thép neo đỡ xà gỗ D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5kg
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6476tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6476tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,7681m2
76Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8547100m2
77Tấm úp nóc dầy 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
78Thi công trần bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V135,9768m2
79Tôn trần, dày 0.25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,9768m2
80Dầm trần thép hộp mạ kẽm 50x25x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V235kg
81Dây thép 3li treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9kg
82Vít băn tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3Túi
83Nẹp trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V80,16m
84Xây bờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4805m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,452m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
88Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
89Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
90Cầu chắn rác Inox Sus304Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
91ống tràn thoát nước mái D= 32 L= 250:Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
92Ống nhựa PVC D60 qua dầm trên mái L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
93Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V189,7324m2
94Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7984m2
95Ốp chân tường Ceramic KT 120x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5792m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,9956m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,8648m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V42,496m2
99Cửa kính khung sắt hộp sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,136m2
100Cửa khuôn nhôm 38x76mm, kính trắng dán mờ dày 5mm + phụ kiện đầy đủ đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m2
101Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
102Khóa cửa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Phụ kiện cửa cửa sổ (tay gạt, chốt, móc gió, nẹp...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m2
105Hoa sắt vuông 12x12- tính mua thẳng + cả phụ kiện + cả sơn hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m2
106Vách ngăn compact ( đầy đủ phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8245m2
107Trát má cửa dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m2
108Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,98m
109Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V283,8745m2
110Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V582,3496m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1959100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8973100m2
113Kéo cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V315m
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
120Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
121Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
122Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Thép hộp mạ kẽm 80x40x2 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V79kg
124Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp loại 1,2m ( Gia công theo bản vẽ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
125Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
126Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
128Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
131Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
132Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
133Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
134Móc treo quạt trần thép D10. L = 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
135Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
136Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
137Bính cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
138Hộp để bình cứu hỏa KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
139Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,68571m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5619m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112100m3
143Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112100m3/1km
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8668m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,713m3
146Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566tấn
147Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
148Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5334m3
149Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6106m2
150Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1006m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,818m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,739m3
153Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
156Lắp đặt ống nhựa HPDE - D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 35mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
162Công đục lỗ ống nhựa D27 (5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
163Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
164Lắp đặt chếch nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt côn thu nhựa D50*40+D40*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
168Lắp đặt tê nhựa UPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Lắp đặt cút UPVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
170Lắp đặt racco PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
171Lắp đặt kép nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Lắp đặt kép nhựa PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt kép nhựa PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
174Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt van khóa gạt - ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Lắp đặt van khóa gạt - ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
178Lắp đặt van phao, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
182Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
183Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
185Lắp đặt gương soi + giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
189Máy lọc nước công xuất 20l/h + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
193Công đục lỗ ống nhựa D110 (15m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
194Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
198Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110mm4cái
199Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
200Lắp đặt T nhựa PVC- ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
201Lắp đặt T nhựa PVC - ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
202Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
203Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
204Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
205Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
206Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15tuýp
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
208Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
209Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
210Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
211Cầu chắn rác Inox Sus304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Bảng chống lóa + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngànhXây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (Có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 1,25m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn vữa Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn thép 5kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn 23kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bàn 1Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm dùi 1,5Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy khoan bê tông 0,62kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->