Gói thầu: Dịch vụ đánh giá và diễn tập ứng cứu sự cố an toàn thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước |
| Tên gói thầu | Dịch vụ đánh giá và diễn tập ứng cứu sự cố an toàn thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087570 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 17:06:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 784,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là784.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.200.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung tổ chức diễn tập, đào tạo ứng cứu sự cố và đánh giá an toàn thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia huấn luyện an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT- Nhân sự có đồng thời ít nhất 2 trong số các chứng chỉ: GXPN, LPT, OSCE, CISSP, CEH, CHFI ,CompTIA Security+, eMAPT, CHFI, OSCP, CSA, ECIH, ECSA còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự được mô tả tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tổ chức diễn tập an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT- Nhân sự có một trong các chứng chỉ: GXPN, LPT, OSCE, CISSP, CEH, CHFI ,CompTIA Security+, , eMAPT, CHFI, OSCP, CSA, ECIH, ECSA còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự được mô tả tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia trưởng nhóm đánh giá an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT- Nhân sự có một trong các chứng chỉ: GXPN, LPT, OSCE, CISSP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự được mô tả tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật triển khai (tập huấn, diễn tập, đánh giá an toàn thông tin) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT- Trong số các nhân sự này có tối thiểu một nhân sự có một trong các chứng chỉ: GXPN, LPT, OSCE, CISSP, CEH, CHFI, CompTIA Security+, eMAPT, CHFI, OSCP, CSA, ECIH, ECSA, CCNP Security còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự được mô tả tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ đánh giá và diễn tập ứng cứu sự cố an toàn thông tin Dịch vụ đánh giá và diễn tập ứng cứu sự cố an toàn thông tin 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đề xuất giải pháp và phương pháp triển khai có thuyết minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Phần 2 của E-HSDT và đáp ứng phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu; - Bản sao có chứng thực Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương; - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm (2018, 2019, 2020), tuân thủ các điều kiện theo quy định Ghi chú tại Mẫu số 13. - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý an ninh thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001:2013 do cơ quan/tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng trong đó có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. Trường hợp tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. Trường hợp liên danh đấu thầu thì chỉ cần một nhà thầu trong liên danh có tài liệu trên. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định về làm rõ, bổ sung E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: + Bảo lãnh dự thầu (bản gốc) + Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành kèm theo Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng: phải có xác nhận của Chủ đầu tư). + Bản sao chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013 – Hệ thống quản lý an toàn thông tin. + Bản sao giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng trong đó có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ Nhà nước; địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại liên hệ: 024.37625.621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trần Duy - Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Tổng cục Dự trữ Nhà nước; Địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1 - Hai Bà Trưng - Hà Nội; ĐT: 0243.7625.621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập huấn và diễn tập an toàn thông tin | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 2 | Đánh giá an toàn thông tin cho các hệ thống CNTT | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.84E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là784.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung tổ chức diễn tập, đào tạo ứng cứu sự cố và đánh giá an toàn thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia huấn luyện an toàn thông tin | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT- Nhân sự có đồng thời ít nhất 2 trong số các chứng chỉ: GXPN, LPT, OSCE, CISSP, CEH, CHFI ,CompTIA Security+, eMAPT, CHFI, OSCP, CSA, ECIH, ECSA còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự được mô tả tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8 | 2 |
| 2 | Chuyên gia tổ chức diễn tập an toàn thông tin | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT- Nhân sự có một trong các chứng chỉ: GXPN, LPT, OSCE, CISSP, CEH, CHFI ,CompTIA Security+, , eMAPT, CHFI, OSCP, CSA, ECIH, ECSA còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự được mô tả tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 10 | 2 |
| 3 | Chuyên gia trưởng nhóm đánh giá an toàn thông tin | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT- Nhân sự có một trong các chứng chỉ: GXPN, LPT, OSCE, CISSP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự được mô tả tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 10 | 2 |
| 4 | Chuyên gia kỹ thuật triển khai (tập huấn, diễn tập, đánh giá an toàn thông tin) | 6 | - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT- Trong số các nhân sự này có tối thiểu một nhân sự có một trong các chứng chỉ: GXPN, LPT, OSCE, CISSP, CEH, CHFI, CompTIA Security+, eMAPT, CHFI, OSCP, CSA, ECIH, ECSA, CCNP Security còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự được mô tả tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi