Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 16:22:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,547,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03206575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0641315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh cấp công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.773.552.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.547.105.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: Số lượng ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình đô từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dây dựng của 01 gói thầu có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt: Số lượng ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình đô từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị nội thất đồ gỗ của 01 gói thầu có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn và đào tạo phần mền thư viện, tập huấn nghiệp vụ thư viện: Số lượng ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình đô từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thư viện hoặc tương đương- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn và đào tạo phần mền thư viện, tập huấn nghiệp vụ thư viện của 01 gói thầu có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt máy tính và hướng dẫn phần mềm thư viện: Số lượng ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt máy tính của 01 gói thầu có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ: Số lượng ≥ 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) Dự toán Công trình cải tạo, nâng cấp thư viện cho 32 trường THCS trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp năm 2021 (Tại Quyết định số 212/QĐ-SGDĐT ngày 08/04/2021 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường THCS Ninh Xá | |||
| 1 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 160,0408 | m2 |
| 2 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 43,7753 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 160,0408 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 43,7753 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16,7776 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 3,2323 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 35,3831 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 3,2323 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 35,3831 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16,7776 | 1m2 |
| 11 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,576 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,44 | m2 |
| 13 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 53,51 | m2 |
| 15 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 29,12 | m |
| 16 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 18 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 19 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 24 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| B | Trường THCS Song Hồ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,455 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,6455 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,1441 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,3517 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,2704 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,2704 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,6455 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,7375 | m2 |
| 9 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 148,4521 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 41,193 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 150,1896 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 41,193 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,776 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8,1137 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40,7868 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8,1137 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40,7868 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,776 | 1m2 |
| 19 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 52,8104 | m2 |
| 20 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 28,92 | m |
| 21 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 23 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| C | Trường THCS Nguyễn Thị Định | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,5466 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,9339 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,3345 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,0243 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,0243 | m3 |
| 8 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,5466 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,6525 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 82,6547 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 49,4496 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 15,9978 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20,2801 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 143,4263 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 36,2779 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,9524 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,835 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13,2024 | m2 |
| 19 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,446 | m2 |
| 20 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10 | cái |
| 22 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 17,1174 | m2 |
| 23 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 43,7046 | m2 |
| 24 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 26,44 | m |
| 25 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,5 | công |
| 27 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 28 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 33 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | cái |
| D | Trường THCS Nguyễn Gia Thiều | |||
| 1 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 175,6332 | m2 |
| 2 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 58,0632 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 175,6332 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 58,0632 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 24,4056 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10,9374 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 59,9502 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10,9374 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 59,9502 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 24,4056 | 1m2 |
| 11 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 68,7453 | m2 |
| 12 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 33,88 | m |
| 13 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,5 | công |
| 15 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 16 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 21 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9 | cái |
| E | Trường Tiểu học và THCS An Thịnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,585 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,1246 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,3964 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,223 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,223 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,585 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,002 | m2 |
| 9 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 214,9776 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 67,9208 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 214,9776 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 67,9208 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,9471 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,9471 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 80,4166 | m2 |
| 17 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 36,84 | m |
| 18 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 20 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 21 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 26 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| F | Trường THCS Trừng Xá | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 14,9896 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,499 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,1038 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,3432 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,2458 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,2458 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,5438 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,736 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 143,9104 | m2 |
| 11 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40,6367 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 145,6464 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40,6367 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 15,027 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,7972 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30,7034 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,7972 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30,7034 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 15,027 | 1m2 |
| 20 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 41,0821 | m2 |
| 21 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 26,1 | m |
| 22 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 24 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 25 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 30 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| G | Trường THCS Lai Hạ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 100,2968 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 54,784 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 22,5628 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 21,0765 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 155,0808 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 43,6393 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10,3496 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,1385 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 14,5755 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,1385 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 14,5755 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10,3496 | 1m2 |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 49,034 | m2 |
| 14 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 27,92 | m |
| 15 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 17 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 23 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| H | Trường THCS Phú Lương | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,9807 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,7981 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,2578 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,3384 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,7539 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,7539 | m3 |
| 8 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,7981 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 11,7402 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 94,8462 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 75,2444 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 23,884 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 29,666 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 181,8308 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 53,55 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13,8412 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,4364 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 25,428 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,4364 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 25,428 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13,8412 | 1m2 |
| 22 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 61,8744 | m2 |
| 23 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 31,52 | m |
| 24 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,5 | công |
| 26 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 27 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 32 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| I | Trường THCS Hàn Thuyên | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,2 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,024 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,024 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,1144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0131 | tấn |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 3,872 | m2 |
| 9 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 227,941 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 77,82 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 231,813 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 77,82 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 11,0253 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 11,0253 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 95,7 | m2 |
| 17 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 53,8 | m |
| 18 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 20 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| J | Trường THCS Vạn Ninh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,135 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,7135 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,2878 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,3532 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,4972 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,4972 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,7135 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,8 | m2 |
| 9 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 139,8436 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 44,463 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 144,6436 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 44,463 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,8282 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,8282 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 53,1784 | m2 |
| 17 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 29 | m |
| 18 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 20 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 21 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 26 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| K | Trường THCS Giang Sơn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 88,508 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 54,784 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 21,136 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 23,9295 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 143,292 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 45,0655 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,6302 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,6302 | m2 |
| 9 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 10 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 49,039 | m2 |
| 11 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 27,92 | m |
| 12 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,5 | công |
| 14 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| L | Trường THCS Song Giang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,1228 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,7123 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,6518 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,4363 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,9429 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,9429 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,7123 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,4224 | m2 |
| 9 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 136,1376 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 44,8395 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 138,56 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 44,8395 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,4047 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,4047 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 46,128 | m2 |
| 17 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 27,26 | m |
| 18 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 20 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| M | Trường THCS Quỳnh Phú | |||
| 1 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 172,9058 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 172,9058 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,4102 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,4102 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 6 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 48,8288 | m2 |
| 7 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 27,8 | m |
| 8 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 10 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 16 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10 | cái |
| N | Trường THCS Chi Lăng | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,7574 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 88,5072 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 59,1822 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 17,5032 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 23,8755 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 147,6894 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 41,3787 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 18,036 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,2633 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 38,798 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,2633 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 38,798 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 18,036 | 1m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 52,8522 | m2 |
| 15 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 28,94 | m |
| 16 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,5 | công |
| 18 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| O | Trường THCS Phù Lương | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,145 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,9145 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,1214 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,4528 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 3,8116 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 3,8116 | m3 |
| 8 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,9145 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,205 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 77,5576 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 58,5046 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,2876 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,6422 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 145,2672 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 38,9298 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,9722 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,9722 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 19 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 52,7196 | m2 |
| 20 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 29,1 | m |
| 21 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 23 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16 | cái |
| 28 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | cái |
| P | Trường THCS Phù Lãng | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8,74 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,9228 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,9228 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0126 | tấn |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 3,74 | m2 |
| 9 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 196,3433 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 55,7869 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 200,0833 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 55,7869 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,6879 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,6879 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 62,3144 | m2 |
| 17 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 44,18 | m |
| 18 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 20 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 21 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 26 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| Q | Trường THCS Nguyễn Cao | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 55,41 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,1082 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,1082 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 55,41 | m2 |
| 5 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 90,794 | m2 |
| 6 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 47,0308 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 90,794 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 47,0308 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,2621 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,2621 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 12 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 55,41 | m2 |
| 13 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 29,62 | m |
| 14 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 16 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| R | Trường THCS Đức Long | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,595 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,0431 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,3254 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 15 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,3825 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,3825 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,595 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16,5625 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 75,7129 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 59,679 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,0544 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 21,1927 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 151,9544 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40,2471 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,1206 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,9129 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 22,7535 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,9129 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 22,7535 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,1206 | 1m2 |
| 22 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 53,294 | m2 |
| 23 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 29,06 | m |
| 24 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,5 | công |
| 26 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16 | cái |
| 31 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| S | Trường THCS Liên Bão | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12,561 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,6561 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5532 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,4151 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,8756 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,8756 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,6561 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,0832 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 85,8236 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 53,991 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 21,0864 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20,9578 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 141,8978 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 42,0442 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13,8 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,9715 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 28,7035 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,9715 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 28,7035 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13,8 | 1m2 |
| 22 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 48,066 | m2 |
| 23 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 27,74 | m |
| 24 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,5 | công |
| 26 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 27 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16 | cái |
| 32 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| T | Trường THCS Nội Duệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 11,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,188 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,9166 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,697 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,4196 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,4196 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,188 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,1373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0131 | tấn |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,3456 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 164,3462 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 119,77 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 37,6058 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 36,3385 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 291,4618 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 73,9443 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32,0872 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,5552 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm chốt) | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,764 | m2 |
| 23 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,497 | m2 |
| 24 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | cái |
| 26 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 27,261 | m2 |
| 27 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 107,41 | m2 |
| 28 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 58,22 | m |
| 29 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,5 | công |
| 31 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 32 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16 | cái |
| 37 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| U | Trường THCS thị trấn Lim | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,216 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,6216 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,8274 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,2915 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,0513 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,0513 | m3 |
| 7 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,6216 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,516 | m2 |
| 9 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 206,6716 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 57,6788 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 208,1876 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 57,6788 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 21,0556 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10,1747 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 42,2103 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10,1747 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 42,2103 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 21,0556 | 1m2 |
| 19 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 79,5498 | m2 |
| 20 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 36,72 | m |
| 21 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 23 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| V | Trường THCS Phật Tích | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,8464 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,4846 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,5904 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,282 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,4539 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,4539 | m3 |
| 7 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,9693 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,468 | m2 |
| 9 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 216,5868 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 68,4506 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 218,0548 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 68,4506 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 28,0296 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13,0731 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 59,2597 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13,0731 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 59,2597 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 28,0296 | 1m2 |
| 19 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 86,606 | m2 |
| 20 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 38,62 | m |
| 21 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 23 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| W | Trường THCS Hoàn Sơn | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,0592 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,0592 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,1373 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0023 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0131 | tấn |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,784 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 265,3232 | m2 |
| 11 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 83,6293 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 285,1072 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 83,6293 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 34,7312 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 15,5336 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 75,5026 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 15,5336 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 75,5026 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 34,7312 | 1m2 |
| 20 | Tháo kính bị vỡ và lắp kính mới | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 21 | Kính cửa sổ thay mới dày 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | m2 |
| 22 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 107,0066 | m2 |
| 23 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 58,26 | m |
| 24 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 26 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32 | cái |
| 31 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32 | cái |
| X | Trường THCS Phù Chẩn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10,733 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,0733 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5808 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,5658 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,4586 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,4586 | m3 |
| 8 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,0733 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,1373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0131 | tấn |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,71 | m2 |
| 14 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 275,8932 | m2 |
| 15 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 81,222 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 282,6032 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 81,222 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 39,4392 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 81,7043 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 81,7043 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 39,4392 | 1m2 |
| 22 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 108,3324 | m2 |
| 23 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 58,32 | m |
| 24 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 26 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| Y | Trường THCS Tương Giang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,21 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,0564 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,7266 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,259 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,259 | m3 |
| 8 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,21 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,1373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0131 | tấn |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,04 | m2 |
| 14 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 292,0728 | m2 |
| 15 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 82,7082 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 299,1128 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 82,7082 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 34,4268 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13,3935 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 70,328 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13,3935 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 70,328 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 34,4268 | 1m2 |
| 24 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 112,2636 | m2 |
| 25 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 59,64 | m |
| 26 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 28 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 33 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| Z | Trường THCS Đồng Kỵ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 14,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,418 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,9639 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,5885 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 9,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,7034 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,7034 | m3 |
| 8 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,418 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,1373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0131 | tấn |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,844 | m2 |
| 14 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 281,6924 | m2 |
| 15 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 79,7712 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 288,5364 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 79,7712 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 37,0064 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 15,9966 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 76,3187 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 15,9966 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 76,3187 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 37,0064 | 1m2 |
| 24 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 107,8788 | m2 |
| 25 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 58,2 | m |
| 26 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 28 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| AA | Trường THCS Trang Hạ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6,6944 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,6694 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,1168 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,3844 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8,36 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,3285 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 4,3285 | m3 |
| 8 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,6694 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,132 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0126 | tấn |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 5,722 | m2 |
| 14 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 195,439 | m2 |
| 15 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 58,0938 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 201,161 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 58,0938 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,0137 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,1508 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 47,487 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,1508 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 47,487 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,0137 | 1m2 |
| 24 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 69,0422 | m2 |
| 25 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 46,7 | m |
| 26 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 28 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| AB | Trường THCS Hương Mạc 2 | |||
| 1 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 189,3146 | m2 |
| 2 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 59,6655 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 189,3146 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 59,6655 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8,485 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 44,3256 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8,485 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 44,3256 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,98 | 1m2 |
| 11 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 71,201 | m2 |
| 12 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 34,46 | m |
| 13 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 15 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| AC | Trường THCS Trung Nghĩa | |||
| 1 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 169,2026 | m2 |
| 2 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 47,6471 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 169,2026 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 47,6471 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 11,3846 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 28,1172 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 11,3846 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 28,1172 | m2 |
| 9 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 10 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 62,2589 | m2 |
| 11 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32,82 | m |
| 12 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 14 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1,5 | công |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16 | cái |
| 20 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | cái |
| AD | Trường THCS Long Châu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,6561 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10 | m2 |
| 8 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 147,1432 | m2 |
| 9 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 45,0255 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 154,1432 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 45,0255 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20,0124 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8,4128 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 45,358 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8,4128 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 45,358 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20,0124 | 1m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 58,0896 | m2 |
| 19 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30,44 | m |
| 20 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 22 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 23 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt cút PVC D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 28 | Kẹp ống D20mm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| AE | Trường THCS Võ Cường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 13 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 82,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 52,5388 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 19,7525 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 17,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 148,1388 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 37,1925 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10,002 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 3,7167 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 31,3626 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 3,7167 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 31,3626 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 10,002 | 1m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 41,3488 | m2 |
| 18 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 25,62 | m |
| 19 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 21 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| AF | Trường THCS Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 8,8 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,024 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2,024 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,1373 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 0,0131 | tấn |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 3,872 | m2 |
| 9 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 282,184 | m2 |
| 10 | Xử lý bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 90,285 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 282,184 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 90,285 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,6047 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 7,6047 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 117,94 | m2 |
| 17 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 60,8 | m |
| 18 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 30 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ảnh, bảng treo tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| 20 | Vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 2 | công |
| AG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 1.241,407 | m2 |
| 2 | Kệ sách 2 mặt- K1 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 278,64 | m2 |
| 3 | Kệ sách 2 mặt- K2 | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 112,32 | m2 |
| 4 | Sân khấu | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32 | cái |
| 5 | Tháp ngồi đọc sách vòng tròn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 16 | cái |
| 6 | Bàn sát tường | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 75 | cái |
| 7 | Bàn đọc sách nhóm học sinh | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 76 | cái |
| 8 | Bàn tròn 2 tầng | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 46 | cái |
| 9 | Bàn làm việc thủ thư | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32 | cái |
| 10 | Ghế bàn thủ thư | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32 | cái |
| 11 | Ghế ngồi mặt tròn | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 150 | cái |
| 12 | Ghế đọc sách học sinh | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 304 | cái |
| 13 | Ghế ngồi khung sắt gắn đệm | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 92 | cái |
| 14 | Ghế lười đọc sách | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 64 | cái |
| 15 | Giá để giày dép học sinh | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 64 | cái |
| 16 | Máy tính | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32 | Bộ |
| 17 | Phần mềm thư viện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32 | Bộ |
| 18 | Sách thư viện | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32 | Bộ |
| 19 | Tổ chức chương trình tập huấn phương pháp đọc sác nhanh- hiệu quả | Theo yêu cầu Chương V-E.HSMT | 32 | Trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03206575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0641315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh cấp công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.773.552.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.547.105.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tại gói thầu này. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: Số lượng ≥ 02 người | 2 | - Có trình đô từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dây dựng của 01 gói thầu có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt: Số lượng ≥ 01 người | 1 | - Có trình đô từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị nội thất đồ gỗ của 01 gói thầu có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn và đào tạo phần mền thư viện, tập huấn nghiệp vụ thư viện: Số lượng ≥ 01 người | 1 | - Có trình đô từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thư viện hoặc tương đương- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn và đào tạo phần mền thư viện, tập huấn nghiệp vụ thư viện của 01 gói thầu có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt máy tính và hướng dẫn phần mềm thư viện: Số lượng ≥ 01 người | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt máy tính của 01 gói thầu có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ: Số lượng ≥ 1 người | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng ≥ 01 người | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3,5 tấn | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 1 |
| 7 | Máy khoan phá bê tông | Máy khoan phá bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi