Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Chợ Bến Đò, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Phần hạng mục điều chỉnh, bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Chợ Bến Đò, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Phần hạng mục điều chỉnh, bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 22:50:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,493,609,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.345E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 10.000.000.000 đồng (Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(năm để tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tư được tính là 1 năm bằng 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng , trong đó: Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(năm để tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tư được tính là 1 năm bằng 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình, trong đó: Đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).(năm để tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tư được tính là 1 năm bằng 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên (trong đó: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh)(năm để tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tư được tính là 1 năm bằng 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 7T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cầu ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Chợ Bến Đò, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Phần hạng mục điều chỉnh, bổ sung) Dự án đầu tư xây dựng công trình Chợ Bến Đò, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (điều chỉnh, bổ sung) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công công trình dân dụng; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 02, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,973 | m3 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 5 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 8 | bê tông cột trụ, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 9 | bê tông cột trụ, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 10 | bê tông cột trụ, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 17 | bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,934 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,934 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 10m3 |
| 26 | Xúc bê tông sân sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đổ đi, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 10m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,611 | 100m2 |
| 30 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,884 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,098 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,098 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | m |
| 34 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,682 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 37 | Khung sắt hộp Inox cổng chợ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 91,675 | kg |
| 38 | Chữ hộp alumium gương vàng dày 30mm cao 300mm (Chợ Bến Đò, Thành Phố Yên Bái) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | chữ |
| 39 | Giá lắp chữ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Thép hộp Inox Cổng chợ chính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 161,886 | kg |
| 41 | Thép hộp Inox Cổng phụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,453 | kg |
| 42 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Thanh sắt V63x63x5, L=195 chôn vào cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | thanh |
| 44 | Bánh xe chân cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Chốt cánh cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Chốt ngang cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| B | CỔNG CHỢ PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,405 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trụ, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 10m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển thải đổ đi, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 10m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,579 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,224 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,224 | m2 |
| 20 | Thép hộp inox Cổng chợ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 445,82 | kg |
| 21 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 22 | Thanh sắt V63x63x5, L=195 chôn vào cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | thanh |
| 23 | Bánh xe chân cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Chốt cánh cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Chốt ngang cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,037 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,635 | m3 |
| 5 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 6 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,632 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 11 | bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,354 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,897 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,795 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,274 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,634 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,503 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,503 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,947 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 25 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 78,148 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, hố ga 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,735 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,hố ga | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt ống lỗ thu nước D60 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 450 | lỗ |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 95 | cái |
| 32 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,877 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 37 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất mau bồn mua | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đắp , cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,034 | 10m3 |
| 41 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 43 | bê tông cột trụ, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 49 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 54 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 57 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,466 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,034 | 100m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 103,4 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 103,4 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,295 | tấn |
| 62 | bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,2 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,48 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,48 | m |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,753 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,254 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,254 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 167,058 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 167,058 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,655 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,655 | m2 |
| 75 | bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,547 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,818 | m2 |
| 79 | Chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,894 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,162 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,978 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,978 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,583 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,583 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,042 | 100m2 |
| 89 | Úp nóc + chắn mái dày 0.35mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,7 | m |
| 90 | Hoa sắt cửa Inox hộp 15x15x1mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,904 | kg |
| 91 | Lan can Inox hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,981 | kg |
| 92 | Thép hộp mạ kẽm chớp trục A +1+5; Cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98,906 | kg |
| 93 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6.38mm có fix | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,148 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38mm có fix | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,956 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu (mặt + rọ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Hạt công tắc đơn (mặt + rọ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108 | m |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 105 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 107 | Tê cút | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 108 | Đinh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140 | cái |
| 109 | Mặt + rọ (B1) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Mặt + rọ (B2) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Tủ điện 300x250x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Hộp đấu dây nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác D120mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | quả |
| D | KHO ĐÔNG LẠNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,391 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,951 | m3 |
| 4 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 5 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,181 | m3 |
| 10 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,006 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 15 | Đất màu trồng hoa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,591 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,591 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,245 | m3 |
| 20 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,267 | m3 |
| 21 | Xúc bê tông sân sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | 10m3 |
| 23 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,219 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 27 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,875 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,4 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,291 | m3 |
| 32 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,666 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,47 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,47 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,58 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,58 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54,816 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,696 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,123 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,123 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,565 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,565 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,791 | 100m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,527 | 100m2 |
| 50 | Úp nóc + chắn mái dày 0.35mm khổ 400 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53,9 | m |
| 51 | Máng nước inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,8 | m |
| 52 | Thép conson hộp mạ kẽm 50x50x1.2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,584 | kg |
| 53 | Thanh đỡ máng mái trước thép 20x20x1.0 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | thanh |
| 54 | Cửa mái thép hộp 40x80x1.2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,665 | kg |
| 55 | Sản xuất vách kính bằng vách khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 56 | Cửa cuốn kéo tay tấm liền | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m2 |
| 57 | Hộp cửa cuốn bằng Alumium bằng khung xương thép hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,256 | m2 |
| 58 | Khóa cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Thanh móc cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | thanh |
| 60 | Rải ni lông chống thấm ( rải 2 lần) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,979 | 100m2 |
| 61 | Dải lớp xốp PU cách nhiệt dày 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 99 | m2 |
| 62 | Keo PU | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | kg |
| 63 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,895 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 111,338 | m2 |
| 66 | Lắp dựng tấm Panel PU dày 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 289,984 | m2 |
| 67 | Keo PU | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | kg |
| 68 | Cửa kho Pu dày 100mm. Kích thước 800mm*1800mm, inox 304. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn kho lạnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 72 | Keo Silico | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 73 | Hộp gen điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 74 | Lắp đặt các loại máy nén khí | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tấn |
| 75 | Lắp đặt dàn lạnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 77 | Dây bảo ôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 78 | Van tiết lưu Danfor Tex2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Gía đỡ cụm giàn nóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Tủ điện động lực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu (mặt + rọ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 135 | m |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42 | m |
| 97 | Tê cút | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 98 | Đinh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 150 | cái |
| 99 | Mặt + rọ (B1) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Mặt + rọ (B2) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Tủ điện 300x250x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Hộp đấu dây nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,464 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | lọ |
| 108 | Cầu chắn rác D120 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | quả |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 113 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | 10m3 |
| E | KHO HÀNG HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,391 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,195 | m3 |
| 4 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 5 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,181 | m3 |
| 10 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,006 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 15 | Đất màu trồng hoa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,171 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,591 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,591 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,245 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,267 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 111,338 | m2 |
| 22 | Xúc bê tông sân sau khi phá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | 10m3 |
| 24 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,219 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 28 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 32 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,875 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,4 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,598 | m3 |
| 37 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,666 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,47 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,47 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,94 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,94 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 234,16 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,696 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,123 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,123 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,565 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,565 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,791 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,527 | 100m2 |
| 55 | Úp nóc + chắn mái dày 0.35mm khổ 400 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53,9 | m |
| 56 | Máng inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,8 | m |
| 57 | Thép conson hộp mạ kẽm 50x50x1.2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,584 | kg |
| 58 | Thanh đỡ máng mái trước thép 20x20x1.0 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | thanh |
| 59 | Cửa mái thép hộp 40x80x1.2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,665 | kg |
| 60 | Vách kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 61 | Cửa cuốn kéo tay tấm liền | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m2 |
| 62 | Hộp cửa cuốn bằng Alumium bằng khung xương thép hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,256 | m2 |
| 63 | Khóa cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Thanh móc cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | thanh |
| 65 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu (mặt + rọ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 115 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 76 | Tê cút | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Đinh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 150 | cái |
| 78 | Mặt + rọ (B1) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Mặt + rọ (B2) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Tủ điện 300x250x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Hộp đấu dây nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,464 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | lọ |
| 87 | Cầu chắn rác D120 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | quả |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 92 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | 10m3 |
| F | NHÀ ĐÌNH CHỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,845 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,542 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,909 | m3 |
| 5 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,265 | 100m2 |
| 7 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 91,827 | m3 |
| 8 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,982 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,908 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,152 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,707 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 16 | Bu lông M24, L=750 chôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 112 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 18 | Đào đất móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,532 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,495 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,352 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,224 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,818 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,818 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,214 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đắp, cự ly 1km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,578 | m3 |
| 27 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,935 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.141,644 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80,573 | m2 |
| 30 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,68 | 10m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m3 |
| 34 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,808 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,067 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,419 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,37 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,179 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,911 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,952 | m2 |
| 48 | Bulon M18, L=300mm chôn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 49 | Bulon M18, L=240mm chôn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Bulon M18, L=50mm con sơn + giằng G1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 544 | cái |
| 51 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,531 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,531 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.285,921 | m2 |
| 54 | Bu lông giằng xà gồ mái D14, L=1.6m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 168 | thanh |
| 55 | Bu lông giằng xà gồ mái D16, L=8m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32 | thanh |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 110,016 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,307 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,307 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 544,32 | m2 |
| 62 | Bu lông M24, L=80mm đầu cột+dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 560 | cái |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,609 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,093 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61,876 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61,876 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 138,198 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 138,198 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98,388 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98,388 | m2 |
| 71 | Chống thấm bằng màng bitum khò nóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,754 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,754 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 160,29 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 160,29 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | 100m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,326 | 100m2 |
| 79 | Úp nóc viền mái khổ 100mm dày 0.42mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 206,736 | m |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 82 | Bịt tôn đầu hồi cửa trời | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,936 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dặt mái viền bao quanh nhà bằng tấm alumium | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 227,052 | m2 |
| 84 | Máng tôn khổ 1000mm, dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 81 | m |
| 85 | Thanh đỡ máng thép hộp mạ kẽm 20x10x1.0,L=0.82m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58 | thanh |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 506 | m |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 530 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 170 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 96 | Tê cút | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 97 | Đinh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 550 | cái |
| 98 | Mặt 2 + rọ (B1) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Mặt 2 + rọ (B2) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Tủ điện 300x250x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện ( có khóa) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sứ |
| 103 | Hộp đấu dây nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Thép hộp 40x80x1.4mm treo đèn+ thanh treo thép hộp vào vì kèo (tính cả công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 231 | m |
| 105 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Sứ nhồi kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | quản |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 109 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 94 | cái |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51,84 | m3 |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 162 | m |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 115 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 117 | Thử điện trở R | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | điểm |
| 118 | Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,22 | 10m3 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,063 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 122 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | lọ |
| 123 | Cầu chắn rác D120 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | quả |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,115 | m3 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,782 | m3 |
| 126 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,864 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,799 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,672 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,199 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 132 | Gia công lắp đặt lỗ thu nước tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 385 | lỗ |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 55 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 139 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,712 | 10m3 |
| G | NHÀ GARA XE SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,788 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,533 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,366 | m3 |
| 5 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 9 | Bu lông M16, L=300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 224 | cái |
| 10 | Làm sạch và tạo nhám khu sân đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | công |
| 11 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 67,491 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nền | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,89 | 10m3 |
| 15 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | 10m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,956 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,956 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 204,59 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,045 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,045 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,863 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 79,8 | m |
| 24 | Úp nóc + ốp diềm mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 154,1 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,992 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| H | NHÀ GARA XE SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,947 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,629 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 5 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 9 | Bu lông M16, L=300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 144 | cái |
| 10 | Làm sạch và tạo nhám khu sân đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| 11 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,067 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,77 | 10m3 |
| 15 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | 10m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,879 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,879 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 127,613 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,276 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,276 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,24 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,8 | m |
| 24 | Úp nóc + ốp diềm mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 110,3 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,744 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 28 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 29 | Cầu chắn rác D120mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | quả |
| I | LÁN CHE KHU BÁN HÀNG NGOÀI TRỜI (LÁN A) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 5 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 9 | Bu lông M16, L=300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Làm sạch và tạo nhám khu sân đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,944 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nền | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 349,2 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,36 | 10m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,61 | 10m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,345 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,345 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,399 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,8 | m |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn thường) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,436 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lọ |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| J | LÁN CHE KHU BÁN HÀNG NGOÀI TRỜI (LÁN B) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,832 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,828 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,804 | m3 |
| 5 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,188 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 9 | Bu lông M16, L=300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 176 | cái |
| 10 | Làm sạch và tạo nhám khu sân đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,107 | m3 |
| 12 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 118,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.224 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,43 | 10m3 |
| 17 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,18 | 10m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,699 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,699 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 385,777 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,959 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,959 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,288 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 102 | m |
| 26 | Úp nóc + ốp diềm mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 31 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 205 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 232 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 265 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Tê cút | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Đinh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 520 | cái |
| 45 | Mặt 1 hạt (B1) nổi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Mặt 2 hạt (B1) nổi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Mặt 1 (B3) lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Mặt 1 (B4) lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Mặt 1 (B5) lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Mặt 1+ (B6); Mặt 1+ (B6);Mặt 1+ (B6); | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Mặt 2 hạt (B9) lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế nổi đơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | bảng |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 54 | Hộp đấu dây nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 57 | Sứ nhồi kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | quả |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 220 | m |
| 59 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 150 | cái |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,625 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,6 | m3 |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 155 | m |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,625 | m3 |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cọc |
| 67 | Thử điện trở R | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | điểm |
| 68 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,16 | 10m3 |
| K | NHÀ KI ỐT 14 GIAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,865 | m3 |
| 2 | Phá dỡ ống thép D34 ( cắt bỏ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,068 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 5 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 9 | Bu lông M16, L=300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 352 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,132 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 5 km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,813 | 10m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,513 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 355,284 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 355,284 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.039,356 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,218 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,218 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 791,279 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dàỳ 0.35 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,501 | 100m2 |
| 21 | Cửa sắt Đài Loan, có lá gió | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 635,04 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 76 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 160 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 25 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.048 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 228 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.048 | m |
| 31 | Tê cút | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 160 | cái |
| 32 | Đinh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.400 | cái |
| 33 | Mặt 2 + rọ (B1) lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 34 | Đế nổi đơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 35 | Tủ điện 300x250x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện ( có khóa) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | bộ |
| 37 | Hộp đấu dây nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | hộp |
| L | HÀNG RÀO HOA THÉP+SÂN BÊ TÔNG+TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,863 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,386 | m3 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,216 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,176 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,353 | m3 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,415 | m3 |
| 8 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 82,195 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 82,195 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 107,108 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 107,108 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 146,837 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,775 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đấ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,05 | 10m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,452 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,264 | m3 |
| 23 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,841 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,438 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,918 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,048 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 388,648 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 388,648 | m2 |
| 31 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,136 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 352,64 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 352,64 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,944 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,944 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 255,66 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,909 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,165 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,65 | 10m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m3 |
| 41 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| 42 | Cắt khe bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 45 | Đất màu hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 46 | Trồng cây bàng Đài Loan ( cao 4-6m) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cây |
| 47 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,45 | 10m3 |
| 49 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,37 | 10m3 |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,395 | 10m3 |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 76 | 10 đầu |
| 3 | Thiết bị điều khiển báo động | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Hộp tổ hợp sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 200 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 300 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 124 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 D16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt kẹp ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ống D16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 25 | Lắp rọ hút D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp chống rung D100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp chống rung D50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Kệ phương tiện chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | hộp |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp họng chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 39 | Lăng phu D19 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 40 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bình |
| 41 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg/MT3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bình |
| 42 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | chiếc |
| 43 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8mỐng thép tráng kẽm DN100 chịu áp lực dày 3.2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn Ống thép tráng kẽm DN80 chịu áp lực dày 2.9mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn Ống thép tráng kẽm DN65 chịu áp lực dày 2.9mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn Ống thép tráng kẽm DN50 chịu áp lực dày 2.6mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 48 | Tê thép D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | chiếc |
| 49 | Tê thép D100/65 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 50 | Côn,lơ D100/80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 100m |
| 55 | Gioăng các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Giá đỡ ống D100+ đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | bộ |
| 57 | Giá đỡ ống D65+ đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m3 |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Cụm máy nén TeccumsehTAGD2544ZBR | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cụm máy nén TeccumsehTAGD4612ZHR | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dàn lạnh Supcool DJ7.8/452A-F | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dàn lạnh Supcool DD9/402A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện động lực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 10.000.000.000 đồng (Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(năm để tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tư được tính là 1 năm bằng 12 tháng) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng , trong đó: Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(năm để tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tư được tính là 1 năm bằng 12 tháng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình, trong đó: Đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).(năm để tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tư được tính là 1 năm bằng 12 tháng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Trình độ Đại học trở lên (trong đó: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh)(năm để tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tư được tính là 1 năm bằng 12 tháng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô ≥ 7T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | Dung tích gầu ≤ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 6 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 4 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 4 |
| 7 | Cần cẩu ≥ 10T | Cần cầu ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi