Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 17:17:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,690,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vuj ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 151L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Xây dựng Nhà lớp học chức năng Trường tiểu học Đồng Trạch 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/9/2021, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; Địa chỉ : xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0986.800.450
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch; Địa chỉ: tiểu khu 3 thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hoan. Chủ tịch UBND xã Đồng Trạch. Địa chỉ: xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0986.800.450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch, tiểu khu 3 thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình;Điện thoại: 0323-3862145; Fax: 0323.3863875 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Hoan. Chủ tịch UBND xã Đồng Trạch. Địa chỉ: xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0986.800.450 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2161 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,0141 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,6933 | m3 |
| 7 | Hút hầm cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bồn hoa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4664 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4664 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5531 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột 80% bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7515 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột 20% bằng thủ công - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,7873 | 1m3 |
| 3 | Đào móng đá 80% bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3156 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đá 20% bằng thủ công - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,8899 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bậc cấp - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,252 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86,1257 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,2074 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,603 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1818 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,1528 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,693 | m3 |
| 12 | Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2442 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5283 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5444 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,981 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1533 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6202 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3522 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9577 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7645 | 100m3 |
| 21 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,1355 | m2 |
| 22 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,1355 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7549 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,6102 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,2682 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,797 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6194 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1676 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4678 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,47 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5677 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4646 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2744 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9616 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3833 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5838 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0222 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,652 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0053 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2702 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,206 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7868 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,5271 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,3247 | m3 |
| 24 | Xây lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9088 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,6912 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,8266 | m3 |
| 27 | Xây tường ngăn bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7793 | m3 |
| 28 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,57 | m3 |
| 29 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8118 | m3 |
| 30 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2092 | m3 |
| 31 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1327 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,717 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,717 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4027 | 100m2 |
| 35 | Lợp tấm úp nóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2215 | 100m2 |
| 36 | Làm máng tôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0546 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.701,5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thông dầm, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0475 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC xã tràn, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,042 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9971 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 42 | Lắp rọ sắt chắn rác Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 43 | SXLD cửa lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 245,295 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 331,0561 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 707,9718 | m2 |
| 47 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 170,75 | m2 |
| 48 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 185,027 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 390,5712 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 557,97 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,7074 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,162 | m2 |
| 53 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 117,7597 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 117,7597 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,444 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,43 | m |
| 57 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 91,83 | m |
| 58 | Kẻ roang vào cột, KT 10x40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,4 | m |
| 59 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,3056 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite Đồng Tâm 600x600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 567,9225 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường gạch Granite Đồng Tâm, KT 120x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,7584 | m2 |
| 62 | Nhân công cắt gạch ốp chân tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,7584 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,9955 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,6344 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 985,035 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.292,437 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 331,056 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.946,416 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,51 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,44 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,5123 | m2 |
| 72 | SXLD hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,28 | m2 |
| 73 | Gia công thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1118 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1118 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,28 | 1m2 |
| 76 | SXLD bậc sắt thang lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 77 | SXLD ống Inox lan can, D60mm, dày 2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4674 | 100m |
| 78 | SXLD hộp Inox lan can, 30x30x1,4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1097 | 100m |
| 79 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9653 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn cột tròn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1206 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9057 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn sàn, sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5797 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1984 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3271 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,9366 | 100m2 |
| D | PHẦN SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO | |||
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền sân, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,26 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,3 | m2 |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng 80% bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0766 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột 20% bằng thủ công - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3528 | 1m3 |
| 3 | Đào móng đá 20% bằng thủ công - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5624 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,205 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,368 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,264 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,35 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8978 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, dầm mái, riềm mái, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2764 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0754 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1849 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0797 | tấn |
| 13 | Gia công hoa sắt lỗ thoáng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0371 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt lỗ thoáng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,97 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1632 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng, dầm mái, riềm mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3091 | 100m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8665 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7264 | m3 |
| 20 | Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5993 | m3 |
| 21 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,425 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,438 | m2 |
| 23 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,9084 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 162 | m |
| 25 | Kẻ roang lõm vào trụ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,28 | m |
| 26 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,771 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,97 | 1m2 |
| 28 | Dán ngói Hạ Long, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,644 | m2 |
| 29 | Ngói úp nóc Hạ Long | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,6 | viên |
| 30 | Ốp chân móng gạch gốm Hạ Long 60x200, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,14 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT | |||
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn túyp LED 1x9W - 220V - 0,6M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn túyp LED 1x36W - 220V - 1,2M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp tường Compact 11W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 170x170x38mm, 12W-220V EXO | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 360° 220V-70W Vinawind | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMET | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 60A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường COMET, KT 110x110x80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCB ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5 MCCB ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt cáp CXV 3x25+1x16mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 185 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 950 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 310 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 595 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng S=35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng S=25mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng S=16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 35 | Kẹp ngưng cáp vào ty | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 36 | Ty treo cáp chôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Dây nòng cáp thép D4mm bọc nhựa treo cáp điện ngoài nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 0,8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 112 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51 | m |
| 4 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m |
| 6 | Đào đất chôn tiếp địa, đất C1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | m3 |
| J | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,1 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 288 | m2 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |||
| 1 | Laptop Dell Vostro 3400 i5 1135G7/8GB/256GB/Win10 Mô tả: CPU: i51135G72.4GHz; RAM: 8 GBDDR4 (2 khe)Từ 2666 MHz (Hãng công bố); Ổ cứng: SSD 256 GB NVMe PCIe Hỗ trợ khe cắm HDD SATA; Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 2 | Máy In Phun Trắng Đen Canon PIXMA GM2070 WifiChức năng: In wifi In 2 mặt tự độngXuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 3 | Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55TU7000Mô tả: Loại tivi: Smart Tivi55 inch4K, Hệ điều hành: TizenOS 5.5Kích thước: Ngang 123.05 cm - Cao 77.83 Dày 24.97 cmXuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | Dây HDMI 5mXuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Sợi |
| 5 | Giá treo 65cmXuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 6 | Bộ bàn ghế giáo viên Hòa Phát KT bàn: Dài 1200 x Sâu 600 x Cao 750mmKT ghế: Dài 400 x Sâu 400 x Cao 450mm Khung sắt sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp.Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ sắt Hòa PhátKT: Dài 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoangKT kính : 1027 x 366 x 3 (mm)Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ Hồng ĐứcKT:1200x420x1860 mmMô tả: Trên có 5 khoang 4 đợt, Dưới có 2 ngăn kéo và 2 cánh mở, có kính lùa, dưói có 4 ngăn kéo và 4 cánh mở, bằng gỗ CN nhập khẩu phủ PUXuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 9 | Giá đựng dụng cụ Hồng ĐứcKT:1820x400x1760mmMô tả: Bằng sắt sơn tĩnh điện, Gồm 6 đợt 5 tầng. Dùng để sách và dụng cụ.Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 10 | Giá học liệu Hồng ĐứcKT:1200x300x1900mmBằng gỗ tự nhiên ghép thanhXuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
| 11 | Bàn họp sơn Pu Hòa PhátGỗ sơn PU cao cấpKT: W5500 x D2200 x H760 mmXuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 12 | Ghế phòng họp Hòa PhátKích thước : Rộng 590mm x Sâu 720mm x Cao 1090cm Khung thép mạ, đệm tựa bọc da, tay ốp nhựa.Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Cái |
| 13 | Tủ trưng bày Hồng ĐứcKT:800x400x900mmChất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC, phía trên kínhXuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 14 | Giá sách Hòa PhátKích thước: Dài 1960 x Sâu 450 x Cao 1875mmGiá thư viện 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao.Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 15 | Rèm vảiRèm vải gấm cản sáng 100%Vải gấm bóng họa tiết sang trọngXuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,6 | m2 |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bình |
| 2 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Giá đựng bình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vuj ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô các loại | ≥7T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | cái | 1 |
| 4 | Máy trộn BT | 250L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 151L | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | 0,5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 11 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 12 | Máy phát điện | 23KW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | 1,5KW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | cái | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi