Gói thầu: Cải tạo ban công tầng 2 nhà A thành phòng tiếp khách và phòng chờ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082875-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Luật Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo ban công tầng 2 nhà A thành phòng tiếp khách và phòng chờ
Số hiệu KHLCNT 20211082526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp ĐHLHN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 22:41:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 489,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 344.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên và chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN (kèm theo văn bằng, chứng chỉ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư định giá xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hoặc có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động với công ty tối thiểu 01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 50KW, được sản xuất từ năm 2015 đến nay
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 250A, được sản xuất từ năm 2015 đến nay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sai số +-1mm/10m, được sản xuất từ năm 2015 đến nay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất 1400 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 600 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất 2700 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5m3/h, được sản xuất từ năm 2015 đến nay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Luật Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cải tạo ban công tầng 2 nhà A thành phòng tiếp khách và phòng chờ
Cải tạo ban công tầng 2 nhà A thành phòng tiếp khách và phòng chờ
25 Ngày
E-CDNT 3 Thu sự nghiệp ĐHLHN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng AMG Hà Nội, địa chỉ: D22-TT18 khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, TP Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng AMG Hà Nội, địa chỉ: D22-TT18 khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, TP Hà Nội. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư Xây dựng ACOCI


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật Hà Nội , địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.3835900 Fax : 04.38343226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản Trị -B110 Nhà B -Trường Đại Học Luật Hà Nội - 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản Trị -B110 Nhà B -Trường Đại Học Luật Hà Nội - 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo ban công tầng 2 làm phòng tiếp khách và phòng chờ
1CÔNG TÁC PHÁ DỠ
Tháo dỡ đường điện,cũ không sử dụng
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4công
2Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95,7188m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,764m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V152,08m2
5Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4434m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4434m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4434m3
8CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNGLắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1884100m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,764m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95,7188m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,619m2
12Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,5688m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V246,4788m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,2788m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V362,9176m2
16Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1361000v
17Vách kính 8,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,429m2
18cửa sổ mở chữ ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,02m2
19Cửa mở 4 cánh kính an toàn 8,38Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,86m2
20Phụ kiện bổ sung để cửa xếp gấp được 4 cánh khi hội nghị thông phòng để sinh hoạt cộng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Vách kính kết hợp cửa đi kính an toàn 8,38Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,785m2
22Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,309m2
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0301m3
24Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3009tấn
25Kéo điện nguồn từ tủ tầng tầng 6 xuống tầng 2.Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,2m
26Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,2m
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Tủ điện tổng 800x600x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
30Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
31Cầu chì 220V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8cái
33ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2cái
34Thanh cái đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2kg
35bảng đồng tiếp địa trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36ĐI LẠI ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM,CÔNG TẮCLắp đặt tủ điện 250x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
37ống nhựa mềm D16 luồn dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,75m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,05m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,34m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
41phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
42phụ kiện ống luồn dây: tê d20,cut d20,măng sông d20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
43Hộp chia ngả D16 đi ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45hộp
44Hộp chia ngả D16 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46hộp
45Hộp chia ngả D20 đi ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
46Hộp chia ngả D20 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
49Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
50Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
52Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23hộp
53Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V216m
54Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V216m
55Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V274,5m
56Đèn LED downlight D110 âm trần 9WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54bộ
57- Aptomat CB 3P/15-32A/230V hiệu LS / SINO / Tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
60Gía đỡ thép V40X40X4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
61Gía đỡ V30x30x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20chiếc
62Lắp đặt đèn led panen300x300 âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26bộ
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,05m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,34m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
66phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
67phụ kiện ống luồn dây: tê d20,cut d20,măng sông d20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
68Hộp chia ngả D16 đi ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45hộp
69Hộp chia ngả D16 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46hộp
70Hộp chia ngả D20 đi ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
71Hộp chia ngả D20 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
73Ổ cắm quang (bao gồm cả đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
74Cáp Cat6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,310m
75ĐƯỜNG ỐNG GAS CẤP CHỜ ĐIỀU HÒALắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
76Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
77Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
78Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
79Quang treo, giá đỡ ống đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4chiếc
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
81Bảo ôn ống PVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
82Quang treo, giá đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4chiếc
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
84Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
85Gía đỡ thép V40X40X4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
86Gía đỡ V30x30x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
87Điều hòa 18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
88Giá đỡ dàn lạnh,dàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
89Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,5m
90Cấp nước chờ lavabo rửa tayLắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,341100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,341100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,341100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
97Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
98Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR, đường kính măng sông 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
99Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
100Quang treo ống D20,D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69chiếc
101Thoát nước sinh hoạt Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,9m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,104100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
110Quang treo ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12chiếc
111Quang treo ống D65, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10chiếc
112Quang treo ống D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20chiếc
113Gía đỡ thép V40X40X4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10chiếc
114Gía đỡ V30x30x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10chiếc
115Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
116Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
117Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng cho bàn giaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 344.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên và chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN (kèm theo văn bằng, chứng chỉ);33
2 Kiến trúc sư 1 Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư33
3 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp33
4 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện33
5 Kỹ sư định giá xây dựng 1 Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hoặc có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông33
7 Công nhân kỹ thuật 5 Có hợp đồng lao động với công ty tối thiểu 01 năm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện công suất 50KW, được sản xuất từ năm 2015 đến nay1
2 Máy phát điện công suất 250A, được sản xuất từ năm 2015 đến nay1
3 Máy thủy bình sai số +-1mm/10m, được sản xuất từ năm 2015 đến nay1
4 Máy cắt gạch công suất 1400 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay2
5 Máy khoan tay công suất 600 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay2
6 Máy mài 2,7Kw công suất 2700 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay2
7 Máy trộn vữa 80l công suất 1,5m3/h, được sản xuất từ năm 2015 đến nay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->