Gói thầu: Gói thầu KT:3 -XD:1 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084473-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu KT:3 -XD:1 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 15:54:00 đến ngày 2021-11-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,408,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay):- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,4 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,78 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,78 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT DƯL, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ áp dụng Đối với nhà thầu liên danh, thành viên còn lại trong lien danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Trạm trộn BTXM ≥ 15m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu các loại ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị căng cáp DƯL đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu KT:3 -XD:1 - Thi công xây dựng Dự án thành phần 3 tỉnh Kon Tum (KT:03-BCKTKT:02), thuộc Hợp phần cầu - Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: (i) Có > 05 năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ tính đến thời điểm đóng thầu, được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh; (ii) Có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên; Nhà thầu độc lập, Nhà thầu liên danh và từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (4) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu, thành viên còn lại phải thực hiện ≥ 35% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Điện thoại: 0243.9422805 - Fax: 0243.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dung đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02435380262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU ĐING JAR | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Dầm chủ | 2 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2 28MPa dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT Dầm ngang | 1,1563 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT Dầm ngang | 0,1431 | 1tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 28MPa bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT bản mặt cầu | 18,3336 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT bản mặt cầu | 2,0193 | 1tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT lan can cầu | 0,8619 | 1tấn |
| 7 | Cốt thép cột lan can | Chi tiết tại E-HSMT lan can cầu | 0,0775 | 1tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 28MPa cột lan can | Chi tiết tại E-HSMT lan can cầu | 0,7188 | 1m3 |
| 9 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT ống thoát nước mặt cầu | 8 | 1cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt gối cầu thép | Chi tiết tại E-HSMT gối cầu | 4 | 1cái |
| 11 | Cốt thép đá kê gối | Chi tiết tại E-HSMT gối cầu | 0,0495 | 1tấn |
| 12 | Vữa không co ngót đá kê gối | Chi tiết tại E-HSMT gối cầu | 0,0251 | 1m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT khe co giãn | 7 | 1md |
| 14 | Bê tông đá 1x2 25MPa mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT mố cầu | 26,644 | 1m3 |
| 15 | Bê tông đá 2x4 8MPa lót móng tạo phẳng mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT mố cầu | 0,893 | 1m3 |
| 16 | Cốt thép mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT mố cầu | 1,7224 | 1tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2 28MPa ụ chống xô | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,153 | 1m3 |
| 18 | Bitum nhựa | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,0006 | 1m3 |
| 19 | Tấm cao su | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,6 | 1m2 |
| 20 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,0179 | 1m3 |
| 21 | Cốt thép ụ chống xô | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,0484 | 1tấn |
| 22 | Thép tấm | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,0119 | 1tấn |
| 23 | Cọc khoan nhồi mố D=1,2m | Chi tiết tại E-HSMT cọc khoan nhồi mố cầu | 24 | 1md |
| 24 | Bê tông đá 4x6 8MPa lót móng bản giảm tải | Chi tiết tại E-HSMT bản giảm tải | 0,688 | 1m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 25MPa bản giảm tải | Chi tiết tại E-HSMT bản giảm tải | 6,228 | 1m3 |
| 26 | Bitum nhựa chèn khe | Chi tiết tại E-HSMT bản giảm tải | 0,083 | 1m3 |
| 27 | Cốt thép bản giảm tải | Chi tiết tại E-HSMT bản giảm tải | 0,7327 | 1tấn |
| 28 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm | Chi tiết tại E-HSMT bản giảm tải | 14,7626 | 1m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 15MPa gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT mái taluy | 24,2143 | 1m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT mái taluy | 7,2642 | 1m3 |
| 31 | Lưới thép phủ tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 0,5375 | 1tấn |
| 32 | Bê tông đá 2x4 15MPa chân khay | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 44,9798 | 1m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng chân khay | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 1,9082 | 1m3 |
| 34 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 134,1557 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất K0.95 (chân khay, tường chắn, tứ nón) | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, tường chắn | 491,9073 | 1m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC d60mm | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 21 | 1md |
| 37 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 1,68 | 1m3 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 51,205 | 1m2 |
| 39 | Đắp đất sét | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 1,155 | 1m3 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 15MPa bậc thang tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 2,621 | 1m3 |
