Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082354-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 17:51:00 đến ngày 2021-11-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,084,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ): Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khối phòng học tập, khối phòng hỗ trợ học tập và công trình phụ trợ Trường THCS Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty cổ phần Lộc Phát Tuyên Quang. Địa chỉ: SN 266A, đường Trần Phú, phường Phan Phiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng An Phú. Địa chỉ: Số nhà 57, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu: Công ty TNHH Khởi Vũ. Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 03 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuât theo chương V0,823100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuât theo chương V4,33161m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuât theo chương V65,00841m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuât theo chương V3,3015100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuât theo chương V1,7851100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III về dắpMô tả kỹ thuât theo chương V1,9101100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III về đắpMô tả kỹ thuât theo chương V1,9101100m3/1km
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuât theo chương V85,7083m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuât theo chương V6,885100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuât theo chương V2,7312tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuât theo chương V9,5428tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mmMô tả kỹ thuât theo chương V0,3359tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuât theo chương V1,3995tấn
14Thép bản tápMô tả kỹ thuât theo chương V1.345,2kg
15Thép ống D60 đầu cọcMô tả kỹ thuât theo chương V54,33kg
16Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuât theo chương V272m
17Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuât theo chương V14,008100m
18Nối cọc vuông, KT 25x25 cmMô tả kỹ thuât theo chương V1361 mối nối
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuât theo chương V3,4m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V41,9333m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuât theo chương V39,7542m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuât theo chương V53,1789m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuât theo chương V0,1206tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuât theo chương V2,0374tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuât theo chương V0,3384tấn
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuât theo chương V2,2719100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuât theo chương V21,076m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V0,4147tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V1,8513tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V1,1201tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuât theo chương V1,916100m2
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V17,9027m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V23,2354m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V11,0418m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V81,9616m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V81,9616m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V131,928m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V35,85m2
39Lát đá granít tự nhiên, bậc tam cấpMô tả kỹ thuât theo chương V52,6738m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuât theo chương V4,7179m3
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuât theo chương V0,3346tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuât theo chương V0,358100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuât theo chương V239cái
B PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V85,184m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V74,4625m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V28,0812m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V8,4994m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V6,3818m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V7,4944m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V4,4458m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuât theo chương V316,901m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V316,901m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V1.014,201m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V1.014,201m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V64,02m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V72,75m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V248,0796m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V248,0796m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V85,6304m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V85,6304m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V224,9m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V289,9m
20Đắp chi tiết cột trụMô tả kỹ thuât theo chương V20ck
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuât theo chương V4,96m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V4,96m3
23Lát gạch cách âm 22x15x10,5 6 lỗMô tả kỹ thuât theo chương V245,4168m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuât theo chương V791,7294m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V11,2m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mmMô tả kỹ thuât theo chương V45,3408m2
27Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻMô tả kỹ thuât theo chương V8,574m2
28Lan can Inox thangMô tả kỹ thuât theo chương V20,86m
29Gia công lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuât theo chương V48,92m2
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuât theo chương V48,92m2
31Lát đá granít tự nhiên, bậc cầu thangMô tả kỹ thuât theo chương V54,1472m2
32Lát đá granít tự nhiên, mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V3,7548m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuât theo chương V0,05100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuât theo chương V0,81100m
35Keo dánMô tả kỹ thuât theo chương V10hộp
36Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuât theo chương V9cái
37Cút nhựaMô tả kỹ thuât theo chương V9cái
38Cầu chắn rácMô tả kỹ thuât theo chương V9cái
39Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuât theo chương V101cái
40Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuât theo chương V155,52m2
41Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuât theo chương V155,52m2
42Khóa cửa đi tay gạtMô tả kỹ thuât theo chương V16bộ
43Vách kính khuôn nhôm hệ 5500 (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuât theo chương V12,24m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuât theo chương V12,24m2
45Cửa kính khung nhôm hệ 5500 (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuât theo chương V0,88m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuât theo chương V0,88m2
47Hoa sắt cửa 16x16x1,1Mô tả kỹ thuât theo chương V103,68m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuât theo chương V103,68m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuât theo chương V5,4105100m2
50Tôn máng xối, tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuât theo chương V28,34m
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuât theo chương V2,508tấn
52Thép xà gồMô tả kỹ thuât theo chương V1,8601tấn
53Xà gồ thép V, bản tápMô tả kỹ thuât theo chương V0,3428tấn
54Thép bản tápMô tả kỹ thuât theo chương V0,1513tấn
55Râu thépMô tả kỹ thuât theo chương V0,1538tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuât theo chương V2,508tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V284,1081m2
58Bu lông M16, L200Mô tả kỹ thuât theo chương V8cái
59Bu lông M14, L80Mô tả kỹ thuât theo chương V385cái
60Chi tiết biểu tượng bằng Aluminium theo thiết kếMô tả kỹ thuât theo chương V1,44m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuât theo chương V8,3835100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuât theo chương V4,3804100m2
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V12,1726m3
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V10,9648m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuât theo chương V3,7423100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V0,4093tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V1,7978tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V0,6215tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuât theo chương V0,363tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuât theo chương V1,9688tấn
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V102,026m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V102,026m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuât theo chương V48,6902m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuât theo chương V5,5104100m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V425,4802m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V425,4802m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V0,6182tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V1,8462tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V2,3617tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuât theo chương V0,8348tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuât theo chương V2,6185tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuât theo chương V0,7919tấn
83Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuât theo chương V102,9204m3
84Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuât theo chương V9,6189100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuât theo chương V8,9601tấn
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuât theo chương V0,1667tấn
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V961,89m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V888,1428m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V101,2432m2
90Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuât theo chương V6,4693m3
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V0,6098tấn
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuât theo chương V0,3203tấn
93Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuât theo chương V0,703100m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V70,3m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V70,3m2
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V5,7366m3
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuât theo chương V0,4932tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuât theo chương V0,0591tấn
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuât theo chương V1,0887100m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V18,48m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V108,87m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuât theo chương V108,87m2
C CẤP ĐIỆN
1Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuât theo chương V45m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuât theo chương V35m
3Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuât theo chương V80m
4Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuât theo chương V50m
5Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuât theo chương V110m
6Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuât theo chương V210m
7Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuât theo chương V723m
8Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuât theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuât theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuât theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuât theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuât theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuât theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuât theo chương V2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuât theo chương V14cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuât theo chương V2cái
17Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuât theo chương V2hộp
18Tủ điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuât theo chương V2hộp
19Tủ điện phòng 2 modulMô tả kỹ thuât theo chương V6hộp
20Đèn LED 12W lốp trần D250Mô tả kỹ thuât theo chương V17bộ
21Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuât theo chương V64bộ
22Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuât theo chương V13cái
23Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuât theo chương V1cái
24Công tắc bốn 1 chiềuMô tả kỹ thuât theo chương V8cái
25Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuât theo chương V4cái
26Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10AMô tả kỹ thuât theo chương V12cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10AMô tả kỹ thuât theo chương V24cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuât theo chương V32cái
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuât theo chương V723m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuât theo chương V80m
31Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuât theo chương V32cái
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuât theo chương V30cuộn
33Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuât theo chương V8cái
34Giá inox treo đènMô tả kỹ thuât theo chương V48bộ
35Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuât theo chương V4bộ
36Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuât theo chương V8bình
37Bình khí CO2-MT3/3kgMô tả kỹ thuât theo chương V4bình
38Giá kệ đặt bình cứu hỏaMô tả kỹ thuât theo chương V4cái
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuât theo chương V45m
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuât theo chương V9,61m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuât theo chương V6m3
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuât theo chương V2,8m3
43Gạch đệm rãnh chôn cáp (vận chuyển + lắp đặt)Mô tả kỹ thuât theo chương V533,3333Viên
D MẠNG LAN
1Tủ mạng lan sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuât theo chương V21 tủ
2Switch nội bộ các phòng - phannet 8 cổngMô tả kỹ thuât theo chương V2hộp
3Đầu phát WIFI - 300MBPSMô tả kỹ thuât theo chương V2hộp
4Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTPMô tả kỹ thuât theo chương V5m
5Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTPMô tả kỹ thuât theo chương V357m
6Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuât theo chương V12cái
7Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuât theo chương V12cái
8Mặt nạ đơn - port Faceplate AMPMô tả kỹ thuât theo chương V12cái
9Hộp đế dùng cho mặt nạ FaceplateMô tả kỹ thuât theo chương V12hộp
10Đầu ghi sốMô tả kỹ thuât theo chương V1túi
11Lạt thít số 3 - 4x200Mô tả kỹ thuât theo chương V1túi
12Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuât theo chương V357m
E CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuât theo chương V10,91m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuât theo chương V10,9m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuât theo chương V24,3m
4Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuât theo chương V10m
5Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuât theo chương V15m
6Kéo rải dây thép chống sét, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuât theo chương V225m
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuât theo chương V7cái
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuât theo chương V6cái
9Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuât theo chương V5cái
10Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuât theo chương V13bộ
11Bật sắt D8Mô tả kỹ thuât theo chương V243cái
12LĐ ống nhựa, đk d =21mmMô tả kỹ thuât theo chương V15m
13Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuât theo chương V1Cái
14Gia công và đóng cọc chống sét thép V63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuât theo chương V10cọc
15Que hàn E42Mô tả kỹ thuât theo chương V10kg
16Sơn chống rỉMô tả kỹ thuât theo chương V10kg
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1San gạt tạo phẳng nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuât theo chương V2ca
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuât theo chương V34,29m3
3nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuât theo chương V1.143m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuât theo chương V114,3m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuât theo chương V39,510m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuât theo chương V2,41m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuât theo chương V0,008100m3
8Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuât theo chương V2,4m3
9Vận chuyển cột điện từ thành phố Tuyên Quang đến công trình bằng xe cẩu 10TMô tả kỹ thuât theo chương V1ca
10Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm, NPC.I-7.5-190-4.3, bằng thủ côngMô tả kỹ thuât theo chương V31 cột
11Cột điện bê tông ly tâm, NPC.I-7.5-190-4.3Mô tả kỹ thuât theo chương V2cột
12Móc giữ cápMô tả kỹ thuât theo chương V3cái
13Đai thép + Khóa đai thépMô tả kỹ thuât theo chương V3bộ
14Kẹp siết cáp (kẹp hãm)Mô tả kỹ thuât theo chương V3cái
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuât theo chương V107,31m
G THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuât theo chương V1141 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuât theo chương V161 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuât theo chương V161 cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuât theo chương V111,210 tấn/1km
5Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhMô tả kỹ thuât theo chương V2,78ca
6Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyểnMô tả kỹ thuât theo chương V5,56công
H THIẾT BỊ
1Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 7 cấp lọcMô tả kỹ thuât theo chương V2cái
2Bảng từ xanh chống lóa khung nhôm, kích thước(1,2x3,6)Mô tả kỹ thuât theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 ): Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự22
4 Cán bộ thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy trộn vữa Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy cắt uốn sắt thép 5Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ 7 T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào 0,8 m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Cần cẩu bánh hơi Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy tời Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy ép cọc trước 150T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy thủy bình Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->