Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 21:52:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,568,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,393,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu ba trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 HĐ xây dựng côngtrình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >= 4.620 triệuVNĐ,(Bằng chữ: Bốn tỷ, sáu trăm hai mươi triệu đồng).hợp đồng bao gồm các hạng mục chính như(Thi công nền đường, mặt đường BTN, Rãnh thoát nước).+ 01 HĐ xây dựng công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >=680 triệu VNĐTài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công trình giao thông (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe thang, chiều dài thang Hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang tuyến nội thị đoạn từ ĐT.302 đến nhà văn hóa TDP Trại Mới, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thôngđường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.393.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Gia Khánh; địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9037 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn , đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3792 | 100m3 |
| 3 | V/c đất đổ bỏ từ đào nền, đánh cấp, đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2829 | 1000m3 |
| 4 | Đào hữu cơ + V/c đổ bỏ đất HC đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2917 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,128 | m3 |
| 7 | V/c đổ bỏ KCPD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8965 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.183,3735 | m3 |
| 9 | V/c đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,4535 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5069 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2785 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên laoị 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4706 | 100m3 |
| 2 | Lưới thủy tinh gia cường mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4608 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2718 | 100m2 |
| 4 | VK thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7269 | 100m2 |
| 5 | Lớp vải bạt tạo phẳng, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.094,6 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7608 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,92 | m3 |
| 8 | Mua BTNC C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,0951 | tấn |
| 9 | V/c bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,001 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7608 | 100m2 |
| 11 | V/c đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2768 | 10m3/1km |
| C | HÈ PHÔ | |||
| 1 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,95 | m2 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3975 | m3 |
| 4 | Lát rãnh đan tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,95 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7796 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8318 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,477 | m3 |
| 8 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8221 | 100m2 |
| 9 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5123 | m3 |
| 10 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,54 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767 | m |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 13 | Đào đất bó gáy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6059 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8159 | m3 |
| 16 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây bó gáy, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6059 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,318 | m2 |
| 18 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 20 | Đào móng bó bốn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0146 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0008 | m3 |
| 22 | Xây gạch KN đặc 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0122 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0488 | m2 |
| 24 | Trồng cây Giáng Hương, D thân (15-18)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cây |
| 25 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cây |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cây / 90 ngày |
| 27 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8381 | m3 |
| 28 | Lớp vải bạt tạo phẳng, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590,3591 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,0359 | m3 |
| 30 | Lát gạch Teraro 40x40x3cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590,3591 | m2 |
| 31 | V/c đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3669 | 10m3/1km |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9075 | m3 |
| 3 | Đế cống D300, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | đế |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 5 | Ống cống D300, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | đoạn ống |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8837 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,493 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,196 | m3 |
| 13 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây, rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7056 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8424 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,72 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6665 | 100m3 |
| 21 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0828 | 100m3 |
| 22 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,278 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,818 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,917 | m3 |
| 26 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây rannhx, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2056 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8268 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,26 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,312 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cấu kiện |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3354 | 100m3 |
| 34 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1513 | 100m3 |
| 35 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,375 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,116 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,404 | m3 |
| 39 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3988 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5356 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cấu kiện |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | 100m3 |
| 47 | Đào móng hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4085 | m3 |
| 48 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | 100m3 |
| 49 | Làm lớp đá đệm móng, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 52 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 54 | Song chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt song chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đắp đất, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 57 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 59 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 61 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 63 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 65 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 67 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 69 | Song chắn rác bằng Composite + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Đào móng hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3057 | m3 |
| 71 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0691 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6114 | m3 |
| 74 | Sxld cốt hố ga D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7047 | tấn |
| 75 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,872 | m3 |
| 76 | Song chắn rác bằng Composite + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 77 | V/c đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4565 | 10m3/1km |
| E | HM: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 3 | Biển vuông, biển chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 4 | Cột đỡ biển báo D88,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đổ bê tông biển báo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,7 | m2 |
| 11 | V/c đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | 10m3/1km |
| F | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Đai, khóa đai, tấm móc treo, kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Ghíp hạ thế đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính Ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 8 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cửa |
| 12 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 13 | Lắp đặt đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp khung KM M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | khung |
| 15 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8356 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 17 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt bộ Gông cho tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Làm đầu cáp khô - M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô - M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | đầu cáp |
| 25 | Mốc sứ báp hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 27 | Đào móng cột- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 28 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 30 | V.c bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 31 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 36 | V.c bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 38 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m |
| 41 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 43 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | m3 |
| 44 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | 100m3 |
| 45 | V. đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m2 |
| 48 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 50 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 52 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 54 | V/c đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9043 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 HĐ xây dựng côngtrình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >= 4.620 triệuVNĐ,(Bằng chữ: Bốn tỷ, sáu trăm hai mươi triệu đồng).hợp đồng bao gồm các hạng mục chính như(Thi công nền đường, mặt đường BTN, Rãnh thoát nước).+ 01 HĐ xây dựng công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >=680 triệu VNĐTài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công trình giao thông (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Xe thang, chiều dài thang Hoặc cần trục ô tô | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi