Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 06:05:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,885,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8282005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1656401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó bao gồm các hạng mục: hệ thống đường giao thông cấp III, vỉa hè cây xanh, hạ tầng kỹ thuật, chiếu sáng).+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.719.826.900 đồng.+ Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Tài liệu đính kèm trong Hồ sơ dự thầu, yêu cầu bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) của các tài liệu sau: Yêu cầu Bảng kê quy mô công trình có đại diện hợp pháp của nhà thầu xác nhận, hợp đồng giao nhận thầu, biên bản bàn giao công trình/hạng mục hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu liên quan khác kèm theo để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.826.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.159.480.700 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (kỹ sư giao thông/kỹ sư cầu đường): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông/ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cầu đường hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng tham gia 01 công trình cấp III tương tự hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng đối với công trình đó, kèm theo là hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư (bản chính hoặc sao y công chứng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật của hạng mục thi công đường, thi công cung cấp lắp đặt chiếu sáng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần công việc đảm nhận và đặc điểm của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần xây dựng đường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần cây xanh cảnh quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư lâm nghiệp đô thị hoặc nông nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Có bằng đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước, Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách định vị vị trí, cao độ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư trắc đạc, Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư máy xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ chế tạo máy, Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động, Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bóc dự toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Kìm cắt thủy lực/Búa đập thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cắt thủy lực/Búa đập thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng tuyến đường nối từ đường Phạm Văn Đồng đến khu đô thị Nam Cường (tuyến 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Đối với vật tư, vật liệu xây lắp: + Bản chính văn bản cam kết của nhà sản xuất/nhà cung cấp về việc cung ứng vật tư, vật liệu cho gói thầu này. + Đối với nhà sản xuất/nhà cung cấp cần xuất trình: Bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép bán hàng phù hợp với loại vật tư, vật liệu cung ứng. - Đối với thiết bị (hệ thống điện chiếu sáng): +Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam. Nhà thầu có cam kết cung cấp các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Nhà thầu có bản chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/03/2021. Nhà thầu có tham gia nộp bảo hiểm xã hội, không nợ tiền bảo hiển xã hội đến hết năm 2020, có tài liệu kèm theo để chứng minh. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên. Số lượng công nhân, máy móc thiết bị kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu, đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có Quyết định của Bộ xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh và Quyết định của Bộ xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. - Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định. Yêu cầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng nguyên tắc vận chuyển phế thải và vệ sinh môi trường cho gói thầu này với đơn vị có chức năng vệ sinh môi trường trên địa bàn thi công (yêu cầu cung cấp bản chụp được chứng thực đăng ký kinh doanh của đơn vị có chức năng vệ sinh môi trường, văn bản được cơ quan chức năng giao nhiệm vụ thu gom vận chuyển phế thải). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Bắc Từ Liêm. Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm. Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD quận Bắc Từ Liêm. Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD quận Bắc Từ Liêm. Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công, lực lượng lao động đến công trường và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí vệ sinh môi trường hằng ngày, dọn dẹp công trường khi hoàn thành… | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động (mua trang thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân,an toàn,…huấn luyện an toàn lao động cho người lao động) | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, chiếu sáng... | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 77 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,77 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,77 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,77 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 14,5704 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 24,9314 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 39,5018 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 39,5018 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 39,5018 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,6808 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,4335 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,5734 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,3161 | 100m3 | |
| 14 | Nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2 | 1.192,06 | kg | |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 11,9206 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 11,9206 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 2,34 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,748 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 30,5087 | m3 | |
| 20 | Lót nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | 179,4632 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm | 788,16 | tấm | |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 246,86 | m | |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25cm, vữa XM mác 75 | 73,61 | m | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 320,47 | cấu kiện | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,5213 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,3002 | m3 | |
| 27 | Đổ đất màu trồng cây (Htb=0.6m) | 27,648 | m3 | |
| 28 | Cây xanh ĐK gốc 10 đến 12cm, cao 4.0m-4.5m (Bàng Đài Loan) | 32 | cây | |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,8185 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 46,548 | m3 | |
| 31 | Lót nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | 581,85 | m2 | |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá, vữa XM mác 75 | 449,73 | m2 | |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, gạch dẫn hướng cho người khuyết tật, vữa XM mác 75 | 132,12 | m2 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,1 | m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,45 | m3 | |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,125 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,078 | 100m2 | |
| 39 | Cột biển báo các loại (H=2.5m) | 12,5 | m | |
| 40 | Biển báo phản quang các loại | 6 | biển | |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang các loại | 5 | cái | |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 86,99 | m2 | |
| 43 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | 0,8724 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,0646 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,0646 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,0646 | 100m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,768 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 18,346 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,6823 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5578 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,6266 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1288 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | 0,4676 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0695 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 2,252 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp ga | 8 | cấu kiện | |
| 57 | Bộ lưới chắn rác Composite 250KN | 10 | bộ | |
| 58 | Nắp ga Composite tròn CBD60 850x850mm, tải trọng 250KN | 6 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp ga | 16 | cấu kiện | |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,24 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,71 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,75 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mũ rãnh, chiều rộng | 0,77 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1146 | tấn | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,5 | m2 | |
| 67 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 5 | m2 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1538 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0105 | 100m2 | |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,05 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp đan | 10 | cấu kiện | |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 12,864 | m3 | |
| 73 | Đế cống D300 | 48 | cái | |
| 74 | Đế cống D600 | 224 | cái | |
| 75 | Cống tròn BTCT D300 | 24 | m | |
| 76 | Cống tròn BTCT D600 | 112 | m | |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 408 | cấu kiện | |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0364 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0364 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0364 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0364 | 100m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,312 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,823 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,136 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0028 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2512 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0143 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0643 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp ga | 0,0188 | 100m2 | |
| 90 | Nắp ga Composite tròn CBD60 850x850mm, tải trọng 125KN | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp ga | 2 | cấu kiện | |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,12 | m3 | |
| 93 | Đế cống D300 | 104 | cái | |
| 94 | Cống tròn BTCT D300 | 52 | m | |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt đế, đốt cống | 156 | cấu kiện | |
| 96 | Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm | 2 | trụ | |
| 97 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,154 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,154 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,301 | 100m2 | |
| 101 | Khung móng tủ chiếu sáng 4M16x600 | 1 | chiếc | |
| 102 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x600 | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | 1 | 1 tủ | |
| 104 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm (Tiếp địa tủ) | 4 | cọc | |
| 105 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | 10 | chiếc | |
| 106 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 10 | bộ | |
| 107 | Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m-3.5mm | 10 | chiếc | |
| 108 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | 10 | cột | |
| 109 | Đầu cốt đồng | 80 | cái | |
| 110 | Attomat 1 pha 10A-250V | 10 | cái | |
| 111 | Cầu đấu dây cửa cột | 10 | bộ | |
| 112 | Ghíp nhựa GN2 (đàu dây xuống tủ) | 10 | cái | |
| 113 | Ép đầu cốt (tiết diện cáp | 10 | đầu | |
| 114 | Dây đồng trần M10 (tiếp địa liên hoàn) | 250 | m | |
| 115 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 20 | đầu cáp | |
| 116 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | bảng | |
| 117 | Làm tiếp địa cho tủ, cột điện | 14 | 1 Cọc | |
| 118 | Đèn led chiếu sáng đường phố | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | 10 | bộ | |
| 120 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 (Dây lên đèn) | 50 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây lên đèn 2x2.5mm2 | 1,25 | 40m | |
| 122 | Cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 4x10mm2 (Từ nguồn điện gần nhất cấp đến tủ) | 20 | m | |
| 123 | Kéo dải cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 4x10mm2 (Từ nguồn điện gần nhất cấp đến tủ) | 0,2 | 100m | |
| 124 | Cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2 (Từ tủ đến cột) | 250 | m | |
| 125 | Kéo dải cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2 (Từ tủ đến cột) | 2,5 | 100m | |
| 126 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 20 | m | |
| 127 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 250 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40, D30 | 2,7 | 100m | |
| 129 | Đào mương cáp điện đi ngầm | 57,75 | m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5775 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5775 | 100m3 | |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,5775 | 100m3 | |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 43,3125 | m3 | |
| 134 | Lát gạch chỉ xếp dọc | 3.181,8182 | viên | |
| 135 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | 350 | m | |
| 136 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 20m/mốc sứ | 17,5 | mốc | |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3656 | 100m3 | |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3656 | 100m3 | |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3656 | 100m3 | |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,3656 | 100m3 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,328 | m3 | |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 31,72 | m3 | |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga hào | 3,0896 | 100m2 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1332 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,0614 | tấn | |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2289 | tấn | |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hào kỹ thuật | 0,64 | tấn | |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1452 | 100m2 | |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,68 | m3 | |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 151 | Nắp ga hào bằng Composite | 8 | bộ | |
| 152 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 27,225 | m3 | |
| 153 | Hào kỹ thuật có Kt (800x1000)mm | 165 | m | |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 165 | cấu kiện | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,9 | m3 | |
| 156 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D188/150 | 556 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm | 5,56 | 100m | |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,17 | m3 | |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,39 | 100m2 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 25,576 | m3 | |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,824 | m3 | |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột bê tông | 0,6432 | 100m2 | |
| 163 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,8454 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng giằng thép các loại | 1,508 | tấn | |
| 165 | Thép hình các loại L50x50x5, L75x75x6 | 3.353,32 | kg | |
| 166 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 460 | m2 | |
| 167 | Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,6 | 100m2 | |
| 168 | Tháo dỡ kết cấu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo giằng, cột rào tôn | 3,3534 | tấn | |
| 169 | Tháo dỡ tôn bằng thủ công, chiều cao | 460 | m2 | |
| 170 | Thanh lý Thép hình các loại L50x50x5, L75x75x6 (=50% giá trị mua mới) Khối lượng mời thầu: -3353,32 kg | 1 | khoản | |
| 171 | Thanh lý Tôn múi chiều dài bất kỳ (=50% giá trị mua mới) Khối lượng mời thầu: -460 m2 | 1 | khoản | |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,824 | m3 | |
| 173 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0482 | 100m3 | |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0482 | 100m3 | |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0482 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8282005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1656401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó bao gồm các hạng mục: hệ thống đường giao thông cấp III, vỉa hè cây xanh, hạ tầng kỹ thuật, chiếu sáng).+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.719.826.900 đồng.+ Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Tài liệu đính kèm trong Hồ sơ dự thầu, yêu cầu bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) của các tài liệu sau: Yêu cầu Bảng kê quy mô công trình có đại diện hợp pháp của nhà thầu xác nhận, hợp đồng giao nhận thầu, biên bản bàn giao công trình/hạng mục hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu liên quan khác kèm theo để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.826.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.159.480.700 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (kỹ sư giao thông/kỹ sư cầu đường): | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông/ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cầu đường hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng tham gia 01 công trình cấp III tương tự hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng đối với công trình đó, kèm theo là hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư (bản chính hoặc sao y công chứng)) | 5 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật của hạng mục thi công đường, thi công cung cấp lắp đặt chiếu sáng: | 2 | Bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần công việc đảm nhận và đặc điểm của gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách phần xây dựng đường: | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách phần cây xanh cảnh quan | 2 | kỹ sư lâm nghiệp đô thị hoặc nông nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật điện công trình | 2 | Kỹ sư điện, Có bằng đại học chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách cấp thoát nước | 2 | Kỹ sư cấp thoát nước, Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách định vị vị trí, cao độ | 2 | kỹ sư trắc đạc, Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạt | 3 | 1 |
| 8 | Phụ trách phần máy xây dựng | 1 | kỹ sư máy xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ chế tạo máy, Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp | 3 | 1 |
| 9 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động, Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động | 3 | 1 |
| 10 | Phụ trách bóc dự toán khối lượng | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chứng chỉ kỹ sư định giá | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 T - 9 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 9 | Máy rải | ≥ 130-140CV | 1 |
| 10 | Máy rải | ≥ 50-60m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn | ≥ 250l | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 15 | Ô tô vận tải thùng | 2,5T | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | điện tử | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn | ≥ 5KW | 1 |
| 18 | Máy đầm bàn | ≥1,0KW | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 20 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 22 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 23 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 24 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 25 | Kìm cắt thủy lực/Búa đập thủy lực | Kìm cắt thủy lực/Búa đập thủy lực | 2 |
| 26 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 27 | Cần trục ô tô | ≥ 16T | 1 |
| 28 | Cẩu | ≥ 3 tấn | 1 |
| 29 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 30 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 2 |
| 31 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5KW | 2 |
| 32 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 33 | Xe nâng | 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi