Gói thầu: Cải tạo ban công tầng 2 nhà A thành phòng tiếp khách và phòng chờ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo ban công tầng 2 nhà A thành phòng tiếp khách và phòng chờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp ĐHLHN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 22:41:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 344.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên và chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN (kèm theo văn bằng, chứng chỉ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư định giá xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hoặc có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động với công ty tối thiểu 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50KW, được sản xuất từ năm 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 250A, được sản xuất từ năm 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sai số +-1mm/10m, được sản xuất từ năm 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1400 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 600 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2700 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5m3/h, được sản xuất từ năm 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo ban công tầng 2 nhà A thành phòng tiếp khách và phòng chờ Cải tạo ban công tầng 2 nhà A thành phòng tiếp khách và phòng chờ 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp ĐHLHN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.3835900 Fax : 04.38343226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản Trị -B110 Nhà B -Trường Đại Học Luật Hà Nội - 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản Trị -B110 Nhà B -Trường Đại Học Luật Hà Nội - 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo ban công tầng 2 làm phòng tiếp khách và phòng chờ | |||
| 1 | CÔNG TÁC PHÁ DỠ Tháo dỡ đường điện,cũ không sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,7188 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,764 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,08 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4434 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4434 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4434 | m3 |
| 8 | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNGLắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1884 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,764 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,7188 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,619 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,5688 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,4788 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,2788 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 362,9176 | m2 |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 1000v |
| 17 | Vách kính 8,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,429 | m2 |
| 18 | cửa sổ mở chữ A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,02 | m2 |
| 19 | Cửa mở 4 cánh kính an toàn 8,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,86 | m2 |
| 20 | Phụ kiện bổ sung để cửa xếp gấp được 4 cánh khi hội nghị thông phòng để sinh hoạt cộng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Vách kính kết hợp cửa đi kính an toàn 8,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,785 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,309 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0301 | m3 |
| 24 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3009 | tấn |
| 25 | Kéo điện nguồn từ tủ tầng tầng 6 xuống tầng 2.Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,2 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,2 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng 800x600x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Cầu chì 220V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | cái |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 35 | bảng đồng tiếp địa trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | ĐI LẠI ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM,CÔNG TẮCLắp đặt tủ điện 250x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 37 | ống nhựa mềm D16 luồn dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,75 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,05 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,34 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 41 | phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 42 | phụ kiện ống luồn dây: tê d20,cut d20,măng sông d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 43 | Hộp chia ngả D16 đi ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | hộp |
| 44 | Hộp chia ngả D16 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | hộp |
| 45 | Hộp chia ngả D20 đi ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 46 | Hộp chia ngả D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,5 | m |
| 56 | Đèn LED downlight D110 âm trần 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 57 | - Aptomat CB 3P/15-32A/230V hiệu LS / SINO / Tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 60 | Gía đỡ thép V40X40X4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 61 | Gía đỡ V30x30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | chiếc |
| 62 | Lắp đặt đèn led panen300x300 âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,05 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,34 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 66 | phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 67 | phụ kiện ống luồn dây: tê d20,cut d20,măng sông d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 68 | Hộp chia ngả D16 đi ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | hộp |
| 69 | Hộp chia ngả D16 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | hộp |
| 70 | Hộp chia ngả D20 đi ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 71 | Hộp chia ngả D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 73 | Ổ cắm quang (bao gồm cả đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Cáp Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3 | 10m |
| 75 | ĐƯỜNG ỐNG GAS CẤP CHỜ ĐIỀU HÒALắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Quang treo, giá đỡ ống đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống PVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Quang treo, giá đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 85 | Gía đỡ thép V40X40X4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 86 | Gía đỡ V30x30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 87 | Điều hòa 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 88 | Giá đỡ dàn lạnh,dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 89 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,5 | m |
| 90 | Cấp nước chờ lavabo rửa tayLắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,341 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,341 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,341 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Quang treo ống D20,D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | chiếc |
| 101 | Thoát nước sinh hoạt Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,9 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Quang treo ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | chiếc |
| 111 | Quang treo ống D65, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | chiếc |
| 112 | Quang treo ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | chiếc |
| 113 | Gía đỡ thép V40X40X4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | chiếc |
| 114 | Gía đỡ V30x30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | chiếc |
| 115 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 117 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng cho bàn giao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 344.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên và chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN (kèm theo văn bằng, chứng chỉ); | 3 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư định giá xây dựng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hoặc có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có hợp đồng lao động với công ty tối thiểu 01 năm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | công suất 50KW, được sản xuất từ năm 2015 đến nay | 1 |
| 2 | Máy phát điện | công suất 250A, được sản xuất từ năm 2015 đến nay | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | sai số +-1mm/10m, được sản xuất từ năm 2015 đến nay | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | công suất 1400 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay | 2 |
| 5 | Máy khoan tay | công suất 600 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay | 2 |
| 6 | Máy mài 2,7Kw | công suất 2700 W, được sản xuất từ năm 2015 đến nay | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | công suất 1,5m3/h, được sản xuất từ năm 2015 đến nay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi