Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 09:45:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,644,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang ( ngầm và treo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt Thay thế và dịch chuyển HTVT đường ĐT631 đoạn từ Km00 đến Km11+556 theo yêu cầu của địa phương – Viễn thông Bình Định năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. DT: 0256.3821116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỘT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6-6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 10,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 6 | Đào lỗ chôn cột qua vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,91 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6733 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ụ quầy |
| 15 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ụ quầy |
| 16 | Đổ ụ quầy cột đơn 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | ụ quầy |
| 17 | Đổ ụ quầy cột ghép 8,4m tính bằng 2 cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ụ quầy |
| 18 | Đổ ụ quầy cột đơn 10,5m. (ĐMVD: Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ụ quầy |
| 19 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 thanh sắt |
| B | PHẦN BỂ CÁP | |||
| 1 | Thu hồi nắp đan, 1 nắp đan = 60kg; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | tấn |
| 2 | Phá dỡ miệng bể để thu hồi khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6783 | m3 |
| 3 | Thu hồi khung bể, 1 khung 1 đan = 4kg; 1 khung 2 đan = 7kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 4 | Phá bể để lấy ống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | m3 |
| 5 | Đào đất xây bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,487 | m3 |
| 6 | Lấp đất bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9025 | m3 |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bể |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| 9 | (Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bể |
| 10 | Cắt, hàn khung 2 đan cũ thành khung 1 đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | khung |
| 11 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bể |
| 12 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | nắp đan |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| C | PHẦN CỐNG CÁP | |||
| 1 | Cắt đường bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 4 | Đào đất để lấy ống cũ lên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,7767 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh mới để lắp lại ống cũ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,2402 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh ống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,0903 | m3 |
| 7 | Lắp đặt 1 ống PVCtừ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 9 | Bốc ống nhựa, cáp các loại.Bốc lên (Bốc ống nhựa và cáp trong ống từ vị trí cũ qua vị trí mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7677 | tấn |
| 10 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống (Bốc ống nhựa và cáp trong ống từ vị trí cũ qua vị trí mới) | 13,767 | tấn | |
| D | PHẦN CÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 tủ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,377 | 1 km cáp |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc, chuyển hướng vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 14 | Lắp đặt giá dự phòng cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giá |
| 15 | Đeo biển cáp tại bể, tại cột cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cái/bể |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp cáp. ĐMVD: Lắp đặt tủ quỳ trên cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 19 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ cáp |
| 20 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp cáp |
| 21 | Hàn nối tủ 96FO (ĐMVD:Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 22 | Hàn nối tủ 48FO. (ĐMVD: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ ODF |
| 23 | Hàn nối tủ 12FO. (ĐMVD: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ ODF |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 1 km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 km cáp |
| 26 | Lắp đặt hộp cáp. ĐMVD: Lắp đặt tủ quỳ trên cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 27 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp cáp |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1km |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 1km |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 1km |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1km |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 1km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 hộp |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 tủ |
| 35 | Bốc lên: Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9364 | công/ tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9364 | công/ tấn |
| 37 | Xếp xuống: Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9364 | công/ tấn |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | 1 km cáp |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 1 km cáp |
| 40 | Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 tủ |
| 41 | Hàn nối tủ 96FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 42 | Hàn nối tủ 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ ODF |
| 43 | Hàn nối OTB 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ ODF |
| 44 | Hàn nối OTB 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 46 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 khung giá |
| 47 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang ( ngầm và treo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi