Gói thầu: Thuê dịch vụ hệ thống đào tạo trực tuyến phục vụ triển khai đào tạo 1000 chuyên gia về Chính phủ điện tử, Chuyển đổi số cho các cơ quan tổ chức nhà nước giai đoạn 2021-2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tin học hóa |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ hệ thống đào tạo trực tuyến phục vụ triển khai đào tạo 1000 chuyên gia về Chính phủ điện tử, Chuyển đổi số cho các cơ quan tổ chức nhà nước giai đoạn 2021-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970959 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1515 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 16:37:00 đến ngày 2021-11-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,931,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.340.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng, triển khai và cung cấp dịch vụ đào tạo trực tuyến (bao gồm cả xây dựng bài giảng trực tuyến) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.452.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.904.058.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.- Có kinh nghiệm triển khai tối thiểu 01 dự án/nhiệm vụ về xây dựng, triển khai và cung cấp dịch vụ đào tạo trực tuyến.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.- Đã hoàn thành chứng chỉ quốc tế MCSD về phát triển giải pháp trong việc sử dụng các công cụ phát triển của Microsoft, công nghệ và kiến trúc của Windows và Office để thiết kế và xây dựng các giải pháp tiên tiến.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai xây dựng phần mềm |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị, vận hành dịch vụ định kỳ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên. Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị, vận hành dịch vụ: Hỗ trợ triển khai tổ chức lớp học liveclass |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện bảo trì dịch vụ định kỳ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện bảo trì dịch vụ: Xử lý sự cố, khắc phục lỗi phát sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Biên tập viên 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Báo chí, xuất bản hoặc tương đương trở lên. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo chí, xuất bản thì phải qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí, xuất bản từ 08 tuần trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Biên tập viên 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Báo chí, xuất bản hoặc tương đương trở lên. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo chí, xuất bản thì phải qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí, xuất bản từ 08 tuần trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Kỹ thuật dựng phim 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Kỹ thuật dựng phim 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Quay phim viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quay phim hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thiết kế đồ họa hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quay phim tiêu chuẩn HD trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tin học hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ hệ thống đào tạo trực tuyến phục vụ triển khai đào tạo 1000 chuyên gia về Chính phủ điện tử, Chuyển đổi số cho các cơ quan tổ chức nhà nước giai đoạn 2021-2025 Thuê dịch vụ công nghệ thông tin triển khai hệ thống đào tạo trực tuyến và xây dựng các bài giảng trực tuyến đào tạo 1000 chuyên gia về Chính phủ điện tử, Chuyển đổi số cho các cơ quan, tổ chức nhà nước giai đoạn 2021-2025 1515 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp được chứng thực hoặc sao y các tài liệu kèm theo bảo đảm dự thầu bao gồm: + Quyết định bổ nhiệm của cán bộ ký bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu là trường hợp ủy quyền). - Bản cam kết cung cấp, bàn giao tất cả các sản phẩm, tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu được quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | * Bản sao được chứng thực một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; * Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) được chứng thực hoặc sao y (áp dụng đối với tài liệu do đơn vị phát hành) cho ba năm (2018, 2019, 2020) và tuân thủ các điều kiện: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng (HĐ) tương tự: Bản sao được chứng thực HĐ; Biên bản nghiệm thu HĐ hoặc Biên bản thanh lý HĐ đối với các HĐ đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoặc bảng xác định khổi lương công việc hoàn thành theo HĐ có xác nhận của chủ đầu tư đối với HĐ đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt: Bản sao được chứng thực Hợp đồng lao động (nếu nhân sự là lao động chính thức của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng (nếu nhân sự không phải là lao động chính thức của nhà thầu). Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo các tài liệu để chứng minh. Nếu đi thuê thì phải có bản sao được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tin học hóa; tầng 21 tòa nhà Cục Viễn thông, số 68 Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại (84-24)37821766. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24)39437077; Fax: (84-24)38228869 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24)39437077; Fax: (84-24)38228869 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24)39437077; Fax: (84-24)38228869 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục thuê phần mềm đào tạo trực tuyến phục vụ triển khai đào tạo 1000 chuyên gia về Chính phủ điện tử, chuyển đổi số cho các cơ quan tổ chức nhà nước | Chi tiết tại Mục B.II Chương V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Tháng | 48 | |
| 2 | Hạng mục thuê quản trị, vận hành dịch vụ định kỳ | Chi tiết tại Mục B.II.1.3 Chương V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Tháng | 48 | |
| 3 | Hạng mục thuê quản trị, vận hành: Hỗ trợ triển khai tổ chức lớp học liveclass | Chi tiết tại Mục B.II.1.3 Chương V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Lớp | 96 | |
| 4 | Hạng mục thuê bảo trì dịch vụ định kỳ | Chi tiết tại Mục B.II.1.4 Chương V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Tháng | 48 | |
| 5 | Hạng mục thuê bảo trì dịch vụ: Xử lý sự cố, khắc phục lỗi phát sinh cấp độ 1 | Chi tiết tại Mục B.II.1.4 Chương V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Lỗi | 8 | |
| 6 | Hạng mục thuê bảo trì dịch vụ: Xử lý sự cố, khắc phục lỗi phát sinh cấp độ 2 | Chi tiết tại Mục B.II.1.4 Chương V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Lỗi | 16 | |
| 7 | Hạng mục thuê bảo trì dịch vụ: Xử lý sự cố, khắc phục lỗi phát sinh cấp độ 3 | Chi tiết tại Mục B.II.1.4 Chương V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Lỗi | 48 | |
| 8 | Hạng mục thuê xây dựng bài giảng điện tử | Chi tiết tại Mục B.II.2.3.7 Chương V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Bài giảng | 30 | |
| 9 | Hạng mục đào tạo cho cán bộ quản trị hệ thống | Chi tiết tại Mục B.II.1.2 Chương V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.34E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.340.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng, triển khai và cung cấp dịch vụ đào tạo trực tuyến (bao gồm cả xây dựng bài giảng trực tuyến) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.452.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.904.058.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản trị dự án | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.- Có kinh nghiệm triển khai tối thiểu 01 dự án/nhiệm vụ về xây dựng, triển khai và cung cấp dịch vụ đào tạo trực tuyến.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng bộ phận phát triển phần mềm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.- Đã hoàn thành chứng chỉ quốc tế MCSD về phát triển giải pháp trong việc sử dụng các công cụ phát triển của Microsoft, công nghệ và kiến trúc của Windows và Office để thiết kế và xây dựng các giải pháp tiên tiến.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai xây dựng phần mềm | 70 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản trị, vận hành dịch vụ định kỳ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên. Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản trị, vận hành dịch vụ: Hỗ trợ triển khai tổ chức lớp học liveclass | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ thực hiện bảo trì dịch vụ định kỳ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ thực hiện bảo trì dịch vụ: Xử lý sự cố, khắc phục lỗi phát sinh | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.Chuyên ngành Công nghệ thông tin bao gồm Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử - Viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B. | 6 | 1 |
| 8 | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Biên tập viên 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Báo chí, xuất bản hoặc tương đương trở lên. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo chí, xuất bản thì phải qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí, xuất bản từ 08 tuần trở lên | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Biên tập viên 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Báo chí, xuất bản hoặc tương đương trở lên. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo chí, xuất bản thì phải qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí, xuất bản từ 08 tuần trở lên | 8 | 1 |
| 10 | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Kỹ thuật dựng phim 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương trở lên | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Kỹ thuật dựng phim 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương trở lên | 6 | 1 |
| 12 | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Quay phim viên | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quay phim hoặc tương đương trở lên | 3 | 1 |
| 13 | Cán bộ triển khai xây dựng bài giảng điện tử: Thiết kế đồ họa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thiết kế đồ họa hoặc tương đương trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay | 3 |
| 2 | Máy quay phim | Quay phim tiêu chuẩn HD trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi