Gói thầu: Triển khai kết nối một số hệ thống thông tin dùng chung thành phố với các Hệ thống, cơ sở dữ liệu do các cơ quan Trung ương quản lý thông qua Nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu thành phố (LGSP)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087493-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Triển khai kết nối một số hệ thống thông tin dùng chung thành phố với các Hệ thống, cơ sở dữ liệu do các cơ quan Trung ương quản lý thông qua Nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu thành phố (LGSP)
Số hiệu KHLCNT 20211075588
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp phát triển công nghệ thông tin năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 15:59:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,215,303,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.215.303.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 664.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng có nội dung triển khai chia sẻ, tích hợp các hệ thống thông tin; hoặc xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu cho các cơ quan nhà nước;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.653.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì thực hiện (Quản trị dự án/Giám đốc điều hành)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung triển khai chia sẻ, tích hợp các hệ thống thông tin; hoặc xây dựng quản lý cơ sỏ dữ liệu cho các cơ quan nhà nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên;- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ (hoặc tương đương) liên quan đến hệ điều hành máy chủ triển khai cho gói thầu; Có ít nhất 01 người có chứng chỉ (hoặc tương đương) liên quan đến hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm chào thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ vận hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Triển khai kết nối một số hệ thống thông tin dùng chung thành phố với các Hệ thống, cơ sở dữ liệu do các cơ quan Trung ương quản lý thông qua Nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu thành phố (LGSP)
Triển khai kết nối một số hệ thống thông tin dùng chung thành phố với các Hệ thống, cơ sở dữ liệu do các cơ quan Trung ương quản lý thông qua Nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu thành phố (LGSP)
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp phát triển công nghệ thông tin năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 62, Võ Thị Sáu,Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Homecare Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Thái Dương Holdings


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 62 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 62, Võ Thị Sáu,Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 10.1(a)
+ Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); + Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị sử dụng cho gói thầu. Cụ thể: Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê, cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sử hữu của Bên cho thuê; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. + Các tài liệu khác (nếu cần);
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 62, Võ Thị Sáu,Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 62, Võ Thị Sáu,Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 62, Võ Thị Sáu,Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng);
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ kết nối một số hệ thống thông tin dùng chung thành phố với các Hệ thống, CSDL do các cơ quan Trung ương quản lý thông qua Nền tảng tích hợp và chia sẻ dữ liệu thành phố (LGSP) -Xây dựng Cổng tích hợp dịch vụ đăng nhập tập trung-Xây dựng dịch vụ kết nối Hệ thống thông tin đăng ký và quản lý hộ tịch của Bộ Tư Pháp phiên bản 2.0.-Xây dựng dịch vụ kết nối Hệ thống thông tin quản lý đăng ký doanh nghiệp của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.-Xây dựng dịch vụ kết nối Hệ thống thông tin về cấp mã số cho đơn vị có quan hệ với ngân sách của Bộ Tài chính.-Xây dựng dịch vụ kết nối CSDL Quốc gia về Thủ tục hành chính.-Xây dựng dịch vụ kết nối CSDL Quốc gia về dân cư. Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.215303E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 664.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.215.303.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 664.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng có nội dung triển khai chia sẻ, tích hợp các hệ thống thông tin; hoặc xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu cho các cơ quan nhà nước;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.653.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì thực hiện (Quản trị dự án/Giám đốc điều hành) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung triển khai chia sẻ, tích hợp các hệ thống thông tin; hoặc xây dựng quản lý cơ sỏ dữ liệu cho các cơ quan nhà nước55
2 Cán bộ kỹ thuật 10 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên;- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ (hoặc tương đương) liên quan đến hệ điều hành máy chủ triển khai cho gói thầu; Có ít nhất 01 người có chứng chỉ (hoặc tương đương) liên quan đến hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm chào thầu;33
3 Cán bộ hỗ trợ vận hành 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->