Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087787-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211065307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 21:52:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,568,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,393,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu ba trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 HĐ xây dựng côngtrình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >= 4.620 triệuVNĐ,(Bằng chữ: Bốn tỷ, sáu trăm hai mươi triệu đồng).hợp đồng bao gồm các hạng mục chính như(Thi công nền đường, mặt đường BTN, Rãnh thoát nước).+ 01 HĐ xây dựng công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >=680 triệu VNĐTài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công trình giao thông (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe thang, chiều dài thang Hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang tuyến nội thị đoạn từ ĐT.302 đến nhà văn hóa TDP Trại Mới, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại KTS. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thôngđường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.393.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Gia Khánh; địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền, đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9037100m3
2Đào khuôn , đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3792100m3
3V/c đất đổ bỏ từ đào nền, đánh cấp, đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,28291000m3
4Đào hữu cơ + V/c đổ bỏ đất HC đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,2917100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V151,52m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,128m3
7V/c đổ bỏ KCPDMô tả kỹ thuật theo chương V1,8965100m3
8Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3.183,3735m3
9V/c đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V318,453510m3/1km
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5069100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2785100m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên laoị 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4706100m3
2Lưới thủy tinh gia cường mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,4608100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V11,2718100m2
4VK thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7269100m2
5Lớp vải bạt tạo phẳng, chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2.094,6m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7608100m2
7Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V418,92m3
8Mua BTNC C12.5 hàm lượng nhựa 5.5%Mô tả kỹ thuật theo chương V600,0951tấn
9V/c bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,001100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V36,7608100m2
11V/c đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V43,276810m3/1km
C HÈ PHÔ
1Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,95m2
2Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6239100m2
3Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3975m3
4Lát rãnh đan tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V207,95m2
5Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,7796m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8318100m2
7Đổ bê tông móng vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,477m3
8Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8221100m2
9Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5123m3
10Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,54m2
11Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V767m
12Lắp đặt bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
13Đào đất bó gáy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,6059m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3469100m2
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8159m3
16Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây bó gáy, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6059m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,318m2
18Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
19Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V3gốc cây
20Đào móng bó bốn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0146m3
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0008m3
22Xây gạch KN đặc 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0122m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0488m2
24Trồng cây Giáng Hương, D thân (15-18)cmMô tả kỹ thuật theo chương V47cây
25Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V47cây
26Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V471 cây / 90 ngày
27Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V27,8381m3
28Lớp vải bạt tạo phẳng, chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.590,3591m2
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V159,0359m3
30Lát gạch Teraro 40x40x3cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.590,3591m2
31V/c đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V20,366910m3/1km
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3624100m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9075m3
3Đế cống D300, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V57đế
4Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
5Ống cống D300, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V22,8đoạn ống
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3258100m3
8Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8837100m3
9Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,493m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V41,184m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,574100m2
12Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V53,196m3
13Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây, rãnh thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7056m3
14Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8424m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V538,72m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,268tấn
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8237100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,304m3
19Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V286cấu kiện
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6665100m3
21Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0828100m3
22Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,278m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V43,818m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,943100m2
25Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V55,917m3
26Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây rannhx, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2056m3
27Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8268m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,26m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,24tấn
30Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8894100m2
31Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,312m3
32Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V327cấu kiện
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3354100m3
34Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1513100m3
35Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,375m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V32,116m3
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,331100m2
38Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,404m3
39Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3988m3
40Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5356m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,8m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,409tấn
43Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m2
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,432m3
45Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V259cấu kiện
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742100m3
47Đào móng hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4085m3
48Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2676100m3
49Làm lớp đá đệm móng, DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
50Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
51Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
52Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
54Song chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt song chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đắp đất, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1103100m3
57Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
59Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
61Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
63Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
65Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
67Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
69Song chắn rác bằng Composite + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
70Đào móng hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3057m3
71Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2481100m3
72Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0691100m2
73Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6114m3
74Sxld cốt hố ga D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7047tấn
75Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,872m3
76Song chắn rác bằng Composite + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
77V/c đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V37,456510m3/1km
E HM: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
2Biển tam giác phản quang cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7biển
3Biển vuông, biển chữ nhật phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
4Cột đỡ biển báo D88,3Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đổ bê tông biển báo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,912m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,2m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V506,7m2
11V/c đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,438510m3/1km
F HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Đai, khóa đai, tấm móc treo, kẹp ngừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Ghíp hạ thế đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính Ống nhựa HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
8Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
11Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cửa
12Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
13Lắp đặt đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Lắp khung KM M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V9khung
15Công tác dây dẫn điện dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8356tấn
16Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
17Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V564m
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp đặt bộ Gông cho tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Làm đầu cáp khô - M10Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cáp
24Làm đầu cáp khô - M16Mô tả kỹ thuật theo chương V104đầu cáp
25Mốc sứ báp hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
26Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
27Đào móng cột- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
28Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
29Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
30V.c bỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
31Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,379tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
35Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
36V.c bỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m3
37Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
38Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
39Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m
41Cắt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V452m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m3
43Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,465m3
44Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0384100m3
45V. đổ bỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,319100m3
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093100m3
47Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V209m2
48Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
49Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m3
50Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
52Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
53Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m
54V/c đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V2,904310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 HĐ xây dựng côngtrình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >= 4.620 triệuVNĐ,(Bằng chữ: Bốn tỷ, sáu trăm hai mươi triệu đồng).hợp đồng bao gồm các hạng mục chính như(Thi công nền đường, mặt đường BTN, Rãnh thoát nước).+ 01 HĐ xây dựng công trình điện chiếu sáng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >=680 triệu VNĐTài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ;33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công trình giao thông (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).33
4 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).33
5 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động2
12 Xe thang, chiều dài thang Hoặc cần trục ô tô Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động1
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->