Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087891-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210913704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 06:05:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,885,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8282005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1656401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó bao gồm các hạng mục: hệ thống đường giao thông cấp III, vỉa hè cây xanh, hạ tầng kỹ thuật, chiếu sáng).+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.719.826.900 đồng.+ Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Tài liệu đính kèm trong Hồ sơ dự thầu, yêu cầu bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) của các tài liệu sau: Yêu cầu Bảng kê quy mô công trình có đại diện hợp pháp của nhà thầu xác nhận, hợp đồng giao nhận thầu, biên bản bàn giao công trình/hạng mục hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu liên quan khác kèm theo để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.826.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.159.480.700 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (kỹ sư giao thông/kỹ sư cầu đường):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông/ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cầu đường hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng tham gia 01 công trình cấp III tương tự hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng đối với công trình đó, kèm theo là hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư (bản chính hoặc sao y công chứng))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật của hạng mục thi công đường, thi công cung cấp lắp đặt chiếu sáng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần công việc đảm nhận và đặc điểm của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách phần xây dựng đường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách phần cây xanh cảnh quan
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư lâm nghiệp đô thị hoặc nông nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Có bằng đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách định vị vị trí, cao độ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trắc đạc, Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách phần máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư máy xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ chế tạo máy, Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động, Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách bóc dự toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chứng chỉ kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
25-Kìm cắt thủy lực/Búa đập thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kìm cắt thủy lực/Búa đập thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
26-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
27-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
28-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
29-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
32-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
33-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng tuyến đường nối từ đường Phạm Văn Đồng đến khu đô thị Nam Cường (tuyến 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: UBND quận Bắc Từ Liêm. Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP Kiến trúc xây dựng VietsT, 118 Ngõ 230 Định Công Thượng, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội,UBND quận Bắc Từ Liêm - Phòng quản lý Đô thị - Công ty Cổ phần Tư vấn, Đầu tư và Xây dựng CDCC, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm - Công ty Cổ phần Tư vấn, Đầu tư và Xây dựng CDCC, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: UBND quận Bắc Từ Liêm. Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Đối với vật tư, vật liệu xây lắp: + Bản chính văn bản cam kết của nhà sản xuất/nhà cung cấp về việc cung ứng vật tư, vật liệu cho gói thầu này. + Đối với nhà sản xuất/nhà cung cấp cần xuất trình: Bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép bán hàng phù hợp với loại vật tư, vật liệu cung ứng. - Đối với thiết bị (hệ thống điện chiếu sáng): +Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam. Nhà thầu có cam kết cung cấp các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Nhà thầu có bản chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/03/2021. Nhà thầu có tham gia nộp bảo hiểm xã hội, không nợ tiền bảo hiển xã hội đến hết năm 2020, có tài liệu kèm theo để chứng minh. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên. Số lượng công nhân, máy móc thiết bị kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu, đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có Quyết định của Bộ xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh và Quyết định của Bộ xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. - Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định. Yêu cầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng nguyên tắc vận chuyển phế thải và vệ sinh môi trường cho gói thầu này với đơn vị có chức năng vệ sinh môi trường trên địa bàn thi công (yêu cầu cung cấp bản chụp được chứng thực đăng ký kinh doanh của đơn vị có chức năng vệ sinh môi trường, văn bản được cơ quan chức năng giao nhiệm vụ thu gom vận chuyển phế thải).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Bắc Từ Liêm. Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm. Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD quận Bắc Từ Liêm. Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD quận Bắc Từ Liêm. Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1Khoản
2Chi phí di chuyển thiết bị thi công, lực lượng lao động đến công trường và ra khỏi công trường1Khoản
3Chi phí vệ sinh môi trường hằng ngày, dọn dẹp công trường khi hoàn thành…1Khoản
4Chi phí an toàn lao động (mua trang thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân,an toàn,…huấn luyện an toàn lao động cho người lao động)1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
B Hạng mục 2: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, chiếu sáng...
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph77m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,77100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,77100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,77100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III14,5704100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 24,9314100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 39,5018100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 39,5018100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III39,5018100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9519,6808100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,986,4335100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,5734100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,3161100m3
14Nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m21.192,06kg
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m211,9206100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm11,9206100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 1002,34m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,748m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15030,5087m3
20Lót nền dày 2cm, vữa XM mác 75179,4632m2
21Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm788,16tấm
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75246,86m
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25cm, vữa XM mác 7573,61m
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu320,47cấu kiện
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,5213m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,3002m3
27Đổ đất màu trồng cây (Htb=0.6m)27,648m3
28Cây xanh ĐK gốc 10 đến 12cm, cao 4.0m-4.5m (Bàng Đài Loan)32cây
29Rải giấy dầu lớp cách ly5,8185100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 46,548m3
31Lót nền dày 2cm, vữa XM mác 75581,85m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá, vữa XM mác 75449,73m2
33Lát gạch sân, nền đường, gạch dẫn hướng cho người khuyết tật, vữa XM mác 75132,12m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,1m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,45m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,125m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,078100m2
39Cột biển báo các loại (H=2.5m)12,5m
40Biển báo phản quang các loại6biển
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang các loại5cái
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm86,99m2
43Đào móng hố ga, chiều rộng móng 0,8724100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,0646100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,0646100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III2,0646100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,768m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 25018,346m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,6823100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5578tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,6266tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1288tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga0,4676tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0695100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2502,252m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp ga8cấu kiện
57Bộ lưới chắn rác Composite 250KN10bộ
58Nắp ga Composite tròn CBD60 850x850mm, tải trọng 250KN6bộ
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp ga16cấu kiện
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,24m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,71m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,03100m2
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,75m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mũ rãnh, chiều rộng 0,77m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1146tấn
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,5m2
67Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 755m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1538tấn
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0105100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,05m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp đan10cấu kiện
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax12,864m3
73Đế cống D30048cái
74Đế cống D600224cái
75Cống tròn BTCT D30024m
76Cống tròn BTCT D600112m
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu408cấu kiện
78Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0364100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0364100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0364100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0364100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,312m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,823m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,136100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0028tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2512tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0143tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0643tấn
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp ga0,0188100m2
90Nắp ga Composite tròn CBD60 850x850mm, tải trọng 125KN2bộ
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp ga2cấu kiện
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,12m3
93Đế cống D300104cái
94Cống tròn BTCT D30052m
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt đế, đốt cống156cấu kiện
96Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm2trụ
97Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm2cái
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,154m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,154m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,301100m2
101Khung móng tủ chiếu sáng 4M16x6001chiếc
102Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x6001bộ
103Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H11 tủ
104Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm (Tiếp địa tủ)4cọc
105Khung móng cột đèn M24x300x300x67510chiếc
106Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x67510bộ
107Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m-3.5mm10chiếc
108Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 10cột
109Đầu cốt đồng80cái
110Attomat 1 pha 10A-250V10cái
111Cầu đấu dây cửa cột10bộ
112Ghíp nhựa GN2 (đàu dây xuống tủ)10cái
113Ép đầu cốt (tiết diện cáp 10đầu
114Dây đồng trần M10 (tiếp địa liên hoàn)250m
115Luồn cáp ngầm cửa cột20đầu cáp
116Lắp bảng điện cửa cột10bảng
117Làm tiếp địa cho tủ, cột điện141 Cọc
118Đèn led chiếu sáng đường phố10cái
119Lắp đèn cao áp ở độ cao h 10bộ
120Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 (Dây lên đèn)50m
121Lắp đặt dây lên đèn 2x2.5mm21,2540m
122Cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 4x10mm2 (Từ nguồn điện gần nhất cấp đến tủ)20m
123Kéo dải cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 4x10mm2 (Từ nguồn điện gần nhất cấp đến tủ)0,2100m
124Cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2 (Từ tủ đến cột)250m
125Kéo dải cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2 (Từ tủ đến cột)2,5100m
126Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4020m
127Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30250m
128Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40, D302,7100m
129Đào mương cáp điện đi ngầm57,75m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5775100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5775100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,5775100m3
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống43,3125m3
134Lát gạch chỉ xếp dọc3.181,8182viên
135Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m350m
136Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 20m/mốc sứ17,5mốc
137Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3656100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3656100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3656100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,3656100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,328m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 31,72m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga hào3,0896100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1332tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,0614tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2289tấn
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hào kỹ thuật0,64tấn
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1452100m2
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,68m3
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
151Nắp ga hào bằng Composite8bộ
152Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax27,225m3
153Hào kỹ thuật có Kt (800x1000)mm165m
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu165cấu kiện
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,9m3
156Ống nhựa gân xoắn HDPE D188/150556m
157Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm5,56100m
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,17m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,39100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 25,576m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,824m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột bê tông0,6432100m2
163Lắp dựng cột thép các loại1,8454tấn
164Lắp dựng giằng thép các loại1,508tấn
165Thép hình các loại L50x50x5, L75x75x63.353,32kg
166Tôn múi chiều dài bất kỳ460m2
167Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,6100m2
168Tháo dỡ kết cấu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo giằng, cột rào tôn3,3534tấn
169Tháo dỡ tôn bằng thủ công, chiều cao 460m2
170Thanh lý Thép hình các loại L50x50x5, L75x75x6 (=50% giá trị mua mới) Khối lượng mời thầu: -3353,32 kg1khoản
171Thanh lý Tôn múi chiều dài bất kỳ (=50% giá trị mua mới) Khối lượng mời thầu: -460 m21khoản
172Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,824m3
173Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0482100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0482100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0482100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8282005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1656401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó bao gồm các hạng mục: hệ thống đường giao thông cấp III, vỉa hè cây xanh, hạ tầng kỹ thuật, chiếu sáng).+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.719.826.900 đồng.+ Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Tài liệu đính kèm trong Hồ sơ dự thầu, yêu cầu bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) của các tài liệu sau: Yêu cầu Bảng kê quy mô công trình có đại diện hợp pháp của nhà thầu xác nhận, hợp đồng giao nhận thầu, biên bản bàn giao công trình/hạng mục hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu liên quan khác kèm theo để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.826.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.159.480.700 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (kỹ sư giao thông/kỹ sư cầu đường): 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông/ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cầu đường hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng tham gia 01 công trình cấp III tương tự hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng đối với công trình đó, kèm theo là hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư (bản chính hoặc sao y công chứng))52
2 Chủ nhiệm kỹ thuật của hạng mục thi công đường, thi công cung cấp lắp đặt chiếu sáng: 2 Bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần công việc đảm nhận và đặc điểm của gói thầu31
3 Phụ trách phần xây dựng đường: 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông.31
4 Phụ trách phần cây xanh cảnh quan 2 kỹ sư lâm nghiệp đô thị hoặc nông nghiệp.31
5 Phụ trách kỹ thuật điện công trình 2 Kỹ sư điện, Có bằng đại học chuyên ngành điện31
6 Phụ trách cấp thoát nước 2 Kỹ sư cấp thoát nước, Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước31
7 Phụ trách định vị vị trí, cao độ 2 kỹ sư trắc đạc, Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạt31
8 Phụ trách phần máy xây dựng 1 kỹ sư máy xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ chế tạo máy, Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp31
9 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư bảo hộ lao động, Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động31
10 Phụ trách bóc dự toán khối lượng 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chứng chỉ kỹ sư định giá31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥110CV1
2 Máy đào 1
3 Máy lu bánh hơi ≥16T1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T - 9 T1
6 Máy lu rung ≥ 25T1
7 Máy đào ≥ 1,25 m31
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
9 Máy rải ≥ 130-140CV1
10 Máy rải ≥ 50-60m3/h1
11 Máy trộn ≥ 250l1
12 Máy trộn vữa ≥ 150l1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
14 Ô tô tưới nước 5m31
15 Ô tô vận tải thùng 2,5T1
16 Máy toàn đạc điện tử1
17 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
18 Máy đầm bàn ≥1,0KW2
19 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
20 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
21 Máy bơm nước Máy bơm nước2
22 Máy phát điện Máy phát điện2
23 Máy nén khí Máy nén khí1
24 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
25 Kìm cắt thủy lực/Búa đập thủy lực Kìm cắt thủy lực/Búa đập thủy lực2
26 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
27 Cần trục ô tô ≥ 16T1
28 Cẩu ≥ 3 tấn1
29 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
30 Máy hàn ≥ 23 kw2
31 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW2
32 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
33 Xe nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->