| 41 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 0,616 | 1m3 |
| 42 | Đào hố móng thi công mố | Chi tiết tại E-HSMT mố cầu | 42,0079 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất K0.95 hố móng mố | Chi tiết tại E-HSMT mố cầu | 141,8679 | 1m3 |
| 44 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 568,6967 | 1m3 |
| 45 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 27,0455 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất K0.95 | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 1.517,1392 | 1m3 |
| 47 | Bê tông đá 1x2 20MPa mặt đường dày 18cm | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 55,0504 | 1m3 |
| 48 | Bê tông đá 2x4 8MPa lót móng dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 15,2918 | 1m3 |
| 49 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 305,8361 | 1m2 |
| 50 | Nhựa đường chèn khe | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 0,005 | 1m3 |
| 51 | Rãnh dọc | Chi tiết tại E-HSMT rãnh dọc | 82 | 1md |
| 52 | Gia cố mái | Chi tiết tại E-HSMT mái taluy | 464,3602 | 1m2 |
| 53 | Cọc tiêu | Chi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT | 50 | 1cái |
| 54 | Biển báo tròn phản quang D70 | Chi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT | 2 | 1cái |
| 55 | Biển báo phản quang chữ nhật 520*780m | Chi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT | 2 | 1cái |
| 56 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| B | CẦU HƠ TÔR | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Dầm chủ | 2 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2 28MPa dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT Dầm ngang | 1,1563 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT Dầm ngang | 0,1431 | 1tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 28MPa bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT bản mặt cầu | 18,3336 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT bản mặt cầu | 2,0193 | 1tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT lan can cầu | 0,8619 | 1tấn |
| 7 | Cốt thép cột lan can | Chi tiết tại E-HSMT lan can cầu | 0,0775 | 1tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 28MPa cột lan can | Chi tiết tại E-HSMT lan can cầu | 0,7188 | 1m3 |
| 9 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT ống thoát nước mặt cầu | 8 | 1cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt gối cầu thép | Chi tiết tại E-HSMT gối cầu | 4 | 1cái |
| 11 | Cốt thép đá kê gối | Chi tiết tại E-HSMT gối cầu | 0,0495 | 1tấn |
| 12 | Vữa không co ngót đá kê gối | Chi tiết tại E-HSMT gối cầu | 0,0251 | 1m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT khe co giãn | 7 | 1md |
| 14 | Bê tông đá 1x2 25MPa mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT mố cầu | 26,644 | 1m3 |
| 15 | Bê tông đá 2x4 8MPa lót móng tạo phẳng mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT mố cầu | 0,893 | 1m3 |
| 16 | Cốt thép mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT mố cầu | 1,7224 | 1tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2 28MPa ụ chống xô | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,153 | 1m3 |
| 18 | Bitum nhựa | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,0005 | 1m3 |
| 19 | Tấm cao su | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,6 | 1m2 |
| 20 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,0179 | 1m3 |
| 21 | Cốt thép ụ chống xô | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,0484 | 1tấn |
| 22 | Thép tấm | Chi tiết tại E-HSMT ụ chống xô | 0,0119 | 1tấn |
| 23 | Cọc khoan nhồi mố D=1,2m | Chi tiết tại E-HSMT cọc khoan nhồi mố cầu | 16 | 1md |
| 24 | Bê tông đá 4x6 8MPa lót móng bản giảm tải | Chi tiết tại E-HSMT bản giảm tải | 0,688 | 1m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 25MPa bản giảm tải | Chi tiết tại E-HSMT bản giảm tải | 6,228 | 1m3 |
| 26 | Bitum nhựa chèn khe | Chi tiết tại E-HSMT bản giảm tải | 0,083 | 1m3 |
| 27 | Cốt thép bản giảm tải | Chi tiết tại E-HSMT bản giảm tải | 0,7286 | 1tấn |
| 28 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm | Chi tiết tại E-HSMT bản giảm tải | 14,7626 | 1m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 15MPa gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT mái taluy | 17,7818 | 1m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT mái taluy | 5,3345 | 1m3 |
| 31 | Lưới thép phủ tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 0,3947 | 1tấn |
| 32 | Bê tông đá 2x4 15MPa chân khay | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 39,3805 | 1m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng chân khay | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 1,6706 | 1m3 |
| 34 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 117,4554 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất K0.95 (chân khay, tường chắn, tứ nón) | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, tường chắn | 344,3502 | 1m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC d60mm | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 12,6 | 1md |
| 37 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 1,008 | 1m3 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 30,723 | 1m2 |
| 39 | Đắp đất sét | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 0,693 | 1m3 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 15MPa bậc thang tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 2,2314 | 1m3 |
| 41 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 0,616 | 1m3 |
| 42 | Đào hố móng thi công mố | Chi tiết tại E-HSMT mố cầu | 21,1406 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất K0.95 hố móng mố | Chi tiết tại E-HSMT mố cầu | 106,6206 | 1m3 |
| 44 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 424,9648 | 1m3 |
| 45 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 20,5444 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất K0.95 | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 1.315,7103 | 1m3 |
| 47 | Bê tông đá 1x2 20MPa mặt đường dày 18cm | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 77,2406 | 1m3 |
| 48 | Bê tông đá 2x4 8MPa lót móng dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 21,4557 | 1m3 |
| 49 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 429,1145 | 1m2 |
| 50 | Nhựa đường chèn khe | Chi tiết tại E-HSMT đường đầu cầu | 0,0071 | 1m3 |
| 51 | Rãnh dọc | Chi tiết tại E-HSMT rãnh dọc | 131 | 1md |
| 52 | Gia cố mái | Chi tiết tại E-HSMT mái taluy | 246,9215 | m2 |
| 53 | Cọc tiêu | Chi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT | 50 | 1cái |
| 54 | Biển báo tròn phản quang D70 | Chi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT | 2 | 1cái |
| 55 | Biển báo phản quang chữ nhật 520*780m | Chi tiết tại E-HSMT hệ thống ATGT | 2 | 1cái |
| 56 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| C | SỬA CHỮA CẦU ĐĂK CẤM | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | Chi tiết tại E-HSMT rọ đá | 60 | 1rọ |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 40 | 1m3 |
| 3 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| D | SỬA CHỮA CẦU ĐĂK NIÊNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 15MPa gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT mái taluy | 8,3766 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT mái taluy | 1,6753 | 1m3 |
| 3 | Lưới thép phủ tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 0,1689 | 1tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng tường chắn | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 4,677 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 15MPa móng tường chắn | Chi tiết tại E-HSMT tường chắn | 46,8346 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 15MPa thân tường chắn | Chi tiết tại E-HSMT tường chắn | 41,3763 | 1m3 |
| 7 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | Chi tiết tại E-HSMT rọ đá | 27 | 1rọ |
| 8 | Đắp cấp phối sỏi suối | Chi tiết tại E-HSMT đắp cấp phối suối | 21,9567 | 1m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 92,9957 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất K0.95 (chân khay, tường chắn, tứ nón) | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, tường chắn | 184,4964 | 1m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC d60mm | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 32,9567 | 1md |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 0,1943 | 1m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 15MPa bậc thang tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 1,3336 | 1m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 0,805 | 1m3 |
| 15 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| E | SỬA CHỮA CẦU ĐĂK VEN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 15MPa gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT mái taluy | 13,9096 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT mái taluy | 2,6019 | 1m3 |
| 3 | Lưới thép phủ tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 0,2694 | 1tấn |
| 4 | Bê tông đá 2x4 15MPa chân khay | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 17 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng chân khay | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 2,2 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng tường chắn | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón | 5,9403 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 15MPa móng tường chắn | Chi tiết tại E-HSMT tường chắn | 59,4858 | 1m3 |
| 8 | Bê tông đá 2x4 15MPa thân tường chắn | Chi tiết tại E-HSMT tường chắn | 52,5531 | 1m3 |
| 9 | Khoan cắt bê tông | Chi tiết tại E-HSMT cắt bê tông | 0,9 | 1m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 114,7828 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất K0.95 (chân khay, tường chắn, tứ nón) | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, tường chắn | 352,8136 | 1m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC d60mm | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 14 | 1md |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 0,028 | 1m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 15MPa bậc thang tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 1,18 | 1m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng dày 3cm | Chi tiết tại E-HSMT chân khay, tứ nón, ốp mái | 0,805 | 1m3 |
| 16 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng của gói thầu | Chi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 5% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay):- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,4 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,78 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,78 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT DƯL, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 1 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ áp dụng Đối với nhà thầu liên danh, thành viên còn lại trong lien danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng công trường) | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 16T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 3 | Ôtô vận chuyển ≥ 7T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 4 |
| 4 | Trạm trộn BTXM ≥ 15m3/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 6 | Máy ủi ≥ 75CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 7 | Máy lu các loại ≥ 9T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 8 | Thiết bị căng cáp DƯL đồng bộ | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 9 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi