Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 17:27:00 đến ngày 2021-11-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,286,891,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.930337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị;- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự , (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị còn hiệu lực; đã tham gia quản lý ít nhất 01 công trình tương tự , (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự, (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị còn hiệu lực; đã tham gia giám sát lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự, (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ -PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, giấy chứng nhận về An toàn lao động và chứng nhận nghiệp vụ về Phòng cháy chữa cháy đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên gia mỹ thuật tranh vẽ 3D |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành mỹ thuật ứng dụng, đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cưa gỗ ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bào gỗ ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đục bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trường tiểu học Quảng Tâm, phường Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa; Hạng mục:Lắp đặt thiết bị và xây dựng các hạng mục phụ trợ 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc hoạc bản công chứng: Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: UBND phường Quảng Tâm; Địa chỉ: UBND phường Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.; (UBND xã Quảng Tâm nay là UBND phường Quảng Tâm, đính chính lại Bên mời thầu: UBND phường Quảng Tâm) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND phường Quảng Tâm; Địa chỉ: UBND phường Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây, gốc cây ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | chuyến |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,356 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,452 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,328 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9184 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0844 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0844 | 100m3/1km |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,592 | 100m3/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1048 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá dăm 0,5x1 cm dày 3 cm lu lèn phủ mặt sân tạo phẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,0662 | m3 |
| 16 | Trải lớp cát mịn mặt cỏ dày 2 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,84 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt thảm cỏ nhân tạo dày 5 cm, bao gồm hạt cao su tỷ lệ 5Kg/m2 hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 592 | m2 |
| 18 | Sơn mặt cỏ bằng sơn chuyên dụng, vệt sơn rộng 8 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 162,84 | md |
| 19 | Lưới che bao quanh sợi dệt HDPE 2,7 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 440 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cụm 4 bu long M14 dài 250 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34 | cụm |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6691 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6691 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7566 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7566 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 112,9 | 1m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,224 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,264 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn liền ghế rời bán trú 2 chỗ tiểu học | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 3 | Bảng lùa 3 tấm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m2 |
| 4 | Smart TV LG 4K 55 inch 55UN7290PTF hoặc tương đương | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Biển"5 điều Bác Hồ dạy" | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 6 | Biển "Thi đua dạy tốt, học tốt" | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 7 | Biển " Non sông….." | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 8 | Điều lệ trường Tiểu Học | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 9 | Ghế Văn phòng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 10 | Tủ tài liệu (tủ K3 Hòa Phát hoạc tương đương) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 11 | Tủ đựng đồ cá nhân | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | Bàn ghế phòng đọc 4 chỗ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 13 | Giá sách | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Biển bảng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 15 | Sách Thiếu nhi Cây tre trăm đốt | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cuốn |
| 16 | Sách Thiếu nhi Tấm cám | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cuốn |
| 17 | Sách Thiếu nhi Truyện cổ tích Việt Nam | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cuốn |
| 18 | Sách Thiếu nhi 10 vạn câu hỏi vì sao | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cuốn |
| 19 | Sách Thiếu nhi Truyện cổ tích hay mẹ kể hằng đêm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cuốn |
| 20 | Sách tham khảo Bài tập nâng cao toán 1 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cuốn |
| 21 | Sách tham khảo Sách Tục Ngữ, Ca Dao, Dân Ca Việt Nam | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cuốn |
| 22 | Sách tham khảo 199 bài làm văn chọn lọc 2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cuốn |
| 23 | Tủ phòng âm nhạc (Tủ K3 Hòa Phát hoạc tương đương) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Gương phòng âm nhạc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m |
| 25 | Gióng múa phòng âm nhạc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | Mét |
| 26 | Tranh hoa cúc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Tranh thiếu nữ bên hoa huệ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Biển bảng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 29 | Tủ đựng đồ (Tủ K3 Hòa Phát hoạc tương đương) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Ghế ngồi | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 31 | Bàn máy vi tính | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 32 | Ghế máy tính | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 33 | Tai nghe có khung choàng đầu Jabra Evolve 20 UC Stereo USB | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 34 | Dây tín hiệu cable mạng cate 6 HIKVISION | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | Mét |
| 35 | "- Cổng giao tiếp: 24 port Ethernet 1000/100/10 Tplink | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Hạt j AMP cat6 rj 45 commcosp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hệ thống mạng Lan | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Hệ thống gen , vít nở, | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 39 | Phụ kiện thi công hệ thống | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | HNT |
| 40 | Tranh tường 3D (tường rào) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 41 | Màn chiếu treo tường 150 icnh | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Máy chiếu chuyên dụngSONY DX221 hoặc tương đương | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Giá treo máy chiếu hội trường 1,2m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 44 | Cáp HDMI chuẩn 1.4 chuyên dụng dành cho máy chiếu hội trường hỗ trợ độ phân giải 4K | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 45 | Sa bàn trường | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Biển đỏ chữ vàng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 47 | Bàn phòng truyền thống | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 48 | Phông xanh, phông đỏ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m2 |
| 49 | Tượng Bác | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Bục Bác | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Ghế học sinh | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 52 | In ảnh lãnh đạo qua các thời kỳ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 53 | Khung treo bằng khen, giấy khen | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 54 | Rèm cửa | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 756 | m2 |
| 55 | Giường y tế | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Tủ thuốc y tế | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Dụng cụ đo huyết áp Ross Max X5 hoặc tương đương | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Xe đẩy cáng inox có bánh xe | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Ống nghe Bác sĩ khám bệnh MDF 797DD | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 60 | Bộ dụng cụ sơ cấp cứu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Kéo y tế | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 62 | Rèm mành | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 63 | Biển ngoài sân trường | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 64 | Trang trí biển bảng (phòng họp) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.930337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị;- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự , (có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý mua sắm và lắp đặt thiết bị | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị còn hiệu lực; đã tham gia quản lý ít nhất 01 công trình tương tự , (có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thiết bị | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự, (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị còn hiệu lực; đã tham gia giám sát lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự, (có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ ATLĐ -PCCC | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, giấy chứng nhận về An toàn lao động và chứng nhận nghiệp vụ về Phòng cháy chữa cháy đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên gia mỹ thuật tranh vẽ 3D | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành mỹ thuật ứng dụng, đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô ≥ 7T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cưa gỗ ≥ 1,1kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy bào gỗ ≥ 1,1kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đục bê tông ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi