Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087068-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211087017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối từ nguồn kết dư ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 16:58:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,663,548,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.495E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2)Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 1.165.000.000 VNĐ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng);-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, .... để thi công công trình.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ban hoặc xe ủi(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ hoặc máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực)).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo (1 bộ: 42 chân + 42 chéo)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hàng rào, di dời cổng chính tại Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối từ nguồn kết dư ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 833 587
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng công trình Dân Thắng, Địa chỉ: 39/3 Phan Văn Hớn, Ấp Nam Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Ban chỉ huy Quân sự huyện Củ Chi, Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - P. Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đâu tư xây dựng Sài Gòn Đông, Địa chỉ: số 53/44 Đường Xuân Thới Thượng 53, Ấp 2, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 833 587


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018(*), tham gia dự thầu: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH. + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 833 587
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 833 587
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 38 224 009 Fax: (028) 39 309 497
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy Quân sự huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 833 587
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V62,102m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V0,2895tấn
3Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V48,3115m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo quy định tại Chương V4,2686m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V14,7379m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V5,5833m3
7Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại Chương V24,5898m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,2459100m3
B PHÒNG TRỰC BAN, TIẾP CÔNG DÂN, PHÒNG GÁC CỔNG
1Đào móng trụ, đất cấp ITheo quy định tại Chương V8,25m3
2Đắp cát lót móng trụ dày 5cmTheo quy định tại Chương V0,55m3
3Đổ bê tông lót móng trụ, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V1,1m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0464tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1196tấn
6Ván khuôn móng trụTheo quy định tại Chương V0,1762100m2
7Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,288m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0577tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1948tấn
10Ván khuôn đà kiềngTheo quy định tại Chương V0,209100m2
11Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V1,874m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1646tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,049tấn
14Ván khuôn trụTheo quy định tại Chương V0,3424100m2
15Đổ bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V1,712m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0614tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1819tấn
18Ván khuôn giằngTheo quy định tại Chương V0,315100m2
19Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,1m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam trang trí, lam gió, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4474tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam trang trí, lam gió, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định tại Chương V0,0244tấn
22Ván khuôn lanh tô, ô văng, sê nô, lam trang trí, lam gióTheo quy định tại Chương V0,7255100m2
23Đổ bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, lam trang trí, lam gió đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V4,3754m3
24Xây gạch không nung chiều dày = 10cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V11,973m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V71,812m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V163,856m2
27Trát trụ, giằng, lanh tô, sê nô, lam gió, lam trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V88,184m2
28Trát sênô, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V61,56m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V54,48m
30Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V32,56m2
31Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo quy định tại Chương V32,56m2
32Láng đáy sênô, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo quy định tại Chương V12,72m2
33Bả bằng matit tườngTheo quy định tại Chương V235,668m2
34Bả bằng matít vào trụ, giằng, lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang tríTheo quy định tại Chương V88,184m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V71,812m2
36Sơn trụ, giằng, lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V252,04m2
37Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0876100m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V4,38m3
39Lát nền gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V41,23m2
40Gạch chỉ ốp chân tường 60x12cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V6,264m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch (0.25x0.4)m, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V10,432m2
42Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V0,1139100m
43Gia công vì kèo thép hộp 50x100x2mmTheo quy định tại Chương V0,09tấn
44Lắp dựng vì kèo thépTheo quy định tại Chương V0,09tấn
45Gia công xà gồ thép C(40x80x10x1,5)mmTheo quy định tại Chương V0,2182tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,2182tấn
47Gia công bản mã thép (200x200x5)mmTheo quy định tại Chương V0,0126tấn
48Cung cấp bu lông M16x300mmTheo quy định tại Chương V16Cái
49Gia công tay đòn thép hộp STK 30x60x1,2mmTheo quy định tại Chương V0,1798tấn
50Lắp dựng tay đòn thép hộp STK 30x60x1,2mmTheo quy định tại Chương V0,1798tấn
51Gia công Lito thép hộp STK 30x30x1mmTheo quy định tại Chương V0,213tấn
52Lắp dựng Lito thép hộp STK 30x30x1mmTheo quy định tại Chương V0,213tấn
53Bốc lên bằng thủ công - ngói các loạiTheo quy định tại Chương V1,36691000v
54Lợp mái ngói 22 v/m2Theo quy định tại Chương V0,6213100m2
55Làm trần bằng tôn lạnh + khung xươngTheo quy định tại Chương V43,71m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,5594100m2
57Xây gạch tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,4995m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,1549m2
59Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V4,275m2
60Cung cấp cửa kính khung sắt hộpTheo quy định tại Chương V22,21m2
61Cung cấp cửa nhômTheo quy định tại Chương V1,87m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V24,08m2
63Cung cấp hoa sătTheo quy định tại Chương V12,24m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V12,24m2
65Vận chuyển đất trồngTheo quy định tại Chương V0,136m3
66Trồng bồn kiểngTheo quy định tại Chương V0,0068100m2/ lần
67Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy xăng 3CVTheo quy định tại Chương V0,0068100m2
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0825100m3
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V2cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V6cái
71Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V3cái
72Lắp bảng điệnTheo quy định tại Chương V5bảng
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V2cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V2bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V3bộ
76Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d25mmTheo quy định tại Chương V50m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột >= 2x1.25 mm2Theo quy định tại Chương V100m
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo quy định tại Chương V1bể
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V1bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V1cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V1bộ
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V1bộ
83Lắp đặt lavabo 1 vòiTheo quy định tại Chương V1bộ
84Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V1cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V0,024100m
87Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V1,1195100m
88Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V0,0215100m
89Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V0,163100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo quy định tại Chương V2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định tại Chương V10cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định tại Chương V4cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo quy định tại Chương V2cái
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo quy định tại Chương V19,042m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,078m3
96SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đáy, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0465100m2
97SXLD cốt thép bản đáy, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0824tấn
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V1,5784m3
99Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,516m3
100Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,7385m3
101SXLD tháo dỡ ván khuôn giằngTheo quy định tại Chương V0,0598100m2
102SXLD cốt thép giằng đường kính Theo quy định tại Chương V0,0072tấn
103SXLD cốt thép giằng đường kính Theo quy định tại Chương V0,03tấn
104Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250Theo quy định tại Chương V0,4361m3
105Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V21,275m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,0598m2
107Quét Filinkote chống thấm thành bể + đáy bểTheo quy định tại Chương V37,68m2
108Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo quy định tại Chương V7cái
C CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ rào, đất cấp IITheo quy định tại Chương V18,702m3
2Cát lót móng trụTheo quy định tại Chương V1,074m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 dày 10cmTheo quy định tại Chương V2,148m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1389tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2203tấn
6Ván khuôn móng trụTheo quy định tại Chương V0,3484100m2
7Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V5,632m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0682tấn
10Ván khuôn cột trụTheo quy định tại Chương V0,3576100m2
11Đổ bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,556m3
12Đào đà kiềng, đất cấp ITheo quy định tại Chương V0,4479m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2187tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0607tấn
15Ván khuôn đà kiềngTheo quy định tại Chương V0,2121100m2
16Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,2703m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, dầm đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2913tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, dầm đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0508tấn
19Ván khuôn giằng, dầmTheo quy định tại Chương V0,2942100m2
20Đổ bê tông giằng, dầm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,2548m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2071tấn
22Ván khuôn sànTheo quy định tại Chương V0,1701100m2
23Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,43m3
24Xây gạch không nung chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V12,7666m3
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V531,96m
26Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V167,9936m2
28Trát trụ, giằng, đà kiềng, dầm, sàn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V116,3107m2
29Bả bằng matit tườngTheo quy định tại Chương V167,9936m2
30Bả bằng matít vào trụ, dầm, sàn, đà kiềng, giằngTheo quy định tại Chương V113,3107m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V167,9936m2
32Sơn trụ, dầm, sàn, đà kiềng, giằng đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V113,3107m2
33Gia công cửa sắtTheo quy định tại Chương V24,816m2
34Lắp dựng cửa cổng khung sắt + đường rayTheo quy định tại Chương V24,127m2
35Cung cấp, lắp đặt motor cổngTheo quy định tại Chương V1Cái
36Cung cấp, lắp đặt Huy hiệu Quân đội D80cmTheo quy định tại Chương V2Cái
37Gia công hàng rào song sắtTheo quy định tại Chương V36,4472m2
38Lắp dựng hàng rào song sắtTheo quy định tại Chương V36,4472m2
39Phá dỡ nền, hèTheo quy định tại Chương V24,541 m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,3846100m3
41Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V22,266m
42Lát gạch vỉa hè bằng gạch con sâu, chiều dày 8cmTheo quy định tại Chương V174,81m2
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,4201100m3
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,6833100m2
45Chữ Inox mạ vàngTheo quy định tại Chương V4,17m2
D ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ BỒN HOA
1Mé nhánh không thường xuyên cây xanh, loại 3Theo quy định tại Chương V81cây/ lần
2Đốn hạ cây xanh loại 3Theo quy định tại Chương V81 cây/ lần
3Đốn gốc cây xanh loại 3Theo quy định tại Chương V81 cây/ lần
4Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3Theo quy định tại Chương V81 cây
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V27,036m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo quy định tại Chương V264,999m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmTheo quy định tại Chương V1,2192100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cmTheo quy định tại Chương V1,2192100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V6,0959100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V6,0959100m2
11Đào móng bó vỉa, bồn hoa, đất cấp IITheo quy định tại Chương V11,3083m3
12Đổ bê tông lót bó vỉa, bồn hoa đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V3,1172m3
13Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V185,065m
14Lắp đặt bó vỉaTheo quy định tại Chương V183cái
15Xây gạch không nung bồn hoa, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,0526m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V26,315m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V26,315m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V2,4174100m3
19Vận chuyển đất trồngTheo quy định tại Chương V8,4208m3
20Trồng bồn kiểngTheo quy định tại Chương V0,421100m2/ lần
21Tưới nước bồn hoa bằng máy bơmTheo quy định tại Chương V0,4114100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.495E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2)Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 1.165.000.000 VNĐ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)32
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng);-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, .... để thi công công trình.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực). ≥ 5 tấn1
2 Xe lu bánh thép(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực). ≥ 10 tấn1
3 Xe ban hoặc xe ủi(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực). ≥110CV1
4 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ hoặc máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực)). -1
5 Máy trộn bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 250 lít1
6 Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). -2
7 Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). -1
8 Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). -1
9 Dàn giáo (1 bộ: 42 chân + 42 chéo)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->