Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079242-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211030435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:13:00 đến ngày 2021-11-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,386,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký kết và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thà phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 2, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 12,2 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần ít nhất 80% công trình và lớn hơn 12,2 tỷ đồng)-Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ Huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (đã nghiệm thu hoàn thành) đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng kinh tế xây dựng trở lên.- Đã thực hiện thanh toán 01 công trình xây trình giao thông cấp 2 trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu và phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn BTN (trạm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, ≥80(T/h)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung (chiếc) ( bổ sung)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, ≥8T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy tưới nhũ tương (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, ≥420m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, ≥10T
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị sơn dẻo nhiệt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng)
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Phan Đình Phùng. huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai..
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê , địa chỉ: 14 Lê Duẩn, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: TT Chư Sê, huyện Chư Sê
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông An Bình; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Kiến trúc – Xây dựng Long Mộc Gia Lai; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH MTV Kiến trúc – Xây dựng Long Mộc Gia Lai


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê , địa chỉ: 14 Lê Duẩn, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: TT Chư Sê, huyện Chư Sê


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSDT đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: TT Chư Sê, huyện Chư Sê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Sê, thị trấn Chư Sê huyện Chư Sê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Chư Sê, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Chư Sê, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Tháo dỡ rào tạm cao 1.5mChương V150m2
2Đào bỏ tường Xây cũChương V122,4m3
3Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4)Chương V122,4m3
4V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4Chương V122,4m3
5Đào đất không thích hợpChương V4.130m3
6Đào đất nền đường đất cấp 3Chương V4.706,7m3
7Đào đất khuôn đường đường đất cấp 3Chương V6.717,78m3
8Đào đá vỉa đường cũ cuối tuyếnChương V1,06m3
9Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4)Chương V1,06m3
10V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4Chương V1,06m3
11Lấp cát giếng d100 sâu18m (11 giếng)Chương V155,51m3
12Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngChương V4.799,46m3
13Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4)Chương V10.529,3m3
14V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4Chương V10.529,3m3
15Đất san lấp mua tại mỏChương V4.513,1192m3
16Vận chuyển đất ĐCL 1Km đường L5Chương V4.513,1192m3
17V/chuyển đất ĐCL tiếp 9Km, (7.5Km L3+1.5Km L2)Chương V4.513,1192m3
18V/chuyển đất ĐCL tiếp 1.2Km, (0.8Km L2+0.4Km L6)Chương V4.513,1192m3
B Mặt đường
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Chương V3.890,62m3
2CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 15cmChương V1.945,31m3
3CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cmChương V1.945,31m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Chương V12.968,72m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19Chương V2.155,4013Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa 4KmChương V2.155,4013Tấn
7Vận chuyển BTN tiếp 39.8KmChương V2.155,4013Tấn
8Thảm BTN C19 dày 7cmChương V12.968,72m2
C Mặt đường BTXM vuốt nối đường nhánh
1Lớp giấy dầuChương V46,32m2
2Ván khuôn đường mặt đườngChương V10,12m2
3bê tông mặt đường đá 1x2 M200Chương V10,19m3
4Cắt khe mặt đường BTXMChương V15m
5Matit chốn kheChương V6,4Kg
D Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hố, hố trồng cây
1Đào đất bú vỉa đan rãnh đất C3Chương V156,4m3
2CPĐD Dmax25 lớp trên dày 7cmChương V71,72m3
3bê tông bú vỉa đan rãnh đá 1x2 M200Chương V192,14m3
4Ván khuôn đường bú vỉa đan rãnhChương V802,54m2
5Khe co giãn VXM M50 dày 1cmChương V38,45m2
6Đào đất vỉa hố đất C3Chương V363,98m3
7Đệm móng vỉa hố đá dăm 4x6 + cátChương V334,04m3
8VXM M100 tạo phẳng 3cmChương V143,16m3
9Lỏt đá bazan vỉa hố KT(30x60x3)cmChương V4.772m2
10Đệm móng đá dăm 2x4Chương V17,27m3
11Ván khuôn đườngChương V690,76m2
12bê tông gờ chắn đá 2x4 M150Chương V69,08m3
13Giấy dầu khe co giãnChương V13,76m2
14Đào đất hố trồng cây = TCChương V5,07m3
15Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km,(0.5Km L6+ 0.5Km L4)Chương V5,07m3
16V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4Chương V5,07m3
17Ván khuôn đường giằng móngChương V207,68m2
18BT móng hố trồng cây đá 1x2 M150Chương V8,89m3
19đá bazan KT(110x20x10)cm hố trồng câyChương V15,49m3
20Lắp đặt đá bazan hố trồng câyChương V774,4m
21Đất hữu cơ tận dụng trong hố trồng câyChương V21,38m3
22Trồng cây giáng hương KT bầu 0.6x0.6mChương V176cây
23Bảo dưỡng cây 90 ngày bằng xe bồnChương V176cây
E Dải phân cách
1Đào đất dải phân cách đất C3Chương V371,78m3
2Đất hữu cơ trong dải phân cáchChương V472,55m3
3Đệm móng đá dăm 2x4Chương V19,85m3
4Ván khuôn đường dải phân cáchChương V1.855,22m2
5BT dải phân cách đá 1x2 M200Chương V205,23m3
6Khe co giãn VXM M100 dày 1cmChương V42,02m2
7ống nhựa d49 dày 3.0mmChương V119,6m
8Đệm đá 2x4 dày 5cmChương V0,54m3
9Ván khuôn đườngChương V28,8m2
10BT khe cắt nước DPC đá 1x2 M200Chương V4,32m3
11Sơn trắng đá 2 nước dải phân cáchChương V791,14m2
F An toàn giao thông
1Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mmChương V707,93m2
2Biển báo tam giác a70 (trụ d90 L=3.05m)Chương V9cái
3Biển báo tròn d70 (trụ d90, L=3.15m)Chương V8cái
4Biển báo hình CN 2 cột KT(160x100)cm, (trụ d90, L=3.45m)Chương V1cái
5(AM.112182) Vận chuyển biển báo đến cụng địa và bốc dỡ xuốngChương V0,424Tấn
G Cửa thu nước
1Đào đất cấp 3 hố thu = TCChương V11,6m3
2Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4)Chương V11,6m3
3V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4Chương V11,6m3
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cátChương V3,52m3
5Ván khuôn đường hố thuChương V92,46m2
6bê tông hố thu đá 1x2 M200Chương V14,25m3
7VXM M100 tạo dốc đáy cửa thuChương V0,17m3
8Gia cụng lắp đặt thép hìnhChương V0,456Tấn
9Gia cụng lắp đặt thép tấmChương V1,159Tấn
10ống thép d22 dày 2mmChương V8,96m
11thép tròn dChương V0,028Tấn
12Sơn chống rỉ 3 lớpChương V65,63m2
13LĐ van ngăn mùi HDPE d250mmChương V64cái
H Hố ga
1Đào đất C3 móng hố ga = MChương V392,17m3
2Đắp đất tận dụng K0.95Chương V61,68m3
3Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4)Chương V322,48m3
4V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4Chương V322,48m3
5Đệm móng đá dăm 4x6 + cátChương V26,35m3
6Ván khuôn đường hố gaChương V1.101,51m2
7bê tông hố ga đá 2x4 M150Chương V265,78m3
8Cốt thép thang trèo dChương V0,41Tấn
9Cốt thép gối ga dChương V0,833Tấn
10Ván khuôn đường gối gaChương V136,72m2
11bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V11,68m3
12Cốt thép tấm đan dChương V0,202Tấn
13Cốt thép tấm đan dChương V1,002Tấn
14Ván khuôn đường tấm đanChương V50,18m2
15bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V10,79m3
16Lắp đặt tấm đanChương V130c/kiện
I Cống dọc tròn d80
1Đào đất cống dọc đất C3 = MChương V3.846,1m3
2Đắp đất K0.95 tận dụngChương V2.335,2m3
3Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4)Chương V1.203,43m3
4V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4Chương V1.203,43m3
5Đệm móng đá dăm 4x6Chương V412,91m3
6Lắp đặt cống d80 không chịu lực loại 2.5m/đốtChương V630đốt
7Lắp đặt cống d80 không chịu lực loại 1m/đốtChương V13đốt
8Joint cao su mối nối cống tròn d80Chương V584mối nối
9Đệm móng đá dăm 4x6Chương V20,55m3
10Lắp đặt cống d80 chịu lực loại 2.5m/đốtChương V18đốt
11Lắp đặt cống d80 chịu lực loại 1m/đốtChương V2đốt
12Joint cao su mối nối cống tròn d80Chương V17mối nối
J Cống ngang tròn d150
1Đào đất móng cống đất C3Chương V239,1m3
2Đắp đất K0.95 tận dụngChương V75,31m3
3Đệm móng đá dăm 4x6Chương V19,06m3
4Lắp đặt cống d100 chịu lực loại 2.5m/đốtChương V1đốt
5Lắp đặt cống d150 chịu lực loại 2.5m/đốtChương V7đốt
6Lắp đặt cống d150 chịu lực loại 1m/đốtChương V4đốt
7Joint cao su mối nối cống tròn d150Chương V9mối nối
8xây tường đầu THL đá hộc VXM M100Chương V2,84m3
9xây hố thu đá hộc VXM M100Chương V5m3
10xây móng đá hộc VXM M100Chương V3,2m3
11trát mặt VXM M100 dày 2cmChương V10,25m2
12lángđáy VXM M100 dày 2cmChương V1,2m2
13Đệm móng đá dăm 4x6 + cátChương V6,4m3
14Ván khuôn đường mươngChương V162,1m2
15bê tông mương đá 2x4 M150Chương V31,94m3
16đá hộc xếp khan chống xóiChương V3,04m3
17Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4)Chương V154m3
18V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4Chương V154m3
K Cửa vào hố ga T28
1Đào đất cửa vào, đất C3Chương V8,52m3
2Đắp đất K0.95 tận dụngChương V2,12m3
3Đệm móng đá dăm 4x6Chương V0,94m3
4Lắp đặt cống d80 chịu lực loại 2.5m/đốtChương V1đốt
5xây tường đá hộc VXM M100Chương V1,93m3
6xây móng đá hộc VXM M100Chương V5,82m3
7xây sân cống đá hộc VXM M100Chương V0,23m3
8trát mặt VXM M100 dày 2cmChương V4,15m2
9lángđáy VXM M100 dày 2cmChương V1,63m2
10Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4)Chương V6,12m3
11V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4Chương V6,12m3
L Mương xây dẫn vào hố ga T13, T14, T22
1Đào đất móng mương, đất C3Chương V70,38m3
2Đắp đất K0.95 tận dụngChương V27,37m3
3Đệm móng đá dăm 4x6Chương V5,06m3
4bê tông đáy mương đá 2x4 M150Chương V7,59m3
5Ván khuôn đường đáy mươngChương V13,8m2
6xây mương đá hộc VXM M100Chương V20,4m3
7Ván khuôn đường gối gaChương V4,8m2
8bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V0,53m3
9Cốt thép tấm đan dChương V0,011Tấn
10Cốt thép tấm đan dChương V0,042Tấn
11Ván khuôn đường tấm đanChương V3,6m2
12bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V0,48m3
13Lắp đặt tấm đan D, 80kg/tấmChương V15c/kiện
14Vận chuyển đất+VL thừa đổ xa 1Km, (0.5Km L6+ 0.5Km L4)Chương V39,45m3
15V/ch đất +VL thừa đổ xa tiếp 1Km L4Chương V39,45m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký kết và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thà phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 2, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 12,2 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần ít nhất 80% công trình và lớn hơn 12,2 tỷ đồng)-Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ Huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (đã nghiệm thu hoàn thành) đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).51
2 Kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).31
3 Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng kinh tế xây dựng trở lên.- Đã thực hiện thanh toán 01 công trình xây trình giao thông cấp 2 trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).31
4 Đội trưởng thi công 2 - Tối thiểu Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp 2 có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)32
5 Công nhân kỹ thuật 21 Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu và phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN (chiếc) Còn sử dụng tốt, ≥130CV1
2 Trạm trộn BTN (trạm) Còn sử dụng tốt, ≥80(T/h)1
3 Máy lu rung (chiếc) ( bổ sung) ≥ 25 Tấn2
4 Máy lu bánh lốp (chiếc) Còn sử dụng tốt, ≥16T2
5 Máy lu bánh thép (chiếc) Còn sử dụng tốt, ≥8T4
6 Máy tưới nhũ tương (chiếc) Còn sử dụng tốt, phù hợp với yêu cầu công việc1
7 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, ≥420m3/h1
8 Xe ô tô vận chuyển Còn sử dụng tốt, ≥10T5
9 Máy đào Còn sử dụng tốt, ≥0,8m33
10 Thiết bị sơn dẻo nhiệt (bộ) Còn sử dụng tốt, phù hợp với yêu cầu công việc1
11 Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng) Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->