Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079242-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:13:00 đến ngày 2021-11-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,386,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký kết và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thà phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 2, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 12,2 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần ít nhất 80% công trình và lớn hơn 12,2 tỷ đồng)-Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ Huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (đã nghiệm thu hoàn thành) đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng kinh tế xây dựng trở lên.- Đã thực hiện thanh toán 01 công trình xây trình giao thông cấp 2 trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu và phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn BTN (trạm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, ≥80(T/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung (chiếc) ( bổ sung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy tưới nhũ tương (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, ≥420m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị sơn dẻo nhiệt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường Phan Đình Phùng. huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSDT đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: TT Chư Sê, huyện Chư Sê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Sê, thị trấn Chư Sê huyện Chư Sê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Chư Sê, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Chư Sê, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Tháo dỡ rào tạm cao 1.5m | Chương V | 150 | m2 |
| 2 | Đào bỏ tường Xây cũ | Chương V | 122,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4) | Chương V | 122,4 | m3 |
| 4 | V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4 | Chương V | 122,4 | m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp | Chương V | 4.130 | m3 |
| 6 | Đào đất nền đường đất cấp 3 | Chương V | 4.706,7 | m3 |
| 7 | Đào đất khuôn đường đường đất cấp 3 | Chương V | 6.717,78 | m3 |
| 8 | Đào đá vỉa đường cũ cuối tuyến | Chương V | 1,06 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4) | Chương V | 1,06 | m3 |
| 10 | V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 11 | Lấp cát giếng d100 sâu18m (11 giếng) | Chương V | 155,51 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Chương V | 4.799,46 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4) | Chương V | 10.529,3 | m3 |
| 14 | V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4 | Chương V | 10.529,3 | m3 |
| 15 | Đất san lấp mua tại mỏ | Chương V | 4.513,1192 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ĐCL 1Km đường L5 | Chương V | 4.513,1192 | m3 |
| 17 | V/chuyển đất ĐCL tiếp 9Km, (7.5Km L3+1.5Km L2) | Chương V | 4.513,1192 | m3 |
| 18 | V/chuyển đất ĐCL tiếp 1.2Km, (0.8Km L2+0.4Km L6) | Chương V | 4.513,1192 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Chương V | 3.890,62 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm | Chương V | 1.945,31 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Chương V | 1.945,31 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Chương V | 12.968,72 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Chương V | 2.155,4013 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Chương V | 2.155,4013 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN tiếp 39.8Km | Chương V | 2.155,4013 | Tấn |
| 8 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V | 12.968,72 | m2 |
| C | Mặt đường BTXM vuốt nối đường nhánh | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Chương V | 46,32 | m2 |
| 2 | Ván khuôn đường mặt đường | Chương V | 10,12 | m2 |
| 3 | bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | Chương V | 10,19 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường BTXM | Chương V | 15 | m |
| 5 | Matit chốn khe | Chương V | 6,4 | Kg |
| D | Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hố, hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất bú vỉa đan rãnh đất C3 | Chương V | 156,4 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 7cm | Chương V | 71,72 | m3 |
| 3 | bê tông bú vỉa đan rãnh đá 1x2 M200 | Chương V | 192,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đường bú vỉa đan rãnh | Chương V | 802,54 | m2 |
| 5 | Khe co giãn VXM M50 dày 1cm | Chương V | 38,45 | m2 |
| 6 | Đào đất vỉa hố đất C3 | Chương V | 363,98 | m3 |
| 7 | Đệm móng vỉa hố đá dăm 4x6 + cát | Chương V | 334,04 | m3 |
| 8 | VXM M100 tạo phẳng 3cm | Chương V | 143,16 | m3 |
| 9 | Lỏt đá bazan vỉa hố KT(30x60x3)cm | Chương V | 4.772 | m2 |
| 10 | Đệm móng đá dăm 2x4 | Chương V | 17,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đường | Chương V | 690,76 | m2 |
| 12 | bê tông gờ chắn đá 2x4 M150 | Chương V | 69,08 | m3 |
| 13 | Giấy dầu khe co giãn | Chương V | 13,76 | m2 |
| 14 | Đào đất hố trồng cây = TC | Chương V | 5,07 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km,(0.5Km L6+ 0.5Km L4) | Chương V | 5,07 | m3 |
| 16 | V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4 | Chương V | 5,07 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đường giằng móng | Chương V | 207,68 | m2 |
| 18 | BT móng hố trồng cây đá 1x2 M150 | Chương V | 8,89 | m3 |
| 19 | đá bazan KT(110x20x10)cm hố trồng cây | Chương V | 15,49 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đá bazan hố trồng cây | Chương V | 774,4 | m |
| 21 | Đất hữu cơ tận dụng trong hố trồng cây | Chương V | 21,38 | m3 |
| 22 | Trồng cây giáng hương KT bầu 0.6x0.6m | Chương V | 176 | cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây 90 ngày bằng xe bồn | Chương V | 176 | cây |
| E | Dải phân cách | |||
| 1 | Đào đất dải phân cách đất C3 | Chương V | 371,78 | m3 |
| 2 | Đất hữu cơ trong dải phân cách | Chương V | 472,55 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 2x4 | Chương V | 19,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đường dải phân cách | Chương V | 1.855,22 | m2 |
| 5 | BT dải phân cách đá 1x2 M200 | Chương V | 205,23 | m3 |
| 6 | Khe co giãn VXM M100 dày 1cm | Chương V | 42,02 | m2 |
| 7 | ống nhựa d49 dày 3.0mm | Chương V | 119,6 | m |
| 8 | Đệm đá 2x4 dày 5cm | Chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đường | Chương V | 28,8 | m2 |
| 10 | BT khe cắt nước DPC đá 1x2 M200 | Chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Sơn trắng đá 2 nước dải phân cách | Chương V | 791,14 | m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Chương V | 707,93 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác a70 (trụ d90 L=3.05m) | Chương V | 9 | cái |
| 3 | Biển báo tròn d70 (trụ d90, L=3.15m) | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Biển báo hình CN 2 cột KT(160x100)cm, (trụ d90, L=3.45m) | Chương V | 1 | cái |
| 5 | (AM.112182) Vận chuyển biển báo đến cụng địa và bốc dỡ xuống | Chương V | 0,424 | Tấn |
| G | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố thu = TC | Chương V | 11,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4) | Chương V | 11,6 | m3 |
| 3 | V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4 | Chương V | 11,6 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đường hố thu | Chương V | 92,46 | m2 |
| 6 | bê tông hố thu đá 1x2 M200 | Chương V | 14,25 | m3 |
| 7 | VXM M100 tạo dốc đáy cửa thu | Chương V | 0,17 | m3 |
| 8 | Gia cụng lắp đặt thép hình | Chương V | 0,456 | Tấn |
| 9 | Gia cụng lắp đặt thép tấm | Chương V | 1,159 | Tấn |
| 10 | ống thép d22 dày 2mm | Chương V | 8,96 | m |
| 11 | thép tròn d | Chương V | 0,028 | Tấn |
| 12 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Chương V | 65,63 | m2 |
| 13 | LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm | Chương V | 64 | cái |
| H | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất C3 móng hố ga = M | Chương V | 392,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | Chương V | 61,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4) | Chương V | 322,48 | m3 |
| 4 | V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4 | Chương V | 322,48 | m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Chương V | 26,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đường hố ga | Chương V | 1.101,51 | m2 |
| 7 | bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Chương V | 265,78 | m3 |
| 8 | Cốt thép thang trèo d | Chương V | 0,41 | Tấn |
| 9 | Cốt thép gối ga d | Chương V | 0,833 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn đường gối ga | Chương V | 136,72 | m2 |
| 11 | bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V | 11,68 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Chương V | 0,202 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Chương V | 1,002 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn đường tấm đan | Chương V | 50,18 | m2 |
| 15 | bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V | 10,79 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 130 | c/kiện |
| I | Cống dọc tròn d80 | |||
| 1 | Đào đất cống dọc đất C3 = M | Chương V | 3.846,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Chương V | 2.335,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4) | Chương V | 1.203,43 | m3 |
| 4 | V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4 | Chương V | 1.203,43 | m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Chương V | 412,91 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống d80 không chịu lực loại 2.5m/đốt | Chương V | 630 | đốt |
| 7 | Lắp đặt cống d80 không chịu lực loại 1m/đốt | Chương V | 13 | đốt |
| 8 | Joint cao su mối nối cống tròn d80 | Chương V | 584 | mối nối |
| 9 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Chương V | 20,55 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống d80 chịu lực loại 2.5m/đốt | Chương V | 18 | đốt |
| 11 | Lắp đặt cống d80 chịu lực loại 1m/đốt | Chương V | 2 | đốt |
| 12 | Joint cao su mối nối cống tròn d80 | Chương V | 17 | mối nối |
| J | Cống ngang tròn d150 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất C3 | Chương V | 239,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Chương V | 75,31 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Chương V | 19,06 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống d100 chịu lực loại 2.5m/đốt | Chương V | 1 | đốt |
| 5 | Lắp đặt cống d150 chịu lực loại 2.5m/đốt | Chương V | 7 | đốt |
| 6 | Lắp đặt cống d150 chịu lực loại 1m/đốt | Chương V | 4 | đốt |
| 7 | Joint cao su mối nối cống tròn d150 | Chương V | 9 | mối nối |
| 8 | xây tường đầu THL đá hộc VXM M100 | Chương V | 2,84 | m3 |
| 9 | xây hố thu đá hộc VXM M100 | Chương V | 5 | m3 |
| 10 | xây móng đá hộc VXM M100 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | trát mặt VXM M100 dày 2cm | Chương V | 10,25 | m2 |
| 12 | lángđáy VXM M100 dày 2cm | Chương V | 1,2 | m2 |
| 13 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Chương V | 6,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đường mương | Chương V | 162,1 | m2 |
| 15 | bê tông mương đá 2x4 M150 | Chương V | 31,94 | m3 |
| 16 | đá hộc xếp khan chống xói | Chương V | 3,04 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4) | Chương V | 154 | m3 |
| 18 | V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4 | Chương V | 154 | m3 |
| K | Cửa vào hố ga T28 | |||
| 1 | Đào đất cửa vào, đất C3 | Chương V | 8,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Chương V | 2,12 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,94 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống d80 chịu lực loại 2.5m/đốt | Chương V | 1 | đốt |
| 5 | xây tường đá hộc VXM M100 | Chương V | 1,93 | m3 |
| 6 | xây móng đá hộc VXM M100 | Chương V | 5,82 | m3 |
| 7 | xây sân cống đá hộc VXM M100 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 8 | trát mặt VXM M100 dày 2cm | Chương V | 4,15 | m2 |
| 9 | lángđáy VXM M100 dày 2cm | Chương V | 1,63 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4) | Chương V | 6,12 | m3 |
| 11 | V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4 | Chương V | 6,12 | m3 |
| L | Mương xây dẫn vào hố ga T13, T14, T22 | |||
| 1 | Đào đất móng mương, đất C3 | Chương V | 70,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Chương V | 27,37 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Chương V | 5,06 | m3 |
| 4 | bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Chương V | 7,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đường đáy mương | Chương V | 13,8 | m2 |
| 6 | xây mương đá hộc VXM M100 | Chương V | 20,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đường gối ga | Chương V | 4,8 | m2 |
| 8 | bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V | 0,53 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Chương V | 0,011 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Chương V | 0,042 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn đường tấm đan | Chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan D, 80kg/tấm | Chương V | 15 | c/kiện |
| 14 | Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4) | Chương V | 39,45 | m3 |
| 15 | V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4 | Chương V | 39,45 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký kết và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thà phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 2, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 12,2 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần ít nhất 80% công trình và lớn hơn 12,2 tỷ đồng)-Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (đã nghiệm thu hoàn thành) đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng kinh tế xây dựng trở lên.- Đã thực hiện thanh toán 01 công trình xây trình giao thông cấp 2 trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tối thiểu Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 21 | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu và phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN (chiếc) | Còn sử dụng tốt, ≥130CV | 1 |
| 2 | Trạm trộn BTN (trạm) | Còn sử dụng tốt, ≥80(T/h) | 1 |
| 3 | Máy lu rung (chiếc) ( bổ sung) | ≥ 25 Tấn | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (chiếc) | Còn sử dụng tốt, ≥16T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép (chiếc) | Còn sử dụng tốt, ≥8T | 4 |
| 6 | Máy tưới nhũ tương (chiếc) | Còn sử dụng tốt, phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, ≥420m3/h | 1 |
| 8 | Xe ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt, ≥10T | 5 |
| 9 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, ≥0,8m3 | 3 |
| 10 | Thiết bị sơn dẻo nhiệt (bộ) | Còn sử dụng tốt, phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng) | Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi