Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001990 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 18:27:00 đến ngày 2021-11-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,743,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15761588E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31523176E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành trong 3 năm gần đây, tương tự hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực cơ khí, dụng cụ thí nghiệm kỹ thuật; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 540.220.730 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.220.730 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.441.460 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết hoặc chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vật lý kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cơ khí Kế hoạch mua sắm vật tư, hàng hóa, thuê dịch vụ để thực hiện nhiệm vụ sản xuất loạt 0 cấp Bộ Quốc phòng thuộc Viện Vật lý Kỹ thuật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (bản sao y) sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); Tài liệu khác chứng minh yêu cầu đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành trong 3 năm gần đây, tương tự hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực cơ khí, dụng cụ thí nghiệm kỹ thuật; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 540.220.730 đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Xuất xứ, ký mã hiệu rõ ràng, hợp pháp; Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và được bảo hành theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Chi tiết giá của từng mặt hàng, Giá chào hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Giá chào cho dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo HSDT theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KH-TH/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KH-TH/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép 45 | 254,096 | kg | Theo TCVN 1756-75 | ||
| 2 | Thép lò xo loại I | 0,04 | kg | Loại cứng; Độ cứng: HRC 42÷48 | ||
| 3 | Thép 60Γ | 0,04 | kg | Theo ГOCT 2590-2006 | ||
| 4 | Thép SUS304 | 0,24 | kg | Vật liệu inox304; Độ dày 0,4-2mm | ||
| 5 | Thép 9XC | 1.008 | kg | Theo TCVN 2365-78 | ||
| 6 | Thép CT3 | 3,68 | kg | Theo TCVN 2365-78 | ||
| 7 | Thép 08KΠ | 26,568 | kg | Theo ГOCT 2590-2006 | ||
| 8 | Gang xám GX15-32 | 1.860 | kg | Theo TCVN 2364-78 | ||
| 9 | Niken tấm | 0,004 | kg | Dạng tấm;Hàm lượng Ni: 99,5% | ||
| 10 | Đồng ЛC59-1 | 3,2 | kg | Theo ГOCT 15527-2004; Hàm lượng Cu: (57-60)%; Độ cứng: ≥ 80HB | ||
| 11 | Đồng Л63 | 0,4 | kg | Theo ГOCT 15527-2004; Hàm lượng Cu: (95-97)%; Độ cứng: ≥ 80HB | ||
| 12 | Nhôm 6061 | 84 | kg | Loại hợp kim, hàm lượng >94% Al; Độ cứng 95HB; Tỷ trọng: 2,75g/cm3 | ||
| 13 | Dao tiện khóa mặt đầu | 2 | cái | 25x16x140 mm | ||
| 14 | Dao tiện ngoài | 2 | cái | 25x16x140 mm | ||
| 15 | Dao tiện lỗ | 2 | cái | 25x25x300 mm | ||
| 16 | Dao tiện cắt đứt | 2 | cái | 25x16x140 mm | ||
| 17 | Dao tiện ren | 2 | cái | 25x16x140 mm | ||
| 18 | Dao tiện thô | 2 | cái | 25x16x140 mm | ||
| 19 | Mảnh dao hợp kim (góc 60 độ) | 2 | cái | Góc 60° | ||
| 20 | Dao phay trụ hợp kim (Ф2x45) | 2 | cái | Ф2x45 mm | ||
| 21 | Dao phay trụ hợp kim (Ф3x45) | 2 | cái | Ф3x45 mm | ||
| 22 | Cán dao | 2 | cái | 20x20x200 mm | ||
| 23 | Dao phay ngón | 2 | cái | Ф8x70 mm | ||
| 24 | Dao phay chữ T | 2 | cái | Ф9 x 2 mm | ||
| 25 | Dao phay đĩa | 2 | cái | Ф80x 0,5 mm | ||
| 26 | Dao xọc | 2 | cái | góc 90° | ||
| 27 | Dao phay trụ (Ф6,5x55) | 2 | cái | Ф6,5x55 mm | ||
| 28 | Dao phay trụ (Ф12x85) | 2 | cái | Ф12x85 mm | ||
| 29 | Dao lăn nhám | 2 | cái | Nhám thẳng bước t=0,8 | ||
| 30 | Dao phay cao tốc | 2 | cái | F14x26 mm | ||
| 31 | Ta rô (M1,6x0,35) | 2 | cái | M1,6x0,35 mm | ||
| 32 | Ta rô (M2x0,4) | 2 | cái | M2x0,4 mm | ||
| 33 | Ta rô M2,5 | 2 | cái | M2,5x0,45 mm | ||
| 34 | Ta rô M3 | 2 | cái | M3x0,5 mm | ||
| 35 | Ta rô M4 | 2 | cái | M4x0,7 mm | ||
| 36 | Bàn ren M2 | 2 | cái | M2x0,4 mm | ||
| 37 | Bàn ren M2,5 | 2 | cái | M2,5x0,45 mm | ||
| 38 | Bàn ren M3 | 2 | cái | M3x0,5 mm | ||
| 39 | Bàn ren M4 | 2 | cái | M4x0,7 mm | ||
| 40 | Lưỡi cưa nguội | 2 | cái | 20-177-5HGL | ||
| 41 | Đá mài ren | 2 | cái | 400x203x10 mm, góc 60° | ||
| 42 | Đá mài tròn ngoài | 2 | cái | 400x127x40 mm | ||
| 43 | Đá mài phẳng | 2 | cái | 400x127x41 mm | ||
| 44 | Mũi khoan R840-0100-70-A0B.H10F | 2 | cái | R840-0100-70-A0B.H10F | ||
| 45 | Mũi khoan Ф1,6 | 2 | cái | Ф1,6 mm | ||
| 46 | Mũi khoan R840-0200-70-A0B.H10F | 2 | cái | R840-0200-70-A0B.H10F | ||
| 47 | Mũi khoan R840-0240-70-A0B.H10F | 2 | cái | R840-0240-70-A0B.H10F | ||
| 48 | Mũi khoan R840-0290-70-A0B.H10F | 2 | cái | R840-0290-70-A0B.H10F | ||
| 49 | Mũi khoan Ф3,5 | 2 | cái | Ф3,5 mm | ||
| 50 | Mũi khoan Ф4,2 | 2 | cái | Ф4,2 mm | ||
| 51 | Mũi khoan Ф5 | 2 | cái | Ф5 mm | ||
| 52 | Mũi khoan Ф6 | 2 | cái | Ф6 mm | ||
| 53 | Mũi khoan Ф7 | 2 | cái | Ф7 mm | ||
| 54 | Mũi khoan Ф10 | 2 | cái | Ф10 mm | ||
| 55 | Mũi khoan Ф16 | 2 | cái | Ф16 mm | ||
| 56 | Mũi khoan Ф20 | 2 | cái | Ф20 mm | ||
| 57 | Mũi khoan Ф30 | 2 | cái | Ф30 mm | ||
| 58 | Cán dao | 2 | cái | S25R-SCLCR/L09 | ||
| 59 | Dao lăn nhám | 2 | cái | Nhám thẳng bướct=0,8 | ||
| 60 | Dao phay trụ Ф8x65 | 2 | cái | Ф8x65 mm | ||
| 61 | Dao phay trụ Ф10x75 | 2 | cái | Ф10x75 mm | ||
| 62 | Dao phay trụ Ф14x90 | 2 | cái | Ф14x90 mm | ||
| 63 | Dao phay trụ Ф16x95 | 2 | cái | Ф16x95 mm | ||
| 64 | Dao phay trụ Ф20x110 | 2 | cái | Ф20x110 mm | ||
| 65 | Dao phay trụ Ф30x125 | 2 | cái | Ф30x125 mm | ||
| 66 | Dao phay cao tốc | 2 | cái | F32x72 mm | ||
| 67 | Ta rô M8 | 2 | cái | M8x1,25 (trái) | ||
| 68 | Dũa tròn | 2 | cái | Dũa tròn to | ||
| 69 | Dũa vuông | 2 | cái | Dũa vuông 200 | ||
| 70 | Dũa dẹt | 2 | cái | Dũa dẹt trung 300 | ||
| 71 | Dũa thô | 2 | cái | Dũa thô 30x300 | ||
| 72 | Mũi khoan HK Ф3 | 2 | cái | HK Ф3 mm | ||
| 73 | Mũi khoan HK Ф3,5 | 2 | cái | HK Ф3,5 mm | ||
| 74 | Mũi khoan HK Ф4,2 | 2 | cái | HK Ф4,2 mm | ||
| 75 | Mũi khoan HK Ф5 | 2 | cái | HK Ф5 mm | ||
| 76 | Mũi khoan HK Ф8 | 2 | cái | HK Ф8 mm | ||
| 77 | Mũi khoan HK Ф12 | 2 | cái | HK Ф12 mm | ||
| 78 | Mũi khoan HK Ф10 | 2 | cái | HK Ф10 mm | ||
| 79 | Mũi khoan HK Ф14 | 2 | cái | HK Ф14 mm | ||
| 80 | Mũi khoan HK Ф20 | 2 | cái | HK Ф20 mm | ||
| 81 | Súng phun sơn | 2 | cái | F110L | ||
| 82 | Dao cắt kim cương cắt thủy tinh | 2 | cái | 150x15 mm | ||
| 83 | Dao phay đĩa kim cương | 2 | cái | Φ350, cỡ hạt 120/100 | ||
| 84 | Dao phay cầu kim cương | 2 | cái | Φ20/Φ14x10, cỡ hạt 140/170 | ||
| 85 | Dao phay cầu kim cương Φ30 | 2 | cái | Φ30/Φ24x10, cỡ hạt 200/230 | ||
| 86 | Dao phay cầu kim cương Φ50 | 2 | cái | Φ50/Φ44x10, cỡ hạt 140/170 | ||
| 87 | Dao phay cầu kim cương Φ60 | 2 | cái | Φ60/Φ54x10, cỡ hạt 140/170 | ||
| 88 | Dao phay cầu kim cương Φ80 | 2 | cái | Φ80/Φ74x10, cỡ hạt 140/170 | ||
| 89 | Dao phay cầu kim cương Φ90 | 2 | cái | Φ90/Φ84x10, cỡ hạt 140/170 | ||
| 90 | Dao phay cầu kim cương Φ120 | 2 | cái | Φ120/Φ114x10, cỡ hạt 140/170 | ||
| 91 | Dao phay tròn kim cương Φ60 | 2 | cái | Φ60/Φ54x10, cỡ hạt 140/170 | ||
| 92 | Dao phay tròn kim cương Φ90 | 2 | cái | Φ90/Φ84x10, cỡ hạt 140/170 | ||
| 93 | Đá định tâm kim cương Φ200 | 2 | cái | Φ200, ACM cỡ hạt 60/40 | ||
| 94 | Bát vát cạnh kim cương R100 | 2 | cái | R100, ACM cỡ hạt 28/20 | ||
| 95 | Bát vát cạnh kim cương R200 | 2 | cái | R200, ACM cỡ hạt 28/20 | ||
| 96 | Đinh tán 2x6 | 16 | cái | Theo TCVN 2505-78 | ||
| 97 | Đinh tán 3x20 | 16 | cái | Theo TCVN 2505-78 | ||
| 98 | Đinh tán 5x20 | 8 | cái | Theo TCVN 2505-78 | ||
| 99 | Đinh 3 phân | 48 | cái | Theo TCVN 2505-78 | ||
| 100 | Đinh 5 phân | 32 | cái | Theo TCVN 2505-78 | ||
| 101 | Đinh 4 phân | 48 | cái | Theo TCVN 2505-78 | ||
| 102 | Vít bắn gỗ lục giác Ф4x30 | 48 | cái | F4x30 mm | ||
| 103 | Vít bắn gỗ lục giác Ф4x20 | 40 | cái | F4x20 mm | ||
| 104 | Vít M4x20 TCVN 54-86 | 60 | cái | Theo TCVN 54-86; Đường kính: 4mm; - Độ dài: 20mm | ||
| 105 | Vít M3x10 TCVN 54-86 | 40 | cái | Theo TCVN 54-86; Đường kính: 3mm; Độ dài: 20mm | ||
| 106 | Vít M4x5 TCVN 54-86 | 16 | cái | Theo TCVN 54-86; Đường kính: 4mm; Độ dài: 5mm | ||
| 107 | Vít M6x15 TCVN 54-86 | 4 | cái | Theo TCVN 54-86; Đường kính: 6mm; Độ dài: 15mm | ||
| 108 | Vít M2,5x6 TCVN 54-86 | 32 | cái | Theo TCVN 54-86; Đường kính: 2,5mm; Độ dài: 6mm | ||
| 109 | Dây hạn chế | 0,004 | m2 | Chất liệu da | ||
| 110 | Đai ốc M8x1,25-6H.1240Cr.016 | 8 | cái | Theo TCVN 1902-76 | ||
| 111 | Đai ốc M6x0,8-6H.1240Cr.016 | 8 | cái | Theo TCVN 1902-76 | ||
| 112 | Dây xích Ф5-0,5 | 400 | mm | Đường kính 5mm; Độ dày: 0,5mm | ||
| 113 | Móc khóa | 8 | cái | Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 114 | Cụm bản lề | 8 | cái | Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 115 | Dao tem | 2 | cái | Mạ crom | ||
| 116 | Bàn chải cán xương | 2 | cái | Kích thước: 21,3(D)x1,1(C) cm | ||
| 117 | Thước cặp cơ khí 1/50 có dải đo 0-200mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 0-200mm; Độ chính xác: 0.02 | ||
| 118 | Thước cặp cơ khí 1/50 có dải đo 0-300mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 0-300mm; Độ chính xác: 0.02 | ||
| 119 | Thước cặp điện tử 1/100 có dải đo 0-150mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại điện tử; Phạm vi đo: 0-150mm; Độ chính xác: 0.01 | ||
| 120 | Thước cặp điện tử 1/100 có dải đo 0-200mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại điện tử; Phạm vi đo: 0-200mm; Độ chính xác: 0.01 | ||
| 121 | Thước đo sâu cơ khí 1/50 có dải đo 0-150mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 0-150mm; Độ chính xác: 0.02 | ||
| 122 | Thước đo sâu cơ khí 1/50 có dải đo 0-200mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 0-200mm; Độ chính xác: 0.02 | ||
| 123 | Panme cơ 1/100 có dải đo 0-25mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 0-25mm; Độ chính xác: 0.01 | ||
| 124 | Panme cơ 1/100 có dải đo 25-50mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 25-50mm; Độ chính xác: 0.01 | ||
| 125 | Panme cơ 1/100 có dải đo 50-75mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 50-75mm; Độ chính xác: 0.01 | ||
| 126 | Panme cơ 1/1000 có dải đo 0-25mm, Mituyoto | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 0-25mm; Độ chính xác: 0.001 | ||
| 127 | Panme cơ 1/1000 có dải đo 25-50mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 25-50mm; Độ chính xác: 0.001 | ||
| 128 | Đồng hồ so 1/100 phạm vi đo 0-10mm | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 0-10mm; Độ chính xác: 0.01 | ||
| 129 | Đồng hồ so đo lỗ 1/100 phạm vi đo 50-150mm | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 50-150mm; Độ chính xác: 0.01 | ||
| 130 | Đồng hồ so đo lỗ 1/100 phạm vi đo 18-35mm | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 18-35mm; Độ chính xác: 0.01 | ||
| 131 | Đồng hồ so đo lỗ 1/100 phạm vi đo 35-60mm | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 35-60mm; Độ chính xác: 0.01 | ||
| 132 | Thước đo góc Insize (0-320 độ) | 1 | cái | Phạm vi đo: 0-320 độ; Vạch chia: 2 độ; Dung sai: ± 0,2độ | ||
| 133 | Panme đo ren cơ khí 1/100 có dải đo 0-25mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 0-25mm; Độ chính xác: 0.01 | ||
| 134 | Panme đo ren cơ khí 1/1000 có dải đo 0-25mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 0-25mm; Độ chính xác: 0.001 | ||
| 135 | Panme đo ren cơ khí 1/1000 có dải đo 25-50mm Mitutoyo | 1 | cái | Loại cơ khí; Phạm vi đo: 25-50mm; Độ chính xác: 0.001 | ||
| 136 | Bạc kiểm ren M28x0,5 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M28x0,5 mm | ||
| 137 | Bạc kiểm ren M25x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M25x0,5 mm; | ||
| 138 | Bạc kiểm ren M29x0,5 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M29x0,5 mm; | ||
| 139 | Bạc kiểm ren M40x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M40x0,75 mm; | ||
| 140 | Bạc kiểm ren M44x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M44x0,75 mm; | ||
| 141 | Bạc kiểm ren M42x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M42x0,75 mm; | ||
| 142 | Bạc kiểm ren M20x1,5 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M20x1,5 mm; | ||
| 143 | Bạc kiểm ren M33x1 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M33x1 mm; | ||
| 144 | Bạc kiểm ren M36x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M36x0,75 mm; | ||
| 145 | Bạc kiểm ren M16x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M16x0,75 mm; | ||
| 146 | Bạc kiểm ren M22x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M22x0,75 mm; | ||
| 147 | Trục kiểm ren M28x0,5 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M28x0,5 mm; | ||
| 148 | Trục kiểm ren M25x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M28x0,75 mm; | ||
| 149 | Trục kiểm ren M29x0,5 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M29x0,5 mm; | ||
| 150 | Trục kiểm ren M40x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M40x0,75 mm; | ||
| 151 | Trục kiểm ren M44x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M44x0,75 mm; | ||
| 152 | Trục kiểm ren M42x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M42x0,75 mm; | ||
| 153 | Trục kiểm ren M20x1,5 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M20x1,5 mm; | ||
| 154 | Trục kiểm ren M33x1 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M33x1 mm; | ||
| 155 | Trục kiểm ren M36x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M36x0,75 mm; | ||
| 156 | Trục kiểm ren M16x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M16x0,75 mm; | ||
| 157 | Trục kiểm ren M22x0,75 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 17757-72; M22x0,75 mm; | ||
| 158 | Trục kiểm trơn Ф27 +0,052 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 6636-63; Ф27 +0,052; | ||
| 159 | Trục kiểm trơn Ф25 +0,052 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 6636-63; Ф25 +0,052; | ||
| 160 | Trục kiểm trơn Ф20 +0,052 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 6636-63; Ф20 +0,052; | ||
| 161 | Trục kiểm trơn Ф36 +0,062 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 6636-63; Ф36 +0,062; | ||
| 162 | Trục kiểm trơn Ф40 +0,062 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 6636-63; Ф40 +0,062; | ||
| 163 | Trục kiểm trơn Ф42,5 +0,062 | 1 | bộ | Theo ΓOCT 6636-63; Ф42,5 +0,062; | ||
| 164 | Trục kiểm trơn Ф33 +0,089 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 6636-63; Ф33 +0,089; | ||
| 165 | Trục kiểm trơn Ф30 +0,089 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 6636-63; Ф30 +0,089; | ||
| 166 | Trục kiểm trơn Ф37 +0,089 | 2 | bộ | Theo ΓOCT 6636-63; Ф37 +0,089; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15761588E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31523176E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành trong 3 năm gần đây, tương tự hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực cơ khí, dụng cụ thí nghiệm kỹ thuật; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 540.220.730 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.220.730 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.441.460 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết hoặc chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi