Gói thầu: Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn vốn từ đấu giá đất khu dân cư tập trung Nam Dương 2, điểm dân cư Nam Dương I và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 20:07:00 đến ngày 2021-11-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,814,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,97 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,97 tỷ đồng (2x 1,97 = 3,94 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,94 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >=2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn vốn từ đấu giá đất khu dân cư tập trung Nam Dương 2, điểm dân cư Nam Dương I và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; d) Đơn vị dự thầu cung cấp tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế do cơ quan quản lý thuế khu vực xác nhận tính đến hết ngày 30/09/2021. đ) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; e) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; f) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; g) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; h) Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; i) Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (nếu có) k) Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND xã Nam Dương huyện Nam Trực
Tên gói thầu: Nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực.
Tên BCKTKT là: Nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nam Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VP UBND xã Nam Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, BỒN CÂY, RÃNH NƯỚC VÀ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,562 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7074 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9512 | 10m |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7074 | m2 |
| 5 | Lát gạch Hạ Long hoa văn mặt chống trơn kích thước 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,562 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu cây vào vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 8 | Mua bồn cây lục lăng vữa XM đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bồn |
| 9 | Trồng cây ngâu mua mới trong chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 chậu |
| 10 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | 1m3 |
| 11 | Cắt sân bê tông xây bồn hoa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,008 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8773 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0302 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8578 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1384 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8997 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ nhật bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 19 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5552 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1657 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5552 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8848 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 32 | Lắp tấm đan trọng lượng 80kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1m3 |
| 34 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 39 | Phá dỡ gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ bó vỉa, tấm đan đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 43 | Lát gạch tezzarro 400x400x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,425 | m2 |
| 45 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 46 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 51 | Khung móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Đóng cọc chống sét L63x63x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 53 | Lắp dựng cột đèn + đế gang đúc hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 54 | Lắp dựng cần đèn chùm 5 bóng 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chùm |
| 55 | Lắp dựng cầu đèn + bóng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 56 | Phụ kiện lắp đặt cột đèn (cầu đấu, bảng điện, dây dẫn lên đèn, aptomat, dây dẫn sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 60 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KỲ ĐÀI VÀ LÂU BIA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1162 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9096 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9318 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,49 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4829 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5152 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,048 | m2 |
| 8 | Trát lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2902 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | 10,292 | m2 | |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2702 | m2 |
| 11 | Lát nền đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2876 | 100m2 |
| 13 | Mua và thi công lắp đặt lư hương đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Mua và thi công lắp đặt cột đèn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Biểu tượng quốc huy bằng inox chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hàng chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG " bằng inox vàng chống ăn mòn dày 0,8ly, chữ cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0236 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0236 | m2 |
| 19 | Mua và lắp đặt bát hương đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Nhân công vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ LIỆT SỸ, SL= 210 NGÔI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,3535 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ bia mộ, lọ hoa, bát hương và vận chuyển đến thùng chông lấp, sắp xếp trong thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | công |
| 3 | Xây cơi kích thước mộ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2889 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 6 | Trát lót tường ngoài dày 1cm trước khi ốp đá, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,07 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,886 | m2 |
| 8 | Mua và lắp đặt bia mộ đá granit tự nhiên, kích thước 350x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bia |
| 9 | Mua và lắp đặt 01 bát hương và 02 lọ hoa bằng sứ mỗi mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | mộ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8501 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1204 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1204 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG VÀ TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,01 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5026 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3822 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5436 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8601 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0323 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3497 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7707 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4047 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1755 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1607 | m3 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,67 | m |
| 18 | Mua và lắp đặt hoa sen trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt hoa văn bê tông KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,943 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5902 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,5332 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6459 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,485 | m2 |
| 25 | Búp thép đánh dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,232 | 1m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1508 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6304 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9314 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 44 | Đắp đầu cột + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Mua và lắp đặt cấu kiện chân hoa, hoa sen đúc sẵn VXM cột chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Mua và lắp đặt cấu kiện đúc sẵn VXM cột phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4354 | m2 |
| 48 | Đắp nổi câu đối 2 mặt cột chính, cột phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3717 | tấn |
| 50 | Chi tiết gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,768 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2729 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2729 | 1m2 |
| 53 | Róng cổng D60x3 thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,153 | kg |
| 54 | Bản lề thép hình kiểu cối quay quanh róng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Tay cầm cổng + chốt chân mỗi cánh 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Bộ then cổng + khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bánh xe chân cách cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1412 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6492 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6812 | m2 |
| 64 | Mua, lắp đặt cửa thoáng cắt chuyện đúc sẵn VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Mua, lắp đặt chi tiết guột hoa văn trang trí đầu tường đúc sẵn VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,97 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,97 tỷ đồng (2x 1,97 = 3,94 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,94 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | công suất 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | công suất 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | công suất | 2 |
| 7 | Máy đào | công suất | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | công suất 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | công suất 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy mài - công suất: 1,0 kW | công suất 1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí | công suất | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | công suất | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | công suất | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >=2,5 T | công suất >=2,5 T | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén | công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi