Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối từ nguồn kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 16:58:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,548,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.495E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2)Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.165.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 1.165.000.000 VNĐ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng);-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, .... để thi công công trình.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ban hoặc xe ủi(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ hoặc máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo (1 bộ: 42 chân + 42 chéo)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hàng rào, di dời cổng chính tại Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối từ nguồn kết dư ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018(*), tham gia dự thầu: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH. + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy Quân sự huyện Củ Chi
+ Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 38 833 587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 833 587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 38 224 009 Fax: (028) 39 309 497 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy Quân sự huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 833 587 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 62,102 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 0,2895 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V | 48,3115 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định tại Chương V | 4,2686 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 14,7379 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 5,5833 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 24,5898 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,2459 | 100m3 |
| B | PHÒNG TRỰC BAN, TIẾP CÔNG DÂN, PHÒNG GÁC CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 8,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng trụ dày 5cm | Theo quy định tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng trụ, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0464 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1196 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Theo quy định tại Chương V | 0,1762 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,288 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0577 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1948 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,874 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1646 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 14 | Ván khuôn trụ | Theo quy định tại Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,712 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0614 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1819 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam trang trí, lam gió, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4474 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam trang trí, lam gió, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0244 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, sê nô, lam trang trí, lam gió | Theo quy định tại Chương V | 0,7255 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, lam trang trí, lam gió đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 4,3754 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung chiều dày = 10cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 11,973 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 71,812 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 163,856 | m2 |
| 27 | Trát trụ, giằng, lanh tô, sê nô, lam gió, lam trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 88,184 | m2 |
| 28 | Trát sênô, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 61,56 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 54,48 | m |
| 30 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 32,56 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo quy định tại Chương V | 32,56 | m2 |
| 32 | Láng đáy sênô, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo quy định tại Chương V | 12,72 | m2 |
| 33 | Bả bằng matit tường | Theo quy định tại Chương V | 235,668 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào trụ, giằng, lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí | Theo quy định tại Chương V | 88,184 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 71,812 | m2 |
| 36 | Sơn trụ, giằng, lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 252,04 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 4,38 | m3 |
| 39 | Lát nền gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 41,23 | m2 |
| 40 | Gạch chỉ ốp chân tường 60x12cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 6,264 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch (0.25x0.4)m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 10,432 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1139 | 100m |
| 43 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x2mm | Theo quy định tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo quy định tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép C(40x80x10x1,5)mm | Theo quy định tại Chương V | 0,2182 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2182 | tấn |
| 47 | Gia công bản mã thép (200x200x5)mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0126 | tấn |
| 48 | Cung cấp bu lông M16x300mm | Theo quy định tại Chương V | 16 | Cái |
| 49 | Gia công tay đòn thép hộp STK 30x60x1,2mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1798 | tấn |
| 50 | Lắp dựng tay đòn thép hộp STK 30x60x1,2mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1798 | tấn |
| 51 | Gia công Lito thép hộp STK 30x30x1mm | Theo quy định tại Chương V | 0,213 | tấn |
| 52 | Lắp dựng Lito thép hộp STK 30x30x1mm | Theo quy định tại Chương V | 0,213 | tấn |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Theo quy định tại Chương V | 1,3669 | 1000v |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Theo quy định tại Chương V | 0,6213 | 100m2 |
| 55 | Làm trần bằng tôn lạnh + khung xương | Theo quy định tại Chương V | 43,71 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,5594 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0,4995 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,1549 | m2 |
| 59 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4,275 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa kính khung sắt hộp | Theo quy định tại Chương V | 22,21 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa nhôm | Theo quy định tại Chương V | 1,87 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 24,08 | m2 |
| 63 | Cung cấp hoa săt | Theo quy định tại Chương V | 12,24 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V | 12,24 | m2 |
| 65 | Vận chuyển đất trồng | Theo quy định tại Chương V | 0,136 | m3 |
| 66 | Trồng bồn kiểng | Theo quy định tại Chương V | 0,0068 | 100m2/ lần |
| 67 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy xăng 3CV | Theo quy định tại Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp bảng điện | Theo quy định tại Chương V | 5 | bảng |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d25mm | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột >= 2x1.25 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V | 1,1195 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0215 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V | 0,163 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 19,042 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,078 | m3 |
| 96 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 97 | SXLD cốt thép bản đáy, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0824 | tấn |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,5784 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3,516 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0,7385 | m3 |
| 101 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 102 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0072 | tấn |
| 103 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 104 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V | 0,4361 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 21,275 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0,0598 | m2 |
| 107 | Quét Filinkote chống thấm thành bể + đáy bể | Theo quy định tại Chương V | 37,68 | m2 |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| C | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ rào, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 18,702 | m3 |
| 2 | Cát lót móng trụ | Theo quy định tại Chương V | 1,074 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 2,148 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1389 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2203 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Theo quy định tại Chương V | 0,3484 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 5,632 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0682 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột trụ | Theo quy định tại Chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,556 | m3 |
| 12 | Đào đà kiềng, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,4479 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2187 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0607 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,2703 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, dầm đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2913 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, dầm đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0508 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng, dầm | Theo quy định tại Chương V | 0,2942 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông giằng, dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,2548 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2071 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn | Theo quy định tại Chương V | 0,1701 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,43 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 12,7666 | m3 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 531,96 | m |
| 26 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 167,9936 | m2 |
| 28 | Trát trụ, giằng, đà kiềng, dầm, sàn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 116,3107 | m2 |
| 29 | Bả bằng matit tường | Theo quy định tại Chương V | 167,9936 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào trụ, dầm, sàn, đà kiềng, giằng | Theo quy định tại Chương V | 113,3107 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 167,9936 | m2 |
| 32 | Sơn trụ, dầm, sàn, đà kiềng, giằng đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 113,3107 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt | Theo quy định tại Chương V | 24,816 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt + đường ray | Theo quy định tại Chương V | 24,127 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt motor cổng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Huy hiệu Quân đội D80cm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt | Theo quy định tại Chương V | 36,4472 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo quy định tại Chương V | 36,4472 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền, hè | Theo quy định tại Chương V | 24,54 | 1 m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,3846 | 100m3 |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 22,266 | m |
| 42 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch con sâu, chiều dày 8cm | Theo quy định tại Chương V | 174,81 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,4201 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,6833 | 100m2 |
| 45 | Chữ Inox mạ vàng | Theo quy định tại Chương V | 4,17 | m2 |
| D | ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Mé nhánh không thường xuyên cây xanh, loại 3 | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1cây/ lần |
| 2 | Đốn hạ cây xanh loại 3 | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1 cây/ lần |
| 3 | Đốn gốc cây xanh loại 3 | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1 cây/ lần |
| 4 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1 cây |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 27,036 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 264,999 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 1,2192 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 1,2192 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 6,0959 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V | 6,0959 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bó vỉa, bồn hoa, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 11,3083 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót bó vỉa, bồn hoa đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 3,1172 | m3 |
| 13 | Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 185,065 | m |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 183 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1,0526 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 26,315 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 26,315 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 2,4174 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trồng | Theo quy định tại Chương V | 8,4208 | m3 |
| 20 | Trồng bồn kiểng | Theo quy định tại Chương V | 0,421 | 100m2/ lần |
| 21 | Tưới nước bồn hoa bằng máy bơm | Theo quy định tại Chương V | 0,4114 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.495E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2)Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.165.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 1.165.000.000 VNĐ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng);-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, .... để thi công công trình.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực). | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực). | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Xe ban hoặc xe ủi(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực). | ≥110CV | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ hoặc máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực)). | - | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 1 |
| 8 | Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 1 |
| 9 | Dàn giáo (1 bộ: 42 chân + 42 chéo)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi