Gói thầu: Gói thầu số 1: Nhà kho cơ điện các công trường đào lò, khai thác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086786-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Nhà kho cơ điện các công trường đào lò, khai thác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 17:36:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,334,681,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502021523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00404304E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.634.276.711 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.830.133 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã giám sát thi công ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã là đội trưởng (hoặc tương đương) thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 10 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Than Núi Béo Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Nhà kho cơ điện các công trường đào lò, khai thác Đầu tư công trình kiến trúc phục vụ sản xuất năm 2020 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Hồ sơ các hợp đồng tương tự (có công chứng) do nhà thầu thực hiện mà nhà thầu đã kê theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV, bao gồm: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; + Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin
+ Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông.
+ Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh.
+ Số điện thoại: 0203 382 5220.
+ Số Fax: 0203 362 5270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần than Núi Béo – Vinacomin + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản |
| B | Thi công xây lắp (Dãy nhà 10 gian) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,381 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,683 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,501 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 8 | Bulong M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,888 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,602 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m2 |
| 12 | Thép dầm móng d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 17 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,721 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 20 | Thép giằng tường d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 21 | Thép giằng tường d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 22 | Bê tông ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 24 | Thép lanh tô, ô văng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết hàn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 31 | Sơn các kết cấu sắt thép bằng sơn chống rỉ mầu ghi 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn chống nóng 2 lớp dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,057 | 100m2 |
| 33 | Tôn ốp nóc, ốp bờ chảy khổ 600 dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7 | m |
| 34 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | bộ |
| 35 | Rọ chắn rác Inox - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Đai giữ ống, giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 39 | Máng tôn dày 0,42ly khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m |
| 40 | Tôn nền bằng cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,014 | m3 |
| 41 | Rải nilong 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,014 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600X600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,074 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,472 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,488 | m2 |
| 46 | Trát hèm cửa dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,818 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,792 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,306 | m2 |
| 51 | Gia công dầm trần thép hộp kẽm 60x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,644 | m2 |
| 54 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 12,7x12,7x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,76 | kg |
| 55 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,832 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (=kl đào - kl đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn tiếp theo trong cự ly <=2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| D | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần trong nhà KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Bảng điện 400 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ngoài hiên KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiếp địa đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (đai thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Móc đỡ đai thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 8 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | MÁI CHE, CỔNG, RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Gia công trụ cổng, trụ rào bằng thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | tấn |
| 6 | Lắp dựng trụ cổng, trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | tấn |
| 7 | Bulong M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 8 | Bulong M12x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 9 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 11 | Bản lề cối D42 xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Chốt cài chân cổng thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Then cài cổng D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Khóa cổng loại to Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,699 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,762 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hộp kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 21 | Gia công giằng xà gồ thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng xà gồ mái thép tròn D14 bằng liên kết hàn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn chống nóng 2 lớp có lót bạc dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | 100m2 |
| 24 | Tôn ốp nóc, ốp bờ chảy khổ 600 dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m |
| 25 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962 | bộ |
| 26 | Rọ chắn rac Inox - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Đai giữ ống, giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 30 | Máng tôn khổ 600 dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m |
| 31 | Tôn xối 300x300 dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn mặt nền đất sau khi đào bằng máy độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,223 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,446 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đổ xả bằng bê tông thương phẩm đá 2x4 mác 250 R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6 | m |
| 8 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,145 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (=kl đào - kl đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn tiếp theo trong cự ly <=2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502021523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00404304E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.634.276.711 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.830.133 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã giám sát thi công ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã là đội trưởng (hoặc tương đương) thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Từ 10 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Đầm bàn | >=1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | >=5kW | 2 |
| 5 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | >=23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan | >=4,5KW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | >=150l | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | >=0,62 kW | 2 |
| 14 | Máy mài | >=2,7 Kw | 2 |
| 15 | Máy đào | 1,25 m3 | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi | >=16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi