Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng dạy học ngoại ngữ cho các trường tiểu học, THCS đạt chuẩn quốc gia năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng dạy học ngoại ngữ cho các trường tiểu học, THCS đạt chuẩn quốc gia năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:10:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,629,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình cảm ứng tương tác tiểu học | 27 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Máy tính tích hợp phần mềm giảng dạy tiểu học | 27 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Máy chiếu vật thể tiểu học | 27 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Bộ thu, phát tín hiệu tiểu học | 27 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Phần mềm tiểu học | 27 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Bộ điều khiển cho giáo viên tiểu học | 27 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Thiết bị trả lời cho học sinh tiểu học | 945 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Va li đựng thiết bị tiểu học | 27 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Phần mềm dạy học tiếng Anh tiểu học | 27 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Tài liệu ứng dụng dạy và học tiếng Anh tiểu học | 27 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Hệ thống âm thanh tiểu học | 27 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Khung treo chuyên dụng cho tivi cảm ứng 86” tiểu học | 27 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Phụ kiện lắp đặt, công lắp đặt và vận chuyển đến nơi sử dụng, đào tạo, chuyển giao công nghệ tiểu học | 27 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Màn hình cảm ứng tương tác THCS | 19 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Máy tính tích hợp phần mềm giảng dạy THCS | 19 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Máy chiếu vật thể THCS | 19 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Bộ thu, phát tín hiệu THCS | 19 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Phần mềm THCS | 19 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Bộ điều khiển cho giáo viên THCS | 19 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Thiết bị trả lời cho học sinh THCS | 855 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Va li đựng thiết bị THCS | 19 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Phần mềm dạy học tiếng Anh THCS | 19 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Tài liệu ứng dụng dạy và học tiếng Anh THCS | 19 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Hệ thống âm thanh THCS | 19 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Khung treo chuyên dụng cho tivi cảm ứng 86” THCS | 19 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Phụ kiện lắp đặt, công lắp đặt và vận chuyển đến nơi sử dụng, đào tạo, chuyển giao công nghệ THCS | 19 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi