Gói thầu: Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087770-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực
Tên gói thầu Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20211087766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn từ đấu giá đất khu dân cư tập trung Nam Dương 2, điểm dân cư Nam Dương I và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 20:07:00 đến ngày 2021-11-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,814,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,97 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,97 tỷ đồng (2x 1,97 = 3,94 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,94 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >=2,5 T
- Đặc điểm thiết bị công suất >=2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực
E-CDNT 1.2 Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực
Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn vốn từ đấu giá đất khu dân cư tập trung Nam Dương 2, điểm dân cư Nam Dương I và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực , địa chỉ: Xã Nam Dương, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Nam Dương huyện Nam Trực Tên gói thầu: Nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực. Tên BCKTKT là: Nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phân tư vấn xây dựng Hoàng Thịnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nam Trực. +Đơn vị lập E-HSMT: UBND xã Nam Dương huyện Nam Trực + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trực + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu do chủ đầu tư thành lập.


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực , địa chỉ: Xã Nam Dương, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Nam Dương huyện Nam Trực Tên gói thầu: Nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực. Tên BCKTKT là: Nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; d) Đơn vị dự thầu cung cấp tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế do cơ quan quản lý thuế khu vực xác nhận tính đến hết ngày 30/09/2021. đ) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; e) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; f) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; g) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; h) Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; i) Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (nếu có) k) Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Nam Dương huyện Nam Trực Tên gói thầu: Nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực. Tên BCKTKT là: Nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Nam Dương, huyện Nam Trực.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nam Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VP UBND xã Nam Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, BỒN CÂY, RÃNH NƯỚC VÀ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V747,562m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7074m3
3Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V14,951210m
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7074m2
5Lát gạch Hạ Long hoa văn mặt chống trơn kích thước 400*400Mô tả kỹ thuật theo chương V747,562m2
6Lắp đặt chậu cây vào vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V6gốc
8Mua bồn cây lục lăng vữa XM đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2bồn
9Trồng cây ngâu mua mới trong chậuMô tả kỹ thuật theo chương V101 chậu
10Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,0651m3
11Cắt sân bê tông xây bồn hoa mớiMô tả kỹ thuật theo chương V54,008m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8773m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,03021m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8578m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1384m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8997m2
18Trồng cỏ nhật bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V14,13m2
19Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V89,6m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,5552m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V44,1657m3
24Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5552m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8848m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,68m2
28Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
32Lắp tấm đan trọng lượng 80kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
34Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
38Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
39Phá dỡ gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
40Tháo dỡ bó vỉa, tấm đan đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
42Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
43Lát gạch tezzarro 400x400x32Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,425m2
45Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
46Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
51Khung móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Đóng cọc chống sét L63x63x2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
53Lắp dựng cột đèn + đế gang đúc hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
54Lắp dựng cần đèn chùm 5 bóng 100WMô tả kỹ thuật theo chương V4chùm
55Lắp dựng cầu đèn + bóng đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
56Phụ kiện lắp đặt cột đèn (cầu đấu, bảng điện, dây dẫn lên đèn, aptomat, dây dẫn sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt dây CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
58Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
59Ống nhựa cứng luồn dây D27Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
60Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
61Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KỲ ĐÀI VÀ LÂU BIA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,1162m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,9096m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V62,9318m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,49m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V7,4829m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5152m3
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,048m2
8Trát lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2902m2
9Lát đá bậc tam cấp10,292m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V43,2702m2
11Lát nền đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2876100m2
13Mua và thi công lắp đặt lư hương đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Mua và thi công lắp đặt cột đèn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
15Biểu tượng quốc huy bằng inox chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Hàng chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG " bằng inox vàng chống ăn mòn dày 0,8ly, chữ cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V13chữ
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V47,0236m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,0236m2
19Mua và lắp đặt bát hương đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Nhân công vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ LIỆT SỸ, SL= 210 NGÔI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V497,3535m2
2Nhân công tháo dỡ bia mộ, lọ hoa, bát hương và vận chuyển đến thùng chông lấp, sắp xếp trong thùngMô tả kỹ thuật theo chương V52,5công
3Xây cơi kích thước mộ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2889m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
6Trát lót tường ngoài dày 1cm trước khi ốp đá, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V665,07m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V683,886m2
8Mua và lắp đặt bia mộ đá granit tự nhiên, kích thước 350x500Mô tả kỹ thuật theo chương V210bia
9Mua và lắp đặt 01 bát hương và 02 lọ hoa bằng sứ mỗi mộMô tả kỹ thuật theo chương V210mộ
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8501m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1204m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,1204m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG VÀ TƯỜNG BAO
1Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,01m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,901m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V52,5026m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3822100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V148,5436m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8601m3
8Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0323m3
9Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0064m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3497100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3191tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7707m3
14Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4047m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1755m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1607m3
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,67m
18Mua và lắp đặt hoa sen trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
19Mua và lắp đặt hoa văn bê tông KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V177cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,943m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5902m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V445,5332m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6459tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,485m2
25Búp thép đánh dẹpMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,2321m2
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1508m3
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1673tấn
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6304m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8228m3
40Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,001m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9314m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4m
43Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
44Đắp đầu cột + chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Mua và lắp đặt cấu kiện chân hoa, hoa sen đúc sẵn VXM cột chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Mua và lắp đặt cấu kiện đúc sẵn VXM cột phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,4354m2
48Đắp nổi câu đối 2 mặt cột chính, cột phụMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3717tấn
50Chi tiết gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V132,768kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,2729m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,27291m2
53Róng cổng D60x3 thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V39,153kg
54Bản lề thép hình kiểu cối quay quanh róngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Tay cầm cổng + chốt chân mỗi cánh 1 bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Bộ then cổng + khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Bánh xe chân cách cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1412m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6492m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
62Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,64m
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,6812m2
64Mua, lắp đặt cửa thoáng cắt chuyện đúc sẵn VXMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Mua, lắp đặt chi tiết guột hoa văn trang trí đầu tường đúc sẵn VXMMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,97 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,97 tỷ đồng (2x 1,97 = 3,94 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,94 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng Cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt bê tông công suất: 1,5 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5kW1
4 Máy đầm bàn 1kW công suất 1kW2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW công suất 1,5 kW1
6 Máy đầm đất công suất2
7 Máy đào công suất1
8 Máy hàn điện 23kW công suất 23kW2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW công suất 1,5kW2
10 Máy mài - công suất: 1,0 kW công suất 1,0 kW1
11 Máy nén khí công suất1
12 Máy trộn bê tông công suất1
13 Máy trộn vữa công suất1
14 Ô tô tự đổ >=2,5 T công suất >=2,5 T1
15 Búa căn khí nén công suất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->