Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087728-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý kỹ thuật
Tên gói thầu Mua sắm vật tư cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20211001990
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 18:27:00 đến ngày 2021-11-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 771,743,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15761588E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31523176E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành trong 3 năm gần đây, tương tự hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực cơ khí, dụng cụ thí nghiệm kỹ thuật; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 540.220.730 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.220.730 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.441.460 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết hoặc chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vật lý kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư cơ khí
Kế hoạch mua sắm vật tư, hàng hóa, thuê dịch vụ để thực hiện nhiệm vụ sản xuất loạt 0 cấp Bộ Quốc phòng thuộc Viện Vật lý Kỹ thuật
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ chuyên gia đấu thầu/Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Viện Vật lý kỹ thuật , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (bản sao y) sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); Tài liệu khác chứng minh yêu cầu đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành trong 3 năm gần đây, tương tự hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực cơ khí, dụng cụ thí nghiệm kỹ thuật; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 540.220.730 đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Xuất xứ, ký mã hiệu rõ ràng, hợp pháp; Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và được bảo hành theo quy định.
E-CDNT 12.2
- Chi tiết giá của từng mặt hàng, Giá chào hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Giá chào cho dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày bàn giao.
E-CDNT 15.2
Toàn bộ HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo HSDT theo quy định.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KH-TH/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban KH-TH/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép 45254,096kgTheo TCVN 1756-75
2Thép lò xo loại I0,04kgLoại cứng; Độ cứng: HRC 42÷48
3Thép 60Γ0,04kgTheo ГOCT 2590-2006
4Thép SUS3040,24kgVật liệu inox304; Độ dày 0,4-2mm
5Thép 9XC1.008kgTheo TCVN 2365-78
6Thép CT33,68kgTheo TCVN 2365-78
7Thép 08KΠ26,568kgTheo ГOCT 2590-2006
8Gang xám GX15-321.860kgTheo TCVN 2364-78
9Niken tấm0,004kgDạng tấm;Hàm lượng Ni: 99,5%
10Đồng ЛC59-13,2kgTheo ГOCT 15527-2004; Hàm lượng Cu: (57-60)%; Độ cứng: ≥ 80HB
11Đồng Л630,4kgTheo ГOCT 15527-2004; Hàm lượng Cu: (95-97)%; Độ cứng: ≥ 80HB
12Nhôm 606184kgLoại hợp kim, hàm lượng >94% Al; Độ cứng 95HB; Tỷ trọng: 2,75g/cm3
13Dao tiện khóa mặt đầu2cái25x16x140 mm
14Dao tiện ngoài2cái25x16x140 mm
15Dao tiện lỗ2cái25x25x300 mm
16Dao tiện cắt đứt2cái25x16x140 mm
17Dao tiện ren2cái25x16x140 mm
18Dao tiện thô2cái25x16x140 mm
19Mảnh dao hợp kim (góc 60 độ)2cáiGóc 60°
20Dao phay trụ hợp kim (Ф2x45)2cáiФ2x45 mm
21Dao phay trụ hợp kim (Ф3x45)2cáiФ3x45 mm
22Cán dao2cái20x20x200 mm
23Dao phay ngón2cáiФ8x70 mm
24Dao phay chữ T2cáiФ9 x 2 mm
25Dao phay đĩa2cáiФ80x 0,5 mm
26Dao xọc2cáigóc 90°
27Dao phay trụ (Ф6,5x55)2cáiФ6,5x55 mm
28Dao phay trụ (Ф12x85)2cáiФ12x85 mm
29Dao lăn nhám2cáiNhám thẳng bước t=0,8
30Dao phay cao tốc2cáiF14x26 mm
31Ta rô (M1,6x0,35)2cáiM1,6x0,35 mm
32Ta rô (M2x0,4)2cáiM2x0,4 mm
33Ta rô M2,52cáiM2,5x0,45 mm
34Ta rô M32cáiM3x0,5 mm
35Ta rô M42cáiM4x0,7 mm
36Bàn ren M22cáiM2x0,4 mm
37Bàn ren M2,52cáiM2,5x0,45 mm
38Bàn ren M32cáiM3x0,5 mm
39Bàn ren M42cáiM4x0,7 mm
40Lưỡi cưa nguội2cái20-177-5HGL
41Đá mài ren2cái400x203x10 mm, góc 60°
42Đá mài tròn ngoài2cái400x127x40 mm
43Đá mài phẳng2cái400x127x41 mm
44Mũi khoan R840-0100-70-A0B.H10F2cáiR840-0100-70-A0B.H10F
45Mũi khoan Ф1,62cáiФ1,6 mm
46Mũi khoan R840-0200-70-A0B.H10F2cáiR840-0200-70-A0B.H10F
47Mũi khoan R840-0240-70-A0B.H10F2cáiR840-0240-70-A0B.H10F
48Mũi khoan R840-0290-70-A0B.H10F2cáiR840-0290-70-A0B.H10F
49Mũi khoan Ф3,52cáiФ3,5 mm
50Mũi khoan Ф4,22cáiФ4,2 mm
51Mũi khoan Ф52cáiФ5 mm
52Mũi khoan Ф62cáiФ6 mm
53Mũi khoan Ф72cáiФ7 mm
54Mũi khoan Ф102cáiФ10 mm
55Mũi khoan Ф162cáiФ16 mm
56Mũi khoan Ф202cáiФ20 mm
57Mũi khoan Ф302cáiФ30 mm
58Cán dao2cáiS25R-SCLCR/L09
59Dao lăn nhám2cáiNhám thẳng bướct=0,8
60Dao phay trụ Ф8x652cáiФ8x65 mm
61Dao phay trụ Ф10x752cáiФ10x75 mm
62Dao phay trụ Ф14x902cáiФ14x90 mm
63Dao phay trụ Ф16x952cáiФ16x95 mm
64Dao phay trụ Ф20x1102cáiФ20x110 mm
65Dao phay trụ Ф30x1252cáiФ30x125 mm
66Dao phay cao tốc2cáiF32x72 mm
67Ta rô M82cáiM8x1,25 (trái)
68Dũa tròn2cáiDũa tròn to
69Dũa vuông2cáiDũa vuông 200
70Dũa dẹt2cáiDũa dẹt trung 300
71Dũa thô2cáiDũa thô 30x300
72Mũi khoan HK Ф32cáiHK Ф3 mm
73Mũi khoan HK Ф3,52cáiHK Ф3,5 mm
74Mũi khoan HK Ф4,22cáiHK Ф4,2 mm
75Mũi khoan HK Ф52cáiHK Ф5 mm
76Mũi khoan HK Ф82cáiHK Ф8 mm
77Mũi khoan HK Ф122cáiHK Ф12 mm
78Mũi khoan HK Ф102cáiHK Ф10 mm
79Mũi khoan HK Ф142cáiHK Ф14 mm
80Mũi khoan HK Ф202cáiHK Ф20 mm
81Súng phun sơn2cáiF110L
82Dao cắt kim cương cắt thủy tinh2cái150x15 mm
83Dao phay đĩa kim cương2cáiΦ350, cỡ hạt 120/100
84Dao phay cầu kim cương2cáiΦ20/Φ14x10, cỡ hạt 140/170
85Dao phay cầu kim cương Φ302cáiΦ30/Φ24x10, cỡ hạt 200/230
86Dao phay cầu kim cương Φ502cáiΦ50/Φ44x10, cỡ hạt 140/170
87Dao phay cầu kim cương Φ602cáiΦ60/Φ54x10, cỡ hạt 140/170
88Dao phay cầu kim cương Φ802cáiΦ80/Φ74x10, cỡ hạt 140/170
89Dao phay cầu kim cương Φ902cáiΦ90/Φ84x10, cỡ hạt 140/170
90Dao phay cầu kim cương Φ1202cáiΦ120/Φ114x10, cỡ hạt 140/170
91Dao phay tròn kim cương Φ602cáiΦ60/Φ54x10, cỡ hạt 140/170
92Dao phay tròn kim cương Φ902cáiΦ90/Φ84x10, cỡ hạt 140/170
93Đá định tâm kim cương Φ2002cáiΦ200, ACM cỡ hạt 60/40
94Bát vát cạnh kim cương R1002cáiR100, ACM cỡ hạt 28/20
95Bát vát cạnh kim cương R2002cáiR200, ACM cỡ hạt 28/20
96Đinh tán 2x616cáiTheo TCVN 2505-78
97Đinh tán 3x2016cáiTheo TCVN 2505-78
98Đinh tán 5x208cáiTheo TCVN 2505-78
99Đinh 3 phân48cáiTheo TCVN 2505-78
100Đinh 5 phân32cáiTheo TCVN 2505-78
101Đinh 4 phân48cáiTheo TCVN 2505-78
102Vít bắn gỗ lục giác Ф4x3048cáiF4x30 mm
103Vít bắn gỗ lục giác Ф4x2040cáiF4x20 mm
104Vít M4x20 TCVN 54-8660cáiTheo TCVN 54-86; Đường kính: 4mm; - Độ dài: 20mm
105Vít M3x10 TCVN 54-8640cáiTheo TCVN 54-86; Đường kính: 3mm; Độ dài: 20mm
106Vít M4x5 TCVN 54-8616cáiTheo TCVN 54-86; Đường kính: 4mm; Độ dài: 5mm
107Vít M6x15 TCVN 54-864cáiTheo TCVN 54-86; Đường kính: 6mm; Độ dài: 15mm
108Vít M2,5x6 TCVN 54-8632cáiTheo TCVN 54-86; Đường kính: 2,5mm; Độ dài: 6mm
109Dây hạn chế0,004m2Chất liệu da
110Đai ốc M8x1,25-6H.1240Cr.0168cáiTheo TCVN 1902-76
111Đai ốc M6x0,8-6H.1240Cr.0168cáiTheo TCVN 1902-76
112Dây xích Ф5-0,5400mmĐường kính 5mm; Độ dày: 0,5mm
113Móc khóa8cáiVật liệu: Thép CT3
114Cụm bản lề8cáiVật liệu: Thép CT3
115Dao tem2cáiMạ crom 
116Bàn chải cán xương2cáiKích thước: 21,3(D)x1,1(C) cm
117Thước cặp cơ khí 1/50 có dải đo 0-200mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 0-200mm; Độ chính xác: 0.02
118Thước cặp cơ khí 1/50 có dải đo 0-300mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 0-300mm; Độ chính xác: 0.02
119Thước cặp điện tử 1/100 có dải đo 0-150mm Mitutoyo1cáiLoại điện tử; Phạm vi đo: 0-150mm; Độ chính xác: 0.01
120Thước cặp điện tử 1/100 có dải đo 0-200mm Mitutoyo1cáiLoại điện tử; Phạm vi đo: 0-200mm; Độ chính xác: 0.01
121Thước đo sâu cơ khí 1/50 có dải đo 0-150mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 0-150mm; Độ chính xác: 0.02
122Thước đo sâu cơ khí 1/50 có dải đo 0-200mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 0-200mm; Độ chính xác: 0.02
123Panme cơ 1/100 có dải đo 0-25mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 0-25mm; Độ chính xác: 0.01
124Panme cơ 1/100 có dải đo 25-50mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 25-50mm; Độ chính xác: 0.01
125Panme cơ 1/100 có dải đo 50-75mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 50-75mm; Độ chính xác: 0.01
126Panme cơ 1/1000 có dải đo 0-25mm, Mituyoto1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 0-25mm; Độ chính xác: 0.001
127Panme cơ 1/1000 có dải đo 25-50mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 25-50mm; Độ chính xác: 0.001
128Đồng hồ so 1/100 phạm vi đo 0-10mm1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 0-10mm; Độ chính xác: 0.01
129Đồng hồ so đo lỗ 1/100 phạm vi đo 50-150mm1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 50-150mm; Độ chính xác: 0.01
130Đồng hồ so đo lỗ 1/100 phạm vi đo 18-35mm1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 18-35mm; Độ chính xác: 0.01
131Đồng hồ so đo lỗ 1/100 phạm vi đo 35-60mm1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 35-60mm; Độ chính xác: 0.01
132Thước đo góc Insize (0-320 độ)1cáiPhạm vi đo: 0-320 độ; Vạch chia: 2 độ; Dung sai: ± 0,2độ
133Panme đo ren cơ khí 1/100 có dải đo 0-25mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 0-25mm; Độ chính xác: 0.01
134Panme đo ren cơ khí 1/1000 có dải đo 0-25mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 0-25mm; Độ chính xác: 0.001
135Panme đo ren cơ khí 1/1000 có dải đo 25-50mm Mitutoyo1cáiLoại cơ khí; Phạm vi đo: 25-50mm; Độ chính xác: 0.001
136Bạc kiểm ren M28x0,52bộTheo ΓOCT 17757-72; M28x0,5 mm
137Bạc kiểm ren M25x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M25x0,5 mm;
138Bạc kiểm ren M29x0,52bộTheo ΓOCT 17757-72; M29x0,5 mm;
139Bạc kiểm ren M40x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M40x0,75 mm;
140Bạc kiểm ren M44x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M44x0,75 mm;
141Bạc kiểm ren M42x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M42x0,75 mm;
142Bạc kiểm ren M20x1,52bộTheo ΓOCT 17757-72; M20x1,5 mm;
143Bạc kiểm ren M33x12bộTheo ΓOCT 17757-72; M33x1 mm;
144Bạc kiểm ren M36x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M36x0,75 mm;
145Bạc kiểm ren M16x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M16x0,75 mm;
146Bạc kiểm ren M22x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M22x0,75 mm;
147Trục kiểm ren M28x0,52bộTheo ΓOCT 17757-72; M28x0,5 mm;
148Trục kiểm ren M25x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M28x0,75 mm;
149Trục kiểm ren M29x0,52bộTheo ΓOCT 17757-72; M29x0,5 mm;
150Trục kiểm ren M40x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M40x0,75 mm;
151Trục kiểm ren M44x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M44x0,75 mm;
152Trục kiểm ren M42x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M42x0,75 mm;
153Trục kiểm ren M20x1,52bộTheo ΓOCT 17757-72; M20x1,5 mm;
154Trục kiểm ren M33x12bộTheo ΓOCT 17757-72; M33x1 mm;
155Trục kiểm ren M36x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M36x0,75 mm;
156Trục kiểm ren M16x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M16x0,75 mm;
157Trục kiểm ren M22x0,752bộTheo ΓOCT 17757-72; M22x0,75 mm;
158Trục kiểm trơn Ф27 +0,0522bộTheo ΓOCT 6636-63; Ф27 +0,052;
159Trục kiểm trơn Ф25 +0,0522bộTheo ΓOCT 6636-63; Ф25 +0,052;
160Trục kiểm trơn Ф20 +0,0522bộTheo ΓOCT 6636-63; Ф20 +0,052;
161Trục kiểm trơn Ф36 +0,0622bộTheo ΓOCT 6636-63; Ф36 +0,062;
162Trục kiểm trơn Ф40 +0,0622bộTheo ΓOCT 6636-63; Ф40 +0,062;
163Trục kiểm trơn Ф42,5 +0,0621bộTheo ΓOCT 6636-63; Ф42,5 +0,062;
164Trục kiểm trơn Ф33 +0,0892bộTheo ΓOCT 6636-63; Ф33 +0,089;
165Trục kiểm trơn Ф30 +0,0892bộTheo ΓOCT 6636-63; Ф30 +0,089;
166Trục kiểm trơn Ф37 +0,0892bộTheo ΓOCT 6636-63; Ф37 +0,089;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15761588E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31523176E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành trong 3 năm gần đây, tương tự hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực cơ khí, dụng cụ thí nghiệm kỹ thuật; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 540.220.730 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.220.730 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.441.460 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết hoặc chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->