Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 17:51:00 đến ngày 2021-11-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,084,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ): Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng học tập, khối phòng hỗ trợ học tập và công trình phụ trợ Trường THCS Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 03 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,3316 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 65,0084 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,3015 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,7851 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III về dắp | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,9101 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III về đắp | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,9101 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 85,7083 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6,885 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,7312 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 9,5428 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,3995 | tấn |
| 14 | Thép bản táp | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1.345,2 | kg |
| 15 | Thép ống D60 đầu cọc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 54,33 | kg |
| 16 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 272 | m |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 14,008 | 100m |
| 18 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 136 | 1 mối nối |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,4 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 41,9333 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 39,7542 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 53,1789 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,0374 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,2719 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 21,076 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,4147 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,8513 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,1201 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,916 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 17,9027 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 23,2354 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 11,0418 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 81,9616 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 81,9616 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 131,928 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 35,85 | m2 |
| 39 | Lát đá granít tự nhiên, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 52,6738 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,7179 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,3346 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 239 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 85,184 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 74,4625 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 28,0812 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8,4994 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6,3818 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 7,4944 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,4458 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 316,901 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 316,901 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1.014,201 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1.014,201 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 64,02 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 72,75 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 248,0796 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 248,0796 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 85,6304 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 85,6304 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 224,9 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 289,9 | m |
| 20 | Đắp chi tiết cột trụ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 20 | ck |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,96 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,96 | m3 |
| 23 | Lát gạch cách âm 22x15x10,5 6 lỗ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 245,4168 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 791,7294 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 11,2 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 45,3408 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8,574 | m2 |
| 28 | Lan can Inox thang | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 20,86 | m |
| 29 | Gia công lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 48,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 48,92 | m2 |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 54,1472 | m2 |
| 32 | Lát đá granít tự nhiên, mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,7548 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,81 | 100m |
| 35 | Keo dán | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10 | hộp |
| 36 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 101 | cái |
| 40 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 155,52 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 155,52 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Vách kính khuôn nhôm hệ 5500 (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12,24 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12,24 | m2 |
| 45 | Cửa kính khung nhôm hệ 5500 (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,88 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,88 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa 16x16x1,1 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 103,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 103,68 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,4105 | 100m2 |
| 50 | Tôn máng xối, tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 28,34 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,508 | tấn |
| 52 | Thép xà gồ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,8601 | tấn |
| 53 | Xà gồ thép V, bản táp | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,3428 | tấn |
| 54 | Thép bản táp | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 55 | Râu thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,508 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 284,108 | 1m2 |
| 58 | Bu lông M16, L200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Bu lông M14, L80 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 385 | cái |
| 60 | Chi tiết biểu tượng bằng Aluminium theo thiết kế | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,44 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8,3835 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,3804 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12,1726 | m3 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10,9648 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,7423 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,7978 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,363 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,9688 | tấn |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 102,026 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 102,026 | m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 48,6902 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,5104 | 100m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 425,4802 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 425,4802 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,6182 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,8462 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,3617 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,8348 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,6185 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,7919 | tấn |
| 83 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 102,9204 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 9,6189 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8,9601 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,1667 | tấn |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 961,89 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 888,1428 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 101,2432 | m2 |
| 90 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6,4693 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,6098 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,703 | 100m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 70,3 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 70,3 | m2 |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,7366 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,4932 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,0887 | 100m2 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 18,48 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 108,87 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 108,87 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 45 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 35 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 80 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 50 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 110 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 210 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 723 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Tủ điện phòng 2 modul | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6 | hộp |
| 20 | Đèn LED 12W lốp trần D250 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 17 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 64 | bộ |
| 22 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Công tắc bốn 1 chiều | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 723 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 80 | m |
| 31 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 32 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 30 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Giá inox treo đèn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 48 | bộ |
| 35 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8 | bình |
| 37 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4 | bình |
| 38 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 45 | m |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,8 | m3 |
| 43 | Gạch đệm rãnh chôn cáp (vận chuyển + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 533,3333 | Viên |
| D | MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ mạng lan sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Switch nội bộ các phòng - phannet 8 cổng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Đầu phát WIFI - 300MBPS | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTP | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTP | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 357 | m |
| 6 | Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Mặt nạ đơn - port Faceplate AMP | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Hộp đế dùng cho mặt nạ Faceplate | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Đầu ghi số | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | túi |
| 11 | Lạt thít số 3 - 4x200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | túi |
| 12 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 357 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10,9 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 24,3 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 15 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 225 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 243 | cái |
| 12 | LĐ ống nhựa, đk d =21mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 15 | m |
| 13 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét thép V63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10 | cọc |
| 15 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10 | kg |
| 16 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10 | kg |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 34,29 | m3 |
| 3 | nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1.143 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 114,3 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 39,5 | 10m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cột điện từ thành phố Tuyên Quang đến công trình bằng xe cẩu 10T | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | ca |
| 10 | Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm, NPC.I-7.5-190-4.3, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3 | 1 cột |
| 11 | Cột điện bê tông ly tâm, NPC.I-7.5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Móc giữ cáp | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đai thép + Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp siết cáp (kẹp hãm) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 107,31 | m |
| G | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 114 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 111,2 | 10 tấn/1km |
| 5 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,78 | ca |
| 6 | Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyển | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,56 | công |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 7 cấp lọc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bảng từ xanh chống lóa khung nhôm, kích thước(1,2x3,6) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | ): Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7 T | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8 m3 | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy tời | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước 150T | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi