Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Ấp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 10:11:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,294,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.306.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.306.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Ấp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Ấp – Địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Ấp – Trụ sở UBND xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƠN NGUYÊN II NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7405 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109,7944 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,5671 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1919 | 100m2 |
| 5 | Nilong lót nền chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 175,67 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,567 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0496 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5438 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4068 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1574 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0455 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5926 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5994 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,6048 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3116 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1421 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột – cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3396 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9514 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,9096 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4182 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3228 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp theo 4km phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3228 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0956 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0177 | 100m2 |
| 25 | Nilong lót nền chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,2391 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,2391 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0415 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột – cột vuông chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6376 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0957 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2181 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK >18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,654 | Tấn |
| 32 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4732 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 – Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,3692 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 – chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7194 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1445 | Tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9583 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0201 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1255 | Tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4784 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3074 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2769 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,186 | Tấn |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,594 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28 m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3653 | Tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,2345 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột, cột vuông – chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6376 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0957 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2181 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,654 | Tấn |
| 53 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4732 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 – chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,7811 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1336 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0503 | Tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6996 | m3 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50 kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0227 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1379 | Tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,661 | M3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3615 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2866 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2714 | Tấn |
| 66 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7958 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0961 | Tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm tự hành M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,2389 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,4765 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt con tiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | con |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 – chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4902 | m3 |
| 72 | ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0145 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,082 | Tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0164 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,656 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1804 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3668 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang thường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4379 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2643 | Tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7103 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,495 | m3 |
| 83 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 111,2947 | kg |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | m2 |
| 85 | Trụ lan can bằng INox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33m, chiều cao ≤ 28mvữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,1314 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 11m, chiều cao ≤ 28mvữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,2321 | m3 |
| 88 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1851 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0664 | Tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2957 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1931 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0548 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, BT M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7081 | m3 |
| 94 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0211 | tấn |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 11m, chiều cao ≤ 28mvữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,2196 | m3 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2414 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1971 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,1192 | m3 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6011 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 147,264 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6011 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7384 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,61 | m |
| 107 | Ke chống bão trên mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.301 | cái |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 720,964 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 837,3751 | |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 266,8 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 270,1856 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 339 | m2 |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 527,4 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 204,26 | m |
| 115 | Đắp đấu đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 116 | Đắp đấu chân cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 117 | Đắp chi tiết trang trí *trang sách trên tường trương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ AN ẤP | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 720,964 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.405,951 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn - gạch Grnit 600x600, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 372,6056 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,075 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granite 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,22 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,3776 | m2 |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0133 | tấn |
| 126 | Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,81 | m2 |
| 127 | Trát Granito tay vịn lan can, dầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,0146 | m2 |
| 128 | Sản xuất cửa đi panô gỗ kính, kèm ô sáng *có bản lề, ke, chốt dọc, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,8809 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa sổ kính, kèm ô sáng *có bản lề, ke, chốt dọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,4751 | m2 |
| 130 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 131 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130,356 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130,356 | 1m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm, có gia cường thanh INox chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,91 | m2 |
| 134 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 8,38mm có bản lề, ke chốt dọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 8,38mm có bản lề, ke chốt dọc, kính mờ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 136 | Sản xuất hoa sắt cửa, INox 304 KT 15x15x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 454,632 | kg |
| B | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 14 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìn bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤ 15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 550 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìn bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤ 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìn bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤ 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automát 3 pha ≤ 100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automát 3 pha ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automát 1 pha ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automát 1 pha ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automát 1 pha ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bảng |
| 25 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất fi8 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | m |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 32 | Đào móng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,488 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,488 | m3 |
| 34 | Thép 40x4 nối các cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D-10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất fi -16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | m |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cọc |
| 38 | Gia công kim thu sét - chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Chân bật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90 | cái |
| 41 | Kiểm tra, đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,172 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Đai INox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤ 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 137,18 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6975 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,2145 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1372 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8536 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5287 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,29 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,9971 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1336 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1505 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - đổ bê tông đúc sẵn *vữa bê tông sản suất bằng máy trộn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2008 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1891 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1891 | 100m3/1km |
| 15 | Ni long lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,5 | m2 |
| 16 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,95 | m3 |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chinfonte | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chân chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, bằng p/p hàn, chiều dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, bằng p/p hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, bằng p/p hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,078 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, bằng p/p hàn, chiều dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng p/p hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, bằng p/p hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Ren trong PPR20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Khóa 40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Khóa 20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,022 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,121 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước INox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1082 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài ≤ 2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2 | 100m |
| 3 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - móng vuông chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7125 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2833 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,178 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,4 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,781 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,181 | m |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, BT M200, đá 1x2, PCB30 - đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 19 | vận chuyển đất, Phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,072 | 100m3/1km |
| G | CẢI TẠO ĐƠN NGUYÊN I NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,409 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắc áo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,3392 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,65 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2204 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8881 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 761,0499 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 273,7186 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt tường, dầm trần trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.034,769 | m2 |
| 11 | Sơn dầm trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 376,2139 | m2 |
| 12 | Sơn dầm trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 658,555 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,6752 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,68 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,5224 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.306.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.306.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 Kw | Công suất ≥ 7Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw | Công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi