Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 16:11:00 đến ngày 2021-11-09 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,723,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,800,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị máy bơm điện tưới, tiêu có qui mô và tính chất tương tự như gói thầu công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên. mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VNĐ (ba tỷ, ba trăm mười triệu đồng chẵn)Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị máy bơm điện tưới, tiêu công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng lĩnh vực còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 02 người, trong đó có:+) ≥ 01 kỹ sư¬ chuyên ngành kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy. Đã tham gia ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị máy bơm điện tưới, tiêu, công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu, hợp đồng thi công để chứng minh)+) ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành về điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị máy bơm điện tưới, tiêu công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn - vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực, đã tham gia hoặc làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây mới, cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị trạm bơm điện tưới, tiêu công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu, hợp đồng thi công để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân chính |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân điện ≥03 người, Công nhân cơ khí (tiện, hàn): ≥8 người, thợ lái máy: 01 người.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥23kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan 2,5-4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2,5-4,5kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô 5T-30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5T-30T; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 360m3/h; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài ≥2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥2,7kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 240m3/h hoặc ≥15kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 240m3/h hoặc ≥15kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) Công trình lắp đặt cổng trục và mua vật tư, thiết bị dự phòng TB Phú Mỹ thuộc KH SCL tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống
Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
0223.774.226; 0223.774.57
[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh DT: 0222.3898.777; Fax: 0222.3822.492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu-Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Đường Lý Tổ-TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP-Phần nhà cầu trục 10 tấn | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm (cột và chân cột) | E-HSMT- Chương V | 7,1817 | tấn |
| 2 | Gia công dầm đỡ ray cầu trục | E-HSMT- Chương V | 2,908 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2,3617 | tấn |
| 4 | Gia công xà mái | E-HSMT- Chương V | 2,9258 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác; Gân chống xà gồ, gân dầm đỡ ray, tấm nối dầm đỡ ray | E-HSMT- Chương V | 0,4847 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | E-HSMT- Chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Gia công hệ giằng cột | E-HSMT- Chương V | 2,1021 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,1032 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 4,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ BT | E-HSMT- Chương V | 2,7 | m3 |
| 12 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | E-HSMT- Chương V | 591,2 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại (cột+chân cột+thép Fi20 gia cố chân cột) | E-HSMT- Chương V | 7,1817 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm đỡ ray cầu trục; dầm đỡ ray, gân dầm đỡ ray, tấm nối dầm đỡ ray | E-HSMT- Chương V | 3,0662 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | E-HSMT- Chương V | 3,1378 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép: xà gồ, gân chống xà gồ | E-HSMT- Chương V | 2,6882 | tấn |
| 17 | Lắp dựng Hệ giằng cột | E-HSMT- Chương V | 2,1021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng Hệ giằng mái | E-HSMT- Chương V | 0,1032 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 2,53 | 100m2 |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | E-HSMT- Chương V | 29,46 | tấn |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | E-HSMT- Chương V | 29,46 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | E-HSMT- Chương V | 2,946 | 10 tấn/1km |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 591,2 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dầm pa lăng 2 tấn + khung mái Pa lăng 2 tấn | E-HSMT- Chương V | 1,07 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung dầm pa lăng 2 tấn + khung mái Pa lăng 2 tấn | E-HSMT- Chương V | 1,07 | tấn |
| 26 | Gia công thang sắt | E-HSMT- Chương V | 0,0664 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thang sắt | E-HSMT- Chương V | 0,0664 | tấn |
| 28 | Bu lông chân chẻ M24x850 | E-HSMT- Chương V | 144 | Bộ |
| 29 | Bu lông M20x60 | E-HSMT- Chương V | 976 | Bộ |
| 30 | Bu lông M16x50 | E-HSMT- Chương V | 16 | Bộ |
| 31 | Thép Fi20 gia cố chân cột | E-HSMT- Chương V | 195,2201 | kg |
