Gói thầu: Gói thầu số 72: Cung cấp, lắp đặt vít tải thải xỉ cho lò hơi năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 72: Cung cấp, lắp đặt vít tải thải xỉ cho lò hơi năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412859 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 15:12:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,466,755,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị làm mát xỉ cấp 1 | 4 | Bộ | - Năng suất max: 4,5 tấn/h - Thông số thiết bị: D840xd500mm (đường kính thân x đường kính trục) - Bước vít: 320 mm - Kích thước khoảng cách tâm cửa xỉ vào và ra 6500mm - Nhiệt độ xỉ vào: ≤950oC - Nhiệt độ xỉ ra: ≤330oC - Nhiệt độ nước vào: 42oC~46oC - Nhiệt độ nước ra | ||
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị làm mát xỉ cấp 2 | 2 | Bộ | - Năng suất max: 9 tấn/ giờ - Thông số thiết bị D840xd500mm (đường kính thân x đường kính trục) - Bước vít: 320 mm - Kích thước khoảng cách tâm cửa xỉ vào và ra: 10500mm - Nhiệt độ xỉ vào ≤330oC - Nhiệt độ xỉ ra: 150 ÷ 170oC - Nhiệt độ nước vào: 42C~46oC - Nhiệt độ nước ra: | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đường rút xỉ trong lò | 2 | Cụm | Bao gồm: + Ống rút xỉ đường kính DN200; SCH 40; Vật liệu: SUS310: Số lượng: 6,4 mét; + Khớp giãn nở nhiệt: Đường kính DN300, dài 1000mm, vật liệu: SUS310: Số lượng: 02 cái; + Van cửa trượt đóng mở bằng tay kích thước 300mm x 300mm, Cách van vật liệu SUS310; thân van thép chịu nhiệt: Số lượng: 02 cái. | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đường rút xỉ ngoài lò | 2 | Cụm | Bao gồm: + Ống rút xỉ đường kính DN200 x 0,5m; SCH 40 Vật liệu: SUS310S: Số lượng: 01 mét; + Khớp giãn nở nhiệt đường kính DN300, dài 670mm vật liệu SUS310S: Số lượng: 02 cái. | ||
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Phễu chia xỉ từ đường rút xỉ ngoài lò xuống 02 thiết bị làm mát xỉ cấp 1 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước cửa vào: DN300 + Kích thước cửa ra: 600x500 + Chiều cao: 800 mm + Vật liệu: Vật liệu SUS310 | ||
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 ngả từ thiết bị làm mát xỉ xuống máng cào | 2 | Cái | + Kích thước cửa vào: 700x650mm + Kích thước cửa ra: 900x520mm + Chiều cao: 920 mm + Vật liệu: Vật liệu Q345B. | ||
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu liệu từ vít cấp 1 xuống vít cấp 2 | 2 | Cái | + Kích thước cửa vào:800x550mm + Kích thước cửa ra: 800x600mm + Chiều cao: 270 mm + Vật liệu: Vật liệu SUS304. | ||
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu liệu từ vít cấp 2 qua van 2 ngả xuống máng cào | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước cửa vào:800x550mm + Kích thước cửa ra: 800x500mm + Chiều cao: 270 mm + Vật liệu: Vật liệu Q345B. | ||
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đường ống cấp nước vào và ra cho tổ hợp 2 TB làm mát xỉ cấp 1 và 01 thiết bị làm mát xỉ cấp 2 | 2 | Cụm | Thông số kỹ thuật: + Ống chính: Ống thép đúc DN 100, SCH 30, chiều dài 35m: Số lượng: 70 mét; + Ống rẽ nhánh: Ống thép đúc DN 50, SCH 30, chiều dài 24m: Số lượng: 48 mét; + Ống mềm: PN64, DN 50, chiều dài 12m: Số lượng: 24 mét; + Van cửa thép: PN 64, DN 100: Số lượng: 04 cái; + Van cửa thép: PN 64, DN 50: Số lượng: 24 cái; + Van 1 chiều lá lật thép PN 64, DN 100: Số lượng: 02 cái; + Cút 90 DN100: Số lượng: 08 cái; + Cút 90 DN50: Số lượng: 10 cái; + Tê DN100: Số lượng: 08 cái; + Tê DN50: Số lượng: 24 cái; + Thanh đỡ U120 x 52; L =6m: Số lượng: 06 cái; + Ubol DN100: Số lượng: 40 cái; + Ublol DN50: Số lượng: 20 cái; + Vành chèn làm kín DN50: Số lượng: 12 cái; | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống chân đỡ, phi tiêu chuẩn của tổ hợp thiết bị làm mát xỉ cấp 1 và cấp 2 | 2 | Cụm | Thông số kỹ thuật: + Chiều cao chân đỡ vít cấp 1: 1580 mm, dạng chân chữ A, tổ hợp kết cấu. + Chiều cao chân đỡ vít cấp 2: 2000 mm, dạng chân chữ A, tổ hợp kết cấu. + Liên kết với sàn bê tông hiện hữu bằng bulong giãn nở thép mạ kẽm nhúng nóng. | ||
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tủ cấp nguồn chung | 1 | Tủ | - Tủ điện dày 2mm, - Kích thước (HxWxD) 1400x800x400 mm, - Vật liệu SUS304 - Tiêu chuẩn IP55; Tủ thiết kế cấp nguồn đủ cho toàn bộ 01 lò. - Tủ được thiết kế dùng chung cho 04 moldule làm mát xỉ. - Có các đèn báo nguồn pha nguồn tổng, đồng hồ báo điện áp tổng, và dòng điện các pha. - Bao gồm cả các thiết bị trong tủ: + Thiết bị đóng cắt MCCB-3P-250A: 01 cái; + Thiết bị đóng cắt MCCB-3P-63A: 04 cái; + Bộ chỉ thị dòng MFM383A: 01 bộ; + Biến dòng CT 400/5A: 03 cái; + Cầu chì 5A, 3P: 04 bộ; + Đèn báo pha: 03 cái; + Quạt làm mát: 01 cái; + Đèn chiều sáng: 01 cái; + Điện trở sấy + Thermostat: 01 bộ + Cầu đấu: 15 cái | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tủ biến tần | 2 | Tủ | - Kích thước: 1400x800x400 mm (HxWxD); Vật liệu tủ SUS304, cánh trước sau, dày 2mm; Tiêu chuẩn IP55; - Tủ thiết kế 2 lớp cánh lớp trong có màn hình HMI để lập trình biến tần, các đèn báo pha động cơ; có đồng hồ hiển thị áp của và dòng các pha của động cơ, Có nút start, stop tại chỗ; mặt ngoài có nút dừng khẩn cấp. - Tủ điều khiển chứa các 03 biến tần thiết bị bảo vệ và điều khiển đáp ứng đủ công suất cho 03 động cơ điện của thiết bị làm mát xỉ và van 2 ngả của 01 module. - Biến tần thiết bị làm mát xỉ cấp 1: + Công suất: Lựa chọn Phù hợp động cơ thiết bị làm mát xỉ.Điện áp 3 pha. Đồng bộ với các biến tần điều khiển động cơ băng tải thải xỉ nhà máy và biến tần có chức năng đồng tốc. Số lượng: 02 cái. - Biến tần thiết bị làm mát xỉ cấp 2: + Công suất: Phù hợp động cơ vít thải xỉ. Điện áp 3 pha. Đồng bộ với các biến tần điều khiển động cơ băng tải thải xỉ nhà máy và biến tần có chức năng đồng tố. Số lượng 01 cái. Thiết bị phụ trong mỗi tủ bao gồm: + MCCB-3P-63A: 01 Cái; MCCB-3P-25A: 03 Cái; MCCB-3P-16A: 01 Cái; MCCB-3P-6A: 01 Cái; MCCB-2P-16A: 02 Cái; Contactor 12A: 01 Cái; EOCR 0.5-6A: 01 Cái; Cầu chì 5A, 3P: 04 Bộ; Biến áp tự ngẫu 380/220 VAC; 1kVA: 01 Bộ; Bộ chuyển đổi 24VDC, 10A: 01 Bộ; Đèn báo pha G, R, Y: 03 Cái; Đèn báo trạng thái Running/ Stopped/ Trip/ Fault: 10 Cái; Đèn báo vị trí máng cào A/B: 02 Cái; Nút bấm Start/Stop: 6 Cái; Nút bấm chọn máng cào A/B: 02 Cái; Nút bấm E-Stop: 01 Cái; Khóa chuyển mạch Remote/Local: 01 Cái; Relay trung gian 24VDC: 25 Cái; Quạt làm mát: 01 Cái; Đèn chiều sáng: 01 Cái; Điện trở sấy + Thermostat: 01 Bộ; Cầu đấu UK5: 100 Cái; | ||
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tử đấu nối trung gian | 2 | Tủ | Tủ dày 2mmm kích thước (HxWxD) 800x600x250 mm; - Vật liệu SUS304; - Tiêu chuẩn IP 55. - Mỗi tủ bao gồm các thiết bị phụ sau: + 01 bộ đèn sáng tự động. + 01 bộ Quạt và điện trở sấy. + 100 cái Cầu đấu UK5. | ||
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Sensor tốc độ quay động cơ | 6 | Bộ | Bao gồm cả Cảm biến và bộ chuyển đổi;; 0~100rpm | ||
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Transmitter áp lực | 1 | Bộ | Áp lực làm việc 3Mpa Gồm van tay cách ly, đường ống lấy mẫu, Manifold | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cảm biến nhiệt độ Pt100 – Đo nhiệt độ nước đầu vào | 1 | Bộ | Loại PT 100 (0 ~ 1000C)Bao gồm: Thermowell, Tín hiệu đầu ra 4-20mA, chuẩn Hart | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cảm biến nhiệt độ Pt100 – Đo nhiệt độ xỉ | 4 | Bộ | Loại PT 100 (0~350 oC) Bao gồm: Thermowell, Tín hiệu đầu ra 4-20mA, chuẩn Hart. | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị đo lưu lượng nước | 1 | Bộ | Loại đo kiểu điện từ; dải đo 0~150m3/h; | ||
| 19 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đo giới hạn hành trình | 4 | Bộ | 2NO+2NC; 5A; | ||
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đồ gá sensor | 2 | Bộ | Bao gồm tủ giá đỡ và tủ chứa thiết bị áp lực và lưu lượng. | ||
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây điện | 360 | m | CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2 | ||
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây điện | 120 | m | CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm2 | ||
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây điện | 200 | m | CU/XLPE/DSTA/PVD 4x2.5 mm2 | ||
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây điện | 1.000 | m | CU/PVC/DSTA/PVC-S 2Px1.5 mm2 | ||
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây điện | 300 | m | CU/PVC/DSTA/PVC-S 5Px1.5 mm2 | ||
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây điện | 300 | m | CU/PVC/DSTA/PVC-S 15Px1.5 mm2 | ||
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây điện | 700 | m | CU/PVC/DSTA/PVC-S 30x1.5 mm2 | ||
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây điện | 500 | m | CU/PVC/1x16mm2 | ||
| 29 | Module chuyển đổi tương tự AI | 3 | Bộ | (4 - 20 mA) Local or Remote Power Supply. Electronic Module 8 Channel; Input range: 2.5 to 25 mA with under-range and over-range checking A/D Resolution: 14 bit Sampling rate (per second): 25 when configured for 50 Hz rejection | ||
| 30 | Module chuyển đổi tương tự AO | 1 | Bộ | Channel Update Rate: 24 mS Output Range: 4 to 20 mA Accuracy over Temperature Range: 0.25% Output Loading: 4-20 mA into 700 ohm load maximum Power: 24 VDC | ||
| 31 | Module chuyển đổi số DI | 3 | Bộ | 24V DC, 16.0 mSec maximum Cable length: 300m maximum Channel to logic: 2000 VAC (differential);1000 VAC (single-ended) 16 kênh | ||
| 32 | Module chuyển đổi số DO | 2 | Bộ | Output voltage: 24Vdc Maximum propagation time: 2.5 mSec for Rload=500Ω 16 kênh | ||
| 33 | Thang máng cáp | 25 | m | Thang cáp 300x200x2, có nắp đậy, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 34 | Ống luồn cáp | 200 | m | Ống luồn cáp φ25x2, φ50x2, mạ kẽm nhúng nóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi