Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087526-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210861183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 17:38:00 đến ngày 2021-11-19 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,683,662,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 676,672,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0761E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.789E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578 tr VNĐ (2 x 23.578 = 47.156 triệu VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.156 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có thời gian làm công tác thi công ít nhất 05 năm trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênSố lượng:+ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên;+ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước thải, nước mưa;+ 01 kỹ sư chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp,…), đã thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng);- Các cán bộ kỹ thuật trên Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Kỹ sư kiểm soát tiến độ, khối lượng thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: >= 01 ngườiTốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông Có chứng Định giá xây dựng.- Đã thi thực hiện việc thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên- Có quyết định phân công công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Kỹ sư phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: >= 01 người.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 người (kèm theo danh sách công nhân + bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Đường giao thông kết nối cụm dân cư khu phố II thị trấn Hương Canh huyện Bình Xuyên với đường tỉnh ĐT.305B và đường huyện ĐH.32
800 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên- Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn trắc địa bản đồ Đại Việt. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng T&T + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên- Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức – Lĩnh vực thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 676.672.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên- Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên- TT Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; TT Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Bơm nước ao phục vụ vét hữuMô tả kỹ thuật theo chương V40ca
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10.352,29m3
3Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp, đất cấp II + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2.451,05m3
4Đào nền đường cũ bê tông + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V43,41m3
5Đào đất thi công cống dọc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V748,11m3
6Đào đất thi công cống dọc; Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m3
7Đắp cát thân cống: Độ chặt Y/C K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.277,49m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10.189,29m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V220.330m
10Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m2 làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V4.262,43m2
11Rải vải địa kỹ thuật 400KN/m2 làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V5.851,38m2
12Đắp cát đen hạt thô công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.164,59m3
13Đắp đất cống dọc, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.257,62m3
14Mua + vận chuyển đất đồi đắp nền đường loại đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V61.799,4851m3
15Mua + vận chuyển đất đồi đắp nền đường loại đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V6.646,425m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45.141,43m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.736,9m3
18Mua + Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7.490,82m2
19Tưới nước thảm cỏ, nước máy (3 ngày/lần trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.247,246100m2/lần
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 28cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.619,23m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.528,66m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.954,88m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.954,88m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.954,88m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V8.954,88m2
7Mua + Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V2.573,63tấn
C HÈ PHỐ
1Bê tông nền móng vỉa hè dày 10cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V415,19m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.151,94m2
3Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.027,4m2
4Bê tông Viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,845m3
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V250,6m2
6Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,85m3
7Bó vỉa hè, đường bằng viên bó vỉa bê tông, bó vỉa thẳng 30x20x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.598m
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 30x20x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
9Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V134,25m2
10Bê tông tấm bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,38m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,5m2
12Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.580cái
D CÂY XANH
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V174,9968m2
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,54m3
4Đắp đất màu hố trồng cây (tận dụng đất hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V163m3
5Mua + Trồng cây xanh đường kính 15-18cm, chiều cao 3 đến 4mMô tả kỹ thuật theo chương V163cây
6Rải phân vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
7Tưới cây bóng mát bằng máy, Tưới 2 lần/ngày, tưới liên tục trong 30 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V9,781000 cây/lần
8Chăm sóc cây 2lần /tháng/1nămMô tả kỹ thuật theo chương V39,12lần/100 cây
9Cọc chống bằng tre, L=3m, 03 cọc/câyMô tả kỹ thuật theo chương V1.467m
10Nhân công dựng cọc chốngMô tả kỹ thuật theo chương V18công
E BÓ GÁY HÈ LOẠI 1
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,935m2
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,17m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,9519m2
F TƯỜNG BÓ GÁY LOẠI 2
1Đắp cát móng tường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
2Rải nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,33m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,4m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V484,55m2
2Sơn gờ giảm tốc 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1x1.6)mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm Biển báo sang đường dành cho người đi bộMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Vật liệu biển báo trọn bộ loại biển chỉ dẫn KT(1x1.6)mMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
7Vật liệu biển báo trọn bộ loại biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V15biển
8Vật liệu biển báo trọn bộ loại biển vuông KT70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V24biển
9Cột đỡ biển báo D90 dán phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V47cột
H BỜ VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (Khấu hao 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V917,11m
2Tận dụng 100% đất đào nền đường làm đất đắp bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V819,88m3
3Nẹp tre D10 Khấu hao 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.184,5m
4Phên tre đan dày Khấu hao 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V544,87m2
5Thép D6 neo bờ vây Khấu hao 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V267,8kg
6Đào phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V819,88m3
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V991,82m3
2Đắp đất thân rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V431,97m3
3Cát đệm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V73,96m3
4Rải nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V738,36m2
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V263,7m2
6Bê tông móng rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V114,33m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,44m3
8Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V709,6m2
9Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,38m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,8m2
11Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V286,4m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,7467tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V879cấu kiện
15Đắp cát móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
16Rải nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V61,5m2
17Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
18Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
19Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,48m3
20Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V71,36m2
21Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,68m2
23Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
24Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
26Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
J THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,84m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V155m2
3Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
4Cung cấp + Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
5Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V19mối nối
6Bê tông tường cửa xả, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
7Thi công lớp đá đệm móng cống , loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V17,41m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V42,01m2
9Bê tông xi măng , đá 2x4, mác 150 chèn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
10Mua + lắp đặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V281cái
11Cung cấp + Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V141đoạn ống
12Nối ống cống, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V140mối nối
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
14Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
15Bê tông xi măng M150 đá 2x4 chèn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
16Mua + lắp đặt đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V137cái
17Cung cấp + Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V69đoạn ống
18Nối ống cống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V68mối nối
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V65,61m3
20Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V126,85m2
21Bê tông xi măng M150, đá 2x4 chèn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V37,58m3
22Mua + Lắp đặt đế cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V540cái
23Cung cấp + Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V270đoạn ống
24Nối ống cống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V269mối nối
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, Các vị trí mối nối cống 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V675,7566m2
26Đá dăm đệm 4x6 đệm móng hố ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,94m3
27Ván khuôn đổ bê tông hố ga các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.453,15m2
28Cốt thép hố ga các loại, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,929tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9764tấn
30Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,29m3
31Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V111,08m3
32Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,71m3
33Bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
34Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V21,43m2
35Mua + lắp đặt song chắn rác bằng comppsite tải trọng 125KN màu ghi đen - Nắp 860x430x50+ Khung 1074x554x120Mô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
36Mua + lắp đặt nắp ga composite loại dưới đường 40TMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
37Mua + lắp đặt bộ ngăn mùi inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng hào kỹ thuật, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V721,2m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V105,5m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V299,74m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V105,5m3
6Mua hào 1 ngăn Bxh=400x300 dày 5cm. Hào dài 1,0m/đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.498,7m
7Lắp đặt hào 1 ngăn Bxh=400x300 dày 5cm. Hào dài 1,0m/đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.498,7cái
8Lắp đặt nắp đan hàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.499cấu kiện
9Đào móng ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V108,8m3
10Đắp đất hố ga công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3
11Đắp cát móng ga dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
12Đá dăm đệm móng ga dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
13Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V311,45m2
14Lắp dựng cốt thép ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5364tấn
15Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,17m3
16Cốt thép tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7229tấn
17Cốt thép V63x63x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3592tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
19Lắp đặt tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
20Đào móng cột đèn KT 0.7x0.7x1.1, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,61m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
23Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điện tiếp địa 1 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm- Tiếp địa 6 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.263,8m
28Mua + Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột H=9mMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
29Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
30Mua + Lắp cần đèn D60, CĐ1- độ vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V27cần đèn
31Mua + lắp đặt bộ dèn LED A-Win 150W DIM 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
32Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27bảng
33Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.247,5m
34Luồn dây lên đèn 3x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V310,5m
35Rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6k/1kV 3x16+1x10mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.247,5m
36Rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X25mm2)-0,6k/1kV Từ đường trục sang tủ chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3m
37Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54đầu cáp
38Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V216đầu cáp
39Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
40Đào móng tủ điện, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
41Đổ Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
42Ván khuôn móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
43Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
45Bulông khung móng tủ M16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0761E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.789E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578 tr VNĐ (2 x 23.578 = 47.156 triệu VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.156 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có thời gian làm công tác thi công ít nhất 05 năm trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu.55
2 - Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 3 Tốt nghiệp Đại học trở lênSố lượng:+ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên;+ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước thải, nước mưa;+ 01 kỹ sư chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp,…), đã thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng);- Các cán bộ kỹ thuật trên Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu.55
3 - Kỹ sư kiểm soát tiến độ, khối lượng thanh quyết toán: 1 Số lượng: >= 01 ngườiTốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông Có chứng Định giá xây dựng.- Đã thi thực hiện việc thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên- Có quyết định phân công công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu55
4 - Kỹ sư phụ trách An toàn lao động: 1 Số lượng: >= 01 người.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu55
5 Công nhân kỹ thuật 10 Tối thiểu 10 người (kèm theo danh sách công nhân + bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình xây dựng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động4
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Thiết bị phun nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Xe nâng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy đầm rùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
16 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
17 Máy Bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
18 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
19 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
20 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
21 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->