| 32 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 cho cầu trục và Pa năng điện loại dây có tiết diện | E-HSMT- Chương V | 80 | m |
| B | Lắp đặt thiết bi mua | |||
| 1 | Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục - thiết bị có khối lượng | E-HSMT- Chương V | 4 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng | E-HSMT- Chương V | 0,25 | tấn |
| 3 | Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển - trên cao | E-HSMT- Chương V | 42,15 | 1m ray đơn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện trọn bộ cấp nguồn cho cầu trục và Pa năng điện | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| C | Tháo lắp thiết bị hiện có và thiết bị mua dự phòng để vận hành chạy thử | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế trọn bộ hiện có máy số 1 để chạy thử tủ khởi động bơm mua về | E-HSMT- Chương V | 4 | 1 tủ |
| 2 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế trọn bộ mua về để vận hành chạy thử tủ khởi động bơm khi xong nhập kho | E-HSMT- Chương V | 4 | 1 tủ |
| 3 | Tháo lắp bộ khởi động mềm hiện có để vận hành chạy thử bộ khởi động mềm cho động cơ bơm chìm 270kW (cả tháo và lắp 2 lần): NC bậc 7/7 | E-HSMT- Chương V | 2 | Công |
| 4 | Tháo lắp bộ khởi động mềm mua về để vận hành chạy thử bộ khởi động mềm cho động cơ bơm chìm 270kW khi xong nhập kho (cả tháo và lắp 2 lần): NC bậc 7/7 | E-HSMT- Chương V | 2 | Công |
| 5 | Tháo, lắp bằng thủ công nắp rãnh cáp có sẵn BTCT KT (800*70*600)mm=81tấm (cả tháo, lắp =162 tấm) để lắp đặt dây cáp cấp nguồn cho cầu trục và pa năng điện có trọng lượng | E-HSMT- Chương V | 162 | tấm |
| D | PHẦN THIẾT BỊ-Thiết bị mua để lắp đặt cho công trường | |||
| 1 | Cầu trục 10/5 tấn dầm đôi, khẩu độ Lk=6,025m, chiều dài cáp nâng >=12m, trọn bộ cả phần điện | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Pa lăng điện 2 tấn, chiều dài cáp nâng >=9m, trọn bộ cả phần điện | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ray P24 | E-HSMT- Chương V | 1.031 | kg |
| 4 | Tủ Áp-tô-mat cấp nguồn cho Cầu trục và Pa lăng Gồm (vỏ tủ+02 áp tô mát 60A+02 áp tô mát 32A+ 1 đồng hồ vôn) | E-HSMT- Chương V | 1 | Tủ |
| E | Vật tư, thiết bị dự phòng | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển bơm chìm 270KW | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cáp lực máy bơm chìm 270 KW: 0.6/1KV RUBBER INSU LATED FLEXIBLE CABLE 3CX185 SQMM +120 SQMM KSC IEC 60502-1 SAMWON CABLR | E-HSMT- Chương V | 32 | m |
| 3 | Cáp điều khiển máy bơm chìm 270KW: SUBCAB 750V RC4N S24x1.5-VDE-RGE -Nr 7705 WATER RERISIANI CABLE SO/SO-A 600 VOLTS 90 | E-HSMT- Chương V | 165 | m |
| 4 | Đầu cao su cáp động lực + treo cáp Inox | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đầu cao su cáp điều khiển + treo cáp Inox | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Bộ làm kín cơ khí trong máy bơm chìm 270KW, mã hiệu 5598030; (5663700Ma/5663601KC) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ làm kín cơ khí ngoài máy bơm chìm 270KW, mã hiệu 585260; (861100/71300) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Khởi động mềm điều khiển động cơ 270kW (Altistart 22), loại: ATS22C59Q-590A; 230-440v) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ vành loa-vành mòn bơm chìm 270KW | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vòng bi chính 7322-265L | E-HSMT- Chương V | 2 | vòng |
| 11 | Vòng bi phụ NU315ECP | E-HSMT- Chương V | 2 | vòng |
| 12 | Vòng bi trên NJ222ECP | E-HSMT- Chương V | 2 | vòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị máy bơm điện tưới, tiêu có qui mô và tính chất tương tự như gói thầu công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên. mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VNĐ (ba tỷ, ba trăm mười triệu đồng chẵn)Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị máy bơm điện tưới, tiêu công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng lĩnh vực còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Số lượng ≥ 02 người, trong đó có:+) ≥ 01 kỹ sư¬ chuyên ngành kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy. Đã tham gia ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị máy bơm điện tưới, tiêu, công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu, hợp đồng thi công để chứng minh)+) ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành về điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị máy bơm điện tưới, tiêu công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn - vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực, đã tham gia hoặc làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây mới, cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị trạm bơm điện tưới, tiêu công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu, hợp đồng thi công để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân chính | 12 | - Công nhân điện ≥03 người, Công nhân cơ khí (tiện, hàn): ≥8 người, thợ lái máy: 01 người.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥23kw | Loại ≥23kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kw | Loại 5kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan 2,5-4,5kw | Loại 2,5-4,5kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô 5T-30T | Loại 5T-30T; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí 360m3/h | Loại 360m3/h; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy mài ≥2,7kw | Loại ≥2,7kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí 240m3/h hoặc ≥15kw | Loại 240m3/h hoặc ≥15kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi