Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông thôn Ka Nò, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084630-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông thôn Ka Nò, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình
Số hiệu KHLCNT 20211077233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 16:48:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,731,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu/công trình hoàn thành phần lớn thì phải được Chủ đầu tư/Bên giao thầu xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết.+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình. * Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.912.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình: Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ) .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản chứng minh, làm rõ).- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:Có trình độ đại học trở lên Chuyên ngành đường bộ, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, có bản kê khai năng lực, bản sao bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận ATLĐ, có hợp đồng lao động còn hiệu lực(nếu là bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đơn vị thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Thuê đơn vị có đủ tư cách pháp nhân để thực hiện.- Có hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu tham dự thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất bằng tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 KW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu thép≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Thủy Bình hoặc các loại máy khác tương đương
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông thôn Ka Nò, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình
Đường giao thông thôn Ka Nò, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt (Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Giấy phép đăng ký kinh doanh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V176,71m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6562100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7296100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,3853100m3
5Xáo xới lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,718100m2
6Lu lèn lại bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4154100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,4315100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9538100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7296100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,9822100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V35,1802100m2
12Bê tông mặt đường M250 đá 1x2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V726,54m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 ( Nhân công tính trong đổ BT mặt đường )Mô tả kỹ thuật theo chương V166,910m
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3683tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7094tấn
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,67m2
17Gỗ đệm chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
18Ma tít chèn khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V796,5kg
19Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8598100m2
21Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
22Ni lông bọc đầu thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC, KÈ RUỘNG, MƯƠNG THỦY LỢI
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,67m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V3,8861m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III 90%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,3497100m3
4Tháo dỡ ống cống cũ tính 60% công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
5Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,51m3
6BT mũ mố đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
8Cốt thép mũ mố, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
9CT tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
10CT tấm bản >10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1619tấn
11VK mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
12VK tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m2
13Bê tông môi nối, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
14CT mối nối DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
15Lắp dựng tấm bản + ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
17ống cống D=50 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V28ống
18Vận chuyển ống cống tính 1 chuyến xe 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
19Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V281 ống cống
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2913100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V11,8331m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III 90%KLMô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,13m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,94m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m3
27Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2163100m3
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
29Đất sét tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
30Ống nhựa PVC D=80 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,5m
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3279100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8128100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2371m3
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4713100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8304m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1072m3
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0491100m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821100m3
C CẦU BẢN 3M
1Tháo dỡ cầu bản cũMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888100m3
3Đắp vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,66m3
4ống cống D=75 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6ống
5Phá vây ngăn nước thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4466100m3
6San lấp dẫn dòng bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,5111m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,386100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,12m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,26m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,3225100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3268100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1962100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3373tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4646tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5098tấn
19CT lan can tay vin DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
20CT lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7382tấn
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7828100m3
24Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,16m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9164100m2
27Bạt ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V95,07m2
28Ông nhựa D110 thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
30Tháo dỡ ống cống cũ tính 60% công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7758100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7745100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,888100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,888100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,721m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
5VK cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
6Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,88m2
7Biển báo tròn + 5% CVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
9Lắp đặt biên báoMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu/công trình hoàn thành phần lớn thì phải được Chủ đầu tư/Bên giao thầu xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết.+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình. * Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.912.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 chỉ huy trưởng công trình: Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ) .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản chứng minh, làm rõ).- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:Có trình độ đại học trở lên Chuyên ngành đường bộ, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, có bản kê khai năng lực, bản sao bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận ATLĐ, có hợp đồng lao động còn hiệu lực(nếu là bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng).33
4 Đơn vị thí nghiệm 1 -Thuê đơn vị có đủ tư cách pháp nhân để thực hiện.- Có hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu tham dự thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường2
2 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 Tấn Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường3
4 Máy đào ≥ 0.8 m3 Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường1
6 Máy đầm đất bằng tay, trọng lượng ≥ 70 kg Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường2
8 Máy cắt khe MCD Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường1
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 KW Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường1
10 Máy lu thép≥9 T Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường1
11 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường1
12 Máy Thủy Bình hoặc các loại máy khác tương đương Vẫn hoạt động tốt, sử dung bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->