Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087816-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Độc Lập
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211087796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 10:35:00 đến ngày 2021-11-10 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8536655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.707331E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt), cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.977.242.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ được chứng thực dấu đỏ chứng minh) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ được chứng thực dấu đỏ chứng minh) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng nhận chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích >=250,0 lít; Hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích >=250,0 lít; Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít; Hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít; Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời điện; Hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện; Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW; Hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW; Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi - công suất >= 1,5 kW; Hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi - công suất >= 1,5 kW; Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn - công suất >=1,0 kW; Hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn - công suất >=1,0 kW; Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt - công suất >= 23,0 kW; Hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt - công suất >= 23,0 kW; Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Độc Lập
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt tự chảy xóm Nưa, xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập , địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập, Địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 0913.490.699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Văn Dũng. Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Số 62, đường Cù Chính Lan,phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Văn Sơn HB. Địa chỉ: Xóm Mỗ, xã Bình Thanh, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định E- HSMT, và kết quả đấu thầu xây lắp: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập , địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập, Địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 0913.490.699


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Các tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập, Địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 0913.490.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng Văn Sơn HB. Địa chỉ: Xóm Mỗ, xã Bình Thanh, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0962.496.811
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Độc Lập, Địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bai đầu nguồn
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,939m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,756m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8875m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,723m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,875m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1818100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5015100m2
9Đai inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Bu lông M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Crêpin D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
B Bể lọc nhanh và bể trung gian 20m3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,441m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,988m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,584m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2581m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3658m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,045m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0249100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4668100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0286100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0083100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0191100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0784tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,408m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,76m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9224m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,81m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
23Làm tầng lọc bằng cátChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,125m3
24Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
26Lắp cút, đường kính d=100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Lắp đặt rắc co, đường kính d=100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt kép, đường kính d=100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
31Lắp cút, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt rắc co, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt kép, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
36Lắp cút, đường kính d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt rắc co, đường kính d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt kép, đường kính d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
C Bể trung gian 20m3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,601m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,842m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,371m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0472100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5928100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2609100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0024100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0435tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0092tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3665tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4272tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1382tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0077tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,36m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,21m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,25m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,092100m
24Lắp cút, đường kính d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt rắc co, đường kính d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt kép, đường kính d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
29Lắp cút, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt rắc co, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt kép, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
34Lắp đặt rắc co, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt kép, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Tôn nắp bể chứaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Khoá MK 10E đồng nắp bểChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Bản lềChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Crêpin D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
D Sân, rãnh thoát nước bể lọc + bể trung gian
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,405m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,686m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,386m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7523100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3384100m2
E Đáo, đắp sân, rãnh thoát nước bể lọc + bể trung gian
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,5625m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật43,2m3
F Tuyến đường ống M1
G Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,65100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật194,8275m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật194,8275m3
4Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính d = (75-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
H Mố neo ống từ 10A đến 10F
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m3
4Thép móc + thép treo ống (thép D16)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,48kg
5Thép cố định ống vào dây treo (thép D16)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,948kg
I Mố neo ống từ 23A đến 23D
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m3
4Thép móc + thép treo ống (thép D16)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9kg
5Thép cố định ống vào dây treo (thép D16)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,948kg
J Mố neo ống từ 34C đến 35A
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4m3
K Hộp van xả cặn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
L Hộp van xả khí
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
M Vận chuyển đường ống và phụ kiện đường ống các loại
1Vận chuyển đường ống và phụ kiện đường ống các loại (nhân công 3/7)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10công
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
N Tuyến đường ống T1
O Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,67100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,33100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,5m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,5m3
5Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-32)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-32)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
P Tuyến đường ống T1.1
Q Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
4Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tê đều HDPE, đường kính d = (32)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
R Hộp van xả cặn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
S Tuyến đường ống T1A
T Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
4Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
U Tuyến đường ống T2
V Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,64100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật69m3
5Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (75-63)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (75-40)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính d = (75-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
10Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính d = (75-32)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = (32)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
W Hộp van xả cặn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,278m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0896100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
X Hộp van xả khí
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
Y Tuyến đường ống T2.1
Z Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,625m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,625m3
4Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
AA Tuyến đường ống T2.2
AB Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,5m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,5m3
5Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (63-50)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (63-32)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (63-40)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
10Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính d = (63-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
AC Hộp van xả cặn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
AD Hộp van xả khí
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
AE Tuyến đường ống N1
AF Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,625m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,625m3
4Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
AG Tuyến đường ống N2
AH Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
4Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
AI Tuyến đường ống N3
AJ Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6100m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,25m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,25m3
6Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (50-32)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (50-40)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính d = (50-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (50-40)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-32)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-32)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
AK Hộp van xả cặn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
AL Hộp van xả khí
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
AM Tuyến đường ống N3.1
AN Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,375m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,375m3
4Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
AO Tuyến đường ống N3.2
AP Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,625m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,625m3
4Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (32-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
AQ Tuyến đường ống N4
AR Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,5m3
4Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
5Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE, đường kính d = (40-20)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
AS Hộp van xả cặn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,278m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0896100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
AT Hộp van xả khí
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE, đường kính d = 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
10Lắp đặt tê đều, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rắc co, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt kép, đường kính d=32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
AU Tuyến đường ống vào các hộ dùng nước
AV Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,5100m
AW Hộp đồng hồ đo lưu lượng
1Lắp đặt rắc co, đường kính d=15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
2Lắp đặt kép, đường kính d=15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
5Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8536655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.707331E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt), cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.977.242.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ được chứng thực dấu đỏ chứng minh) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ được chứng thực dấu đỏ chứng minh) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)32
3 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng nhận chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích >=250,0 lít; Hoạt động tốt. Máy trộn bê tông - dung tích >=250,0 lít; Hoạt động tốt.2
2 Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít; Hoạt động tốt. Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít; Hoạt động tốt.2
3 Máy tời điện; Hoạt động tốt. Máy tời điện; Hoạt động tốt.2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW; Hoạt động tốt. Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW; Hoạt động tốt.2
5 Máy đầm dùi - công suất >= 1,5 kW; Hoạt động tốt. Máy đầm dùi - công suất >= 1,5 kW; Hoạt động tốt.2
6 Máy đầm bàn - công suất >=1,0 kW; Hoạt động tốt. Máy đầm bàn - công suất >=1,0 kW; Hoạt động tốt.2
7 Máy hàn nhiệt - công suất >= 23,0 kW; Hoạt động tốt. Máy hàn nhiệt - công suất >= 23,0 kW; Hoạt động tốt.2
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->