Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087388-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Ấp
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211078415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 10:11:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,294,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.306.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.306.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Ấp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Ấp , địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ấp – Địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại - Địa chỉ: Số 547, đường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Tâm Đức - Địa chỉ: Nhà ông Kha, thôn Dinh, xã Tân Bình, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Ấp , địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ấp – Địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ấp – Địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Ấp – Trụ sở UBND xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƠN NGUYÊN II NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7405100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109,7944100m
3Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,5671m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1919100m2
5Nilong lót nền chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt175,67m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,567m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0496Tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5438Tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4068Tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1574Tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0455Tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5926Tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5994100m2
14Bê tông móng rộng ≤ 250cm, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,6048m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3116100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1421m3
17Ván khuôn cột – cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3396100m2
18Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9514m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,9096m3
20Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4182100m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3228100m3
22Vận chuyển đất tiếp theo 4km phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3228100m3/1km
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0956100m3
24Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0177100m2
25Nilong lót nền chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,2391m2
26Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,2391m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0415m3
28Ván khuôn cột – cột vuông chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6376100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0957Tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2181Tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK >18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,654Tấn
32Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4732m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 – Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,3692m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 – chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7194m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3072100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1445Tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9583m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1344100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0201Tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1255Tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4784m3
43Ván khuôn xà dầm, giằng nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3074100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2769Tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,186Tấn
46Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,594100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3653Tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,2345m3
49Ván khuôn cột, cột vuông – chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6376100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0957Tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2181Tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,654Tấn
53Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4732m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 – chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,7811m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1336100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0503Tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6996m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50 kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
59Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,151100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0227Tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1379Tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,661M3
63Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3615100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2866Tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2714Tấn
66Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7958100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0961Tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm tự hành M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,2389m3
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75, PCB 30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,4765m2
70Sản xuất, lắp đặt con tiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200con
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 – chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4902m3
72ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0924100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0145Tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,082Tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0164m3
76Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,656m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1804m3
78Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3668100m2
79Lắp dựng cốt thép cầu thang thường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4379Tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2643Tấn
81Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7103m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,495m3
83Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111,2947kg
84Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9m2
85Trụ lan can bằng INox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33m, chiều cao ≤ 28mvữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1314m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 11m, chiều cao ≤ 28mvữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,2321m3
88Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1851100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0664Tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2957m3
91Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1931100m2
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0548tấn
93Bê tông xà dầm, giằng nhà tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, BT M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7081m3
94Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036100m2
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0211tấn
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,198m3
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 11m, chiều cao ≤ 28mvữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,2196m3
99Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2414100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1971tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,1192m3
102Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6011tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,2641m2
104Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6011tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7384100m2
106Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,61m
107Ke chống bão trên mái tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.301cái
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt720,964
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt837,3751
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt266,8m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt270,1856m2
112Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt339m2
113Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt527,4m
114Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt204,26m
115Đắp đấu đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
116Đắp đấu chân cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
117Đắp chi tiết trang trí *trang sách trên tường trươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
118Sản xuất, lắp đặt chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ AN ẤPTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt720,964m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.405,951m2
121Lát nền, sàn - gạch Grnit 600x600, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt372,6056m2
122Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granite 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,075m2
123Ốp tường trụ, cột - gạch Granite 300x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,22m2
124Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,3776m2
125Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0133tấn
126Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,81m2
127Trát Granito tay vịn lan can, dầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,0146m2
128Sản xuất cửa đi panô gỗ kính, kèm ô sáng *có bản lề, ke, chốt dọc, kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,8809m2
129Sản xuất cửa sổ kính, kèm ô sáng *có bản lề, ke, chốt dọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100,4751m2
130Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
131Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130,356m2
132Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130,3561m2
133Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm, có gia cường thanh INox chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,91m2
134Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 8,38mm có bản lề, ke chốt dọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,88m2
135Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 8,38mm có bản lề, ke chốt dọc, kính mờTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36m2
136Sản xuất hoa sắt cửa, INox 304 KT 15x15x1.2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt454,632kg
B PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Tủ điện tổng 450x300x150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
2Hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
9Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt550m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
14Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cái
15Lắp đặt ống nhựa chìn bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤ 15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt550m
16Lắp đặt ống nhựa chìn bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤ 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180m
17Lắp đặt ống nhựa chìn bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤ 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170m
18Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
19Lắp đặt các automát 3 pha ≤ 100ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
20Lắp đặt các automát 3 pha ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
21Lắp đặt các automát 1 pha ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
22Lắp đặt các automát 1 pha ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
23Lắp đặt các automát 1 pha ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
24Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bảng
25Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
29Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
30Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất fi8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m
31Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
32Đào móng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,4881m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,488m3
34Thép 40x4 nối các cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,044tấn
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D-10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất fi -16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46m
37Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cọc
38Gia công kim thu sét - chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
39Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
40Chân bậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90cái
41Kiểm tra, đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
C THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu - đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
2Lắp đặt ống nhựa, miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,172100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
4Đai INoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
5Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤ 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt137,18m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6975m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,21451m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1372100m2
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8536m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5287m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,29m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,9971m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1336100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1505tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - đổ bê tông đúc sẵn *vữa bê tông sản suất bằng máy trộnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2008m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt641 cấu kiện
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1891100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1891100m3/1km
15Ni long lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,5m2
16Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,95m3
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
6Lắp đặt ChinfonteTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
7Lắp đặt chân chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
8Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
9Thoát sànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, bằng p/p hàn, chiều dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,021100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, bằng p/p hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, bằng p/p hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,078100m
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, bằng p/p hàn, chiều dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng p/p hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, bằng p/p hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
16Ren trong PPR20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
17Khóa 40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
18Khóa 20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25100m
20Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,022100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,121100m
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
27Lắp đặt bể nước INox 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
28Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
F BỂ PHỐT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1082100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài ≤ 2,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2100m
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,832m3
4Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52m3
5Ván khuôn móng cột - móng vuông chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0224100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52m3
7Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0562tấn
8Bê tông lót móng, rộng ≤ 200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7125m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2833m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,178m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,4m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,781m2
13Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,181m
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0202100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0288tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, BT M200, đá 1x2, PCB30 - đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,475m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6m3
19vận chuyển đất, Phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,072100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,072100m3/1km
G CẢI TẠO ĐƠN NGUYÊN I NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,409100m2
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,072m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắc áoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,6m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,3392m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,65m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2204m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8881m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt761,0499m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt273,7186m2
10Vệ sinh mặt tường, dầm trần trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.034,769m2
11Sơn dầm trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt376,2139m2
12Sơn dầm trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt658,555m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,6752m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,68m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,6m2
16Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,52241m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.306.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.306.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.32
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.21
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 Kw Công suất ≥ 7Kw1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw Công suất ≥ 1,0 Kw1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->