Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087613-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211084442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối từ nguồn thu tiền sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 16:38:00 đến ngày 2021-11-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường điện 0,4KV, 35KV và trạm biến áp, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 862.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, đường dây và trạm biến áp (có điện áp đến 35KV). Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình điện, đường dây và trạm biến áp (có điện áp đến 35KV). Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình điện, đường dây và trạm biến áp (có điện áp đến 35KV). Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Điểm dân cư thôn Nà Lừa, xã Trung Hà, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối từ nguồn thu tiền sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn và dịch vụ thương mại Phương Nam; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp, hạng III trở lên. Trong đó có phạm vị hoạt động được thi công xây dựng Điện, đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào đất cấp 3 tháo dỡ móng cột đường dây 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,688m3
2Đào đất cấp 3 tháo dỡ móng néo đường dây 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m3
3LT-14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cột
4AC70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,62km
5X1-ĐT sứ chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
6XN1-2LTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
7Dây néo 50-12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
8VHĐ 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 Quả
9Sứ Chuỗi IIC-70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,110 Chuỗi
10Cần trục ô tô 5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Ca
B HẠNG MỤC THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đắp đất cấp 3 tháo dỡ móng cột đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2m3
2Tháo hạ cột LT7,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Cột
3Cáp vặn xoắn XLPE 4*70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,198km
4Cáp vặn xoắn XLPE 4*95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01km
5Kẹo treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
6Kẹp hãmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
7Tấm treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Bộ
8Cáp hạ thế muyle 2*16 ( Lắp hộp 2 và 4 CT )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063km
9Cáp PVC M(3*25+1*16)mm2 ( Lắp hộp CT 3 pha )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028km
10Dây băng khách hàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,322km
11Tháo chuyển hộp công tơ H2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Hộp
12Tháo chuyển hộp công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Hộp
13Tháo chuyển hộp công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Hộp
14Cần trục ô tô 5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Ca
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng MT-5ĐTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Móng
2Tiếp địa giếng RG2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
3Cột BTLT 20DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Cột
4XN1-2L-PB-ĐDTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
5XN1-2L-PB-ĐNTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
6XRN-6VHĐTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
7Cổ dề ghép cột đúpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
8Cách điện chuỗi polyme 35 kV-120kNTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27Chuỗi
9Cách điện đứng VHĐ 35 kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Quả
10Đầu cốt đồng M50 (bắt CSV)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
11Dây nhôm lõi thép AC-70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt381,15Kg
12Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,386Km
13Ghip nhôm trần 3 bulong AC25-150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39Cái
14Dây đồng mềm M50 bắt nối đất CSVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Mét
15Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Mét
16Ép Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310đầu
17Thông báo tin nhắn ngừng cấp điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Lượt
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng M2-CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Móng
2Cột bê tông LT 10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Cột
3Cáp hạ thế muyle 2*16 ( Lắp hộp 2 và 4 CT )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81Mét
4Cáp PVC M(3*25+1*16)mm2 ( Lắp hộp CT 3 pha )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36Mét
5Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60Mét
6Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06Km
7Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt253,05Mét
8Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2531Km
9Đai thép không gỉ cột đơn + kháo đaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54Bộ
10Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20Cái
11Móc tải trọng D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20Cái
12Kẹp treo bổ trợ dây băng (kẹp ngừng cáp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,5Bộ
13Móc vòng treo bổ trợTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
14Bổ xung dây băng khách hàng (M2*6 mm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt322Mét
15Ghíp cáp bọc 2 bu lông (GN-3) ( dùng cho hòm H2+ H4+3Fa)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34Cái
16Ghip nhôm trần 3 bulong AC25-150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Cái
17Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40Cuộn
18Vị trí vượt đường giao thông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1VT
19Biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Cái
20Keo con chó dán biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Hộp
21Biển lộ đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
23Ép đầu cốt 95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
24Ống nối cáp vặn xoắn 95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
25Ép ống nối cáp vặn xoắn 95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
26Thông báo tin nhắn ngừng cấp điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Lượt
E HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí đóng điện bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1TT
2Chi phí ngừng, cấp điện trở lạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1TT
3Chi phí thí nghiệm thiết bị vật liệuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường điện 0,4KV, 35KV và trạm biến áp, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 862.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, đường dây và trạm biến áp (có điện áp đến 35KV). Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình điện, đường dây và trạm biến áp (có điện áp đến 35KV). Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình điện, đường dây và trạm biến áp (có điện áp đến 35KV). Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Xe cần cẩu ≥ 5 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy cắt uốn sắt 5KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào ≤ 1,25m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->