Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078535-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ T&T TÂY NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211041724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 10:33:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,330,883,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 cao 05 tầng, diện tích sàn ≥ 2.500m2 trở lên (trong đó phải có hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 05 điểm dừng) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 1.610.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.700.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 4.830.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3, cao 05 tầng, diện tích sàn ≥ 2.500m2 trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.100.000.000 đồng.* Phần cung cấp lắp đặt thiết bị:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (trong đó phải có hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 05 điểm dừng) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 1.610.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 4.830.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị xây lắp tối thiểu 18.400.000.000 đồng/công trình (dự án). (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép, hạng mục đường (BTNN), hệ thống cấp thoát nước trong nhà và ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng và hệ thống PCCC thì mới được xem xét).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng. (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép, hạng mục đường (BTNN), hệ thống cấp thoát nước trong nhà và ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng và hệ thống PCCC thì mới được xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư phụ trách phần kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng. (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép thì mới được xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên. (trong đó công trình phải có thi công đầy đủ hệ thống điện trong và ngoài nhà; hệ thống chống sét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên. (trong đó công trình phải có thi công đầy đủ hệ thống cấp thoát nước trong và ngoài nhà).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư phụ trách phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường nội bộ (mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) ít nhất 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng, chiều cao nâng 100m, sức nâng 2,0T
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng lồng, chiều cao nâng 100m, sức nâng 3,0T
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn, thép
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ T&T TÂY NINH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Mở rộng Trụ sở làm việc Công an Thị xã Trảng Bàng
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ T&T TÂY NINH , địa chỉ: Số 33, Đường Trần Phú, Khu phố Long Tân,, Phường Long Thành Bắc, Thị xã Hoà Thành, Tây Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tây Ninh – 312 đường CMT8, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và Đầu tư XD – Bộ Quốc Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ T&T Tây Ninh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ T&T TÂY NINH , địa chỉ: Số 33, Đường Trần Phú, Khu phố Long Tân,, Phường Long Thành Bắc, Thị xã Hoà Thành, Tây Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tây Ninh – 312 đường CMT8, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tây Ninh – 312 đường CMT8, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC+NHÀ XE
1Cọc Bê tông dự ứng lực PHC ClassA đường kính cọc 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.644m
2Ép cọc Bê tông dự ứng lực PHC ClassA bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,44100m
3Ép âm cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,816100m
4Ép dương cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
5Sản xuất cọc dẫn âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82mối nối
7Cắt đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,708m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,951tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,313100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,45m3
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng chống thấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,3m
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế130,216m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,072m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,178100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,75100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,494tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,796tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,156tấn
23Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,839m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,246100m3
25Quét chống thấm hố PITMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,82m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,82m2
27Dán màng chống thấm tự dính 2 mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,4m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,21m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,751m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78,496m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,985m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,888m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,026100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,588tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,655tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,209tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế184,603m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,489100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,929tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,618tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,965tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế386,89m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,744100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,923tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,962tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,482m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,311100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,908tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,785tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,927m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,018100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,241tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,82tấn
54Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,478tấn
55Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,399tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82,213m2
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,478tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,399tấn
59Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế204,092m3
60Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,89m3
61Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế124,154m3
62Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,288m3
63Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160,546m3
64Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,235m3
65Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế590,364m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.525,172m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.345,819m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.346,356m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế862,702m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.997,22m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế286,8m
72Trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế839,995m2
73Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ PVC khung xương nổi 600x600Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế146,7m2
74Trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn phủ PVC khung xương nổi 600x600Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế211,22m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5.870,991m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5.046,273m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8.931,491m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.553,852m2
79Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.793,316m2
80Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm chống trượtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94,42m2
81Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế169,12m2
82Lát nền sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế146,7m2
83Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế452,136m2
84Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,76m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Granit 100x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế122,108m2
86Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế468,125m2
87Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,34m2
88Khung thép đỡ bàn đáMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
89Vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm màu ghi (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế86,541m2
90Vách kính phòng tắm kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,88m2
91Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế851,24m2
92Ván cách nhiệt XPS dày 60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế564,44m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,578m3
94Lưới thép d4; a150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế564,44m2
95Láng sê nô tạo dốc 0.4% dày trung bình 4,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế178,92m2
96Láng nền tạo dốc 1% dày trung bình 6,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế564,44m2
97Lát gạch lá nem 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế564,44m2
98Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây bậc thang chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,428m3
99Lát đá granit bậc cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200,291m2
100Cung cấp, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang (chi tiết theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98,38m
101Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,884m2
102Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình 4 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,92m2
103Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
104Phụ kiện cửa đi 4 cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
105Cung cấp, lắp dựng cửa thép chống cháy 1 cánh (bao gồm phí kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,92m2
106Phụ kiện đồng bộ cho cửa chống cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
107Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ nhựa Composite màu cánh giánMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,56m2
108Phụ kiện đồng bộ cho cửa gỗ nhựaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58bộ
109Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình màu đen xám, chớp nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,9m2
110Phụ kiện đồng bộ cho cửa khung nhôm chớp nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
111Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 dán Decal cảnh báoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,28m2
112Phụ kiện hoàn thiện cửa đi 2 cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
113Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm định hình kính cường lực dày 8mm màu xanh đenMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế432,91m2
114Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm định hình kính cường lực dày 8mm màu xanh đenMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế71,68m2
115Phụ kiện hoàn thiện cho cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51bộ
116Phụ kiện hoàn thiện cho cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
117Phụ kiện hoàn thiện cho cửa sổ 4 cánh mở trượtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
118Phụ kiện hoàn thiện cho cửa sổ 2 cánh mở hấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế111bộ
119Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình kính an toàn dày 6,38Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,7m2
120Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,85m2
121Phụ kiện cửa đẩy kính cường lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
122Cung cấp, lắp dựng chớp nhôm định hình màu đen xámMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,4m2
123Cung cấp, lắp dựng vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dán veneer màu cánh gián, khung xương bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế91,608m2
124Phụ kiện phần cửa mở vách gỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
125Lan can kính cường lực dày 10mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
126Gia công lan can thép hộp 60x60x2 kết hợp sắt LA 30x5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,027m2
128Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,6m2
129Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium 600x600 dày 4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế151,095m2
130Máng thu nước mái sảnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,716100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,431100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,016100m2
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế286,11m3
135Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,943tấn
136Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế292,8810m2
137Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,5210m2
138Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,162m3
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,177tấn
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,90310m2
141Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,311m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,838m3
143Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,932m3
144Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,703m3
145Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,006m3
146Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,775m3
147Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,187m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,986m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,175tấn
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,422100m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,116m3
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,536tấn
155Lát đá granit bậc tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,251m2
156Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế102,383m2
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,481m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,481m2
159Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,248m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,624m3
161Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,544m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,205m3
163Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,05m2
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,8m3
165Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68m2
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,64m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,41m3
168Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m3
169Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,8m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,8m2
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,374100m3
172Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,88m3
173Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công,đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18đoạn ống
174Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18mối nối
175Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m3
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,916m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
179Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,429m3
180Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,614m2
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154m3
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
184Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m3
186Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,471100m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,104m3
188Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,688m3
189Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m2
190Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,323tấn
191Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,787m3
192Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,76m2
193Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,76m2
194Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,77m2
195Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,234m3
196Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,101100m2
197Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,148tấn
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cấu kiện
199Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m3
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,69m3
202Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,169m3
203Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,468m3
204Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,266m3
205Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m2
206Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố van đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
207Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
208Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49m2
209Thép L70x70Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,68m
210Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054m3
211Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m2
212Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
213Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
214Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,384m3
215Đào rãnh chôn ống thoát nước, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,85m3
216Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,129100m3
218Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,481100m3
219Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,481100m3
220Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
221Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
222Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
223Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
224Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
225Lắp đặt biến dòng 25/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
226Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
227Lắp đặt MCCB 3P-25A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
228Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
229Lắp đặt MCB 2P-20A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
230Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
231Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
232Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
233Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
234Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
235Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
236Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
237Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
238Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
239Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
240Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
241Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
242Lắp đặt MCB 2P-20A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
243Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
244Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
245Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
246Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
247Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
248Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
249Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
250Lắp đặt biến dòng 32/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
251Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
252Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
253Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
254Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
255Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
256Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
257Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
258Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
259Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
260Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
261Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
262Lắp đặt tủ điện 8 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
263Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
264Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
265Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
266Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
267Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
268Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
269Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
270Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
271Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
272Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
273Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
274Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
275Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
276Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
277Lắp đặt MCB 1P-25A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
278Lắp đặt tủ điện 14 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
279Lắp đặt MCB 2P-50A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
280Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
281Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
282Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
283Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
284Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
285Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
286Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
287Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
288Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
289Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
290Lắp đặt biến dòng 32/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
291Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
292Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
293Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
294Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
295Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
296Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
297Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
298Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
299Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
300Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
301Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
302Lắp đặt MCB 1P-25A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
303Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
304Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
305Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
306Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
307Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
308Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
309Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
310Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
311Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
312Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
313Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
314Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
315Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
316Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
317Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
318Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
319Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
320Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
321Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
322Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
323Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
324Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
325Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
326Lắp đặt biến dòng 32/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
327Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
328Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
329Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
330Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
331Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
332Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
333Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
334Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
335Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
336Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
337Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
338Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
339Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
340Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
341Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
342Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
343Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
344Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
345Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
346Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
347Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
348Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
349Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
350Lắp đặt tủ điện 8 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
351Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
352Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
353Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
354Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
355Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
356Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
357Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
358Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
359Lắp đặt biến dòng 32/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
360Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
361Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
362Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
363Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
364Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
365Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
366Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
367Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
368Lắp đặt MCB 2P-16A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
369Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
370Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
371Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
372Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
373Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
374Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
375Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
376Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
377Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
378Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
379Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
380Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
381Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
382Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
383Lắp đặt tủ điện 8 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
384Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
385Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
386Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
387Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
388Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
389Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
390Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
391Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
392Lắp đặt biến dòng 32/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
393Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
394Lắp đặt MCCB 3P-25A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
395Lắp đặt MCCB 3P-16A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
396Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
397Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
398Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
399Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
400Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
401Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
402Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
403Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
404Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
405Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
406Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
407Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
408Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
409Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
410Lắp đặt biến dòng 50/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
411Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
412Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
413Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
414Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
415Lắp đặt MCB 2P-16A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
416Lắp đặt MCB 1P-20A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
417Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
418Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
419Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
420Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
421Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
422Lắp đặt biến dòng 50/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
423Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
424Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
425Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
426Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
427Lắp đặt MCB 2P-16A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
428Lắp đặt MCB 1P-20A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
429Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
430Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
431Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
432Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
433Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
434Lắp đặt biến dòng 50/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
435Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
436Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
437Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
438Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
439Lắp đặt MCB 2P-16A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
440Lắp đặt MCB 1P-20A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
441Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
442Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
443Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
444Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
445Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
446Lắp đặt biến dòng 50/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
447Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
448Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
449Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
450Lắp đặt MCB 2P-16A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
451Lắp đặt MCB 1P-20A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
452Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
453Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
454Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
455Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
456Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
457Lắp đặt biến dòng 32/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
458Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
459Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
460Lắp đặt MCB 2P-16A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
461Lắp đặt MCB 1P-20A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
462Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
463Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
464Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
465Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
466Lắp đặt khóa chuyển mạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
467Lắp đặt biến dòng 125/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
468Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
469Lắp đặt MCCB 3P-125A-30KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
470Lắp đặt MCCB 3P-16A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
471Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
472Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
473Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
474Lắp đặt Contactor 3P-65AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
475Lắp đặt Contactor 3P-9AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
476Lắp đặt Role nhiệt 46-68AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
477Lắp đặt Role nhiệt 4-6AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
478Lắp đặt Role trung gian 220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
479Lắp đặt Role thời gian 3 đến 30sMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
480Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
481Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
482Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
483Lắp đặt MCCB 3P-75A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
484Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
485Lắp đặt MCCB 3P-32A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
486Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
487Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
488Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
489Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
490Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
491Bộ báo mất phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
492Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
493Lắp đặt MCCB 3P-25A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
494Lắp đặt MCB 1P-20A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
495Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
496Lắp đặt Contactor 3P-25AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
497Lắp đặt Role nhiệt 9-13AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
498Lắp đặt Role trung gian 220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
499Lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm, loại 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
500Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
501Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
502Lắp đặt Chuyển mạch voltMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
503Lắp đặt Đồng hồ volt 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
504Lắp đặt Đồng hồ ampe 0-400AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
505Lắp đặt Biến dòng TI 300/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
506Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N; Imax = 50kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
507Lắp đặt MCCB 4P-32A-50KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
508Lắp đặt MCCB 3P-300A-45KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
509Lắp đặt MCCB 3P-150A-42KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
510Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
511Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
512Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
513Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
514Lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm, loại 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
515Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
516Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
517Lắp đặt Chuyển mạch voltMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
518Lắp đặt Đồng hồ volt 0-400VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
519Lắp đặt Đồng hồ ampe 0-400AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
520Lắp đặt Biến dòng TI 150/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
521Lắp đặt MCCB 3P-150A-42KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
522Lắp đặt MCCB 3P-125A-30KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
523Lắp đặt MCCB 3P-75A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
524Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
525Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
526Lắp đặt MCCB 3P-25A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
527Lắp đặt MCB 2P-20A-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
528Lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm, loại 2 lớp cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
529Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
530Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
531Lắp đặt Contactor MC-32AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
532Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
533Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù 4 cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
534Lắp đặt tụ bù 15KVARMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
535Lắp đặt Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80bộ
536Lắp đặt Đèn led, có mảng phản quang gắn nổi 2x18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
537Lắp đặt Đèn led, có mảng phản quang gắn nổi 3x18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
538Lắp đặt Đèn downlight âm trần, công suất 1x9WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế211bộ
539Lắp đặt Đèn downlight âm trần, công suất 1x12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
540Lắp đặt Đèn tuýp led 0.6m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x10WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
541Lắp đặt Đèn led panel, kích thước 600x600, công suất 1x36WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
542Lắp đặt Đèn tuýp led, loại có chụp nhựa chống nước gắn nổi, công suất 2x18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
543Lắp đặt Đèn led ốp trần, công suất 1x18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
544Lắp đặt Đèn downlight lắp khe hắt trần, công suất 1x9WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
545Lắp đặt Đèn downlight lắp nhà vệ sinh, công suất 1x12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41bộ
546Lắp đặt Lắp đặt Đèn Led dây 7WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế216m
547Bộ Driver cho đèn Led dây 7WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
548Lắp đặt Đèn chùm trang trí, loại 8 bóng, công suất 8x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
549Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
550Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế202cái
551Lắp đặt công tắc đơn 10A (đế, mặt, hạt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
552Lắp đặt công tắc đôi 10A ( đế, mặt, hạt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
553Lắp đặt công tắc ba 10A ( đế, mặt, hạt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
554Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (đế, mặt, hạt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
555Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều (đế, mặt, hạt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
556Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
557Lắp đặt công tắc nóng lạnh 20A (đế, mặt, hạt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
558Lắp đặt Thang cáp bằng tôn, kích thước 300x100, dày 2.0mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28m
559Lắp đặt Máng cáp bằng tôn, kích thước 150x110, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, loại có nắp đậyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
560Lắp đặt Máng cáp bằng tôn, kích thước 150x110, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, loại không có nắpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế159m
561Lắp đặt cáp Cu/FR/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
562Lắp đặt cáp Cu/FR/PVC/PVC (4x25)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34m
563Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế315m
564Lắp đặt Dây Cu/PVC(1x1,5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8.831m
565Lắp đặt Dây Cu/PVC(1x2,5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.379m
566Lắp đặt Dây Cu/PVC(1x4)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.531m
567Lắp đặt Dây Cu/PVC(1x6)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế513m
568Lắp đặt Dây Cu/PVC(1x10)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59m
569Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
570Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39m
571Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33m
572Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
573Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39m
574Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế141m
575Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92m
576Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17m
577Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29m
578Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x1,5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.416m
579Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x2,5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.247m
580Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x4)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.303m
581Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x6)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế429m
582Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x10)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế125m
583Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x16)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế79m
584Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x95)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29m
585Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.473,1m
586Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.059,9m
587Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.332,1m
588Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế570,9m
589Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế378m
590Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế154m
591Lắp đặt cút nối ống nhựa D16 (tính 3m/cút)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.177cái
592Lắp đặt cút nối ống nhựa D20 (tính 3m/cút)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế634cái
593Lắp đặt cút nối ống nhựa D25 (tính 3m/cút)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế126cái
594Lắp đặt cút nối ống nhựa D32 (tính 3m/cút)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
595Lắp đặt ống điện mềm PVC D16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế500m
596Lắp đặt ống điện mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
597Lắp đặt ống điện mềm PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
598Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,056100m3
599Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,9m3
600Lắp đặt Ống nhựa HDPE D35/25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3100m
601Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,627100m3
602Lắp đặt Kim thi sét chủ động, bảo vệ cấp II, bán kính bảo vệ Rp=55mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
603Lắp đặt Bulong Ecu Inox M10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
604Cáp đồng bện có lớp cách điện PVC 70mm2 dẫn và thoát sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế170m
605Lắp đặt Bộ ghép nối Inox dài 3m ống D42 dày 3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
606Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sét tiên đạoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
607Lắp đặt Đai cố định cáp vào cột (PULSAR18)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
608Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế170cái
609Lắp đặt Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
610Lắp đặt kẹp đầu nối kiểu ống baoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
611Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
612Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
613Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
614Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
615Khoan giếng thả cọc tiếp địa bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
616Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
617Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
618Cáp đồng bện có lớp cách điện PVC 70mm2 dẫn và thoát sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37m
619Khoan giếng thả cọc tiếp địa bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
620Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1mối
621Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
622Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bao
623Lắp đặt ống đồng đường kính D6,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8100m
624Lắp đặt ống đồng đường kính D9,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45100m
625Lắp đặt ống đồng đường kính D12,7mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,65100m
626Lắp đặt ống đồng đường kính D15,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,96100m
627Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8100m
628Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45100m
629Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,65100m
630Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,96100m
631Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
632Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
633Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
634Lắp đặt ống thoát nước ngưng D42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
635Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
636Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
637Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
638Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
639Lắp đặt Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC-CV(1x1,5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế595m
640Lắp đặt dây cấp nguồn CV(2x2,5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế395m
641Lắp đặt Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV(1x2,5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế395m
642Lắp đặt dây cấp nguồn CV(2x4)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
643Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x4)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
644Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
645Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
646Lắp đặt ống thoát nước ngưng D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
647Lắp đặt Tê PVC 45 độ D21/34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
648Lắp đặt Tê PVC 45 độ D34/60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
649Lắp đặt Tê PVC 45 độ D42/60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
650Lắp đặt cút PVC 45 độ D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
651Lắp đặt cút PVC 45 độ D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
652Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
653Lắp đặt Quạt thông gió phòng lưu lượng 1450m3/h-60WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
654Lắp đặt ống nhựa PVC -D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,31100m
655Lắp đặt ống nhựa PVC -D150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
656Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
657Lắp đặt Chạc 3 nhựa uPVC D150/110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
658Lắp đặt nối mềm D110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
659Lắp đặt VENCAP thông hơi PVC-D110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
660Lắp đặt VENCAP thông hơi PVC-D150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
661Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,958m3
662Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,531m3
663Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,995m3
664Trát, láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,191m2
665Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115m3
666Nắp hố ga bằng thép (bao gồm cả khung)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3ga
667Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,373m3
668Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m3
669Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
670Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,875m3
671Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,431100m3
672Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
673Lắp đặt Cáp quang 12FOMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1010m
674Lắp đặt tổng đàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tổng đài
675Lắp đặt Hộp đấu dây điện thoại trung tâm IDF-100 x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
676Lắp đặt hộp cáp 20x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
677Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,7m
678Lắp đặt Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ , rắc RJ11)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
679Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế740,5m
680Điện thoại bàn (tham khảo Panasonic KXTS-560)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
681Lắp đặt máng ghen chống cháy có nắp GA16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế536,25m
682Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế204,2m
683Lắp đặt cút nối ống nhựa D16 (tính 3m/cút)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
684Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
685Lắp đặt cút nối ống nhựa D32 (tính 3m/cút)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
686Lắp đặt Tủ rack trung tâm 19'' 42UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
687Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
688Lắp đặt Switch chuyển mạch trung tâm 24 Port GigabitMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
689Lắp đặt Switch 48 PortMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
690Lắp đặt Patch Panel 48 PortMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 Patch panel
691Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
692Lắp đặt Hạt nối mạng máy tính LANMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế144cái
693Lắp đặt Ổ cắm mạng LANMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
694Lắp đặt Cáp mạng CAT6eMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.973,8m
695Lắp đặt máng ghen chống cháy có nắp GA16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế269,3m
696Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế670,3m
697Lắp đặt cút nối ống nhựa D16 (tính 3m/cút)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế223cái
698Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
699Lắp đặt cút nối ống nhựa D32 (tính 3m/cút)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
700Bộ phát sóng wifi 2.4 GHzMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
701Lắp đặt Cáp tín hiệu HDMI 10mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
702Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51 thiết bị
703Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 port ( Splitters 8- S8 )Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51 bộ
704Lắp đặt Cáp truyền hình ( RG11)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,9m
705Lắp đặt Cáp truyền hình ( RG6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế199,5m
706Lắp đặt ổ cắm truyền hình cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
707Lắp đặt ổ cắm điện cấp nguồn cho tiviMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
708Lắp đặt Đầu bấm BNC 75WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
709Lắp đặt máng ghen chống cháy có nắp GA16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế129,2m
710Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế111,3m
711Lắp đặt cút nối ống nhựa D16 (tính 3m/cút)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
712Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
713Cáp đồng bện M25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
714Khoan giếng thả cọc tiếp địa bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
715Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1mối
716Lắp đặt thiết bị chống sét van cho tủ điện nhẹMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
717Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
718Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
719Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
720Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
721Lắp đặt chậu tiểu treo kèm van xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
722Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
723Lắp đặt vòi chậu rửa đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
724Lắp đặt vòi chậu rửa đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
725Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
726Lắp đặt vòi đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
727Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
728Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
729Lắp đặt hương sen đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
730Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
731Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lítMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
732Lắp đặt phễu thu D75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
733Lắp đặt máy bơm nước tăng ápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
734Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bể
735Lắp đặt van hàn nhiệt D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
736Lắp đặt van hàn nhiệt D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
737Lắp đặt van hàn nhiệt D40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
738Lắp đặt van hàn nhiệt D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
739Lắp đặt van hàn nhiệt D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
740Lắp đặt van hàn nhiệt D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
741Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
742Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
743Lắp đặt van giảm áp D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
744Lắp đặt van phao điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
745Lắp đặt rắc co PP-R, D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
746Lắp đặt rắc co PP-R, D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
747Lắp đặt rắc co PP-R, D40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
748Lắp đặt rắc co PP-R, D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
749Lắp đặt rắc co PP-R, D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
750Lắp đặt rắc co PP-R, D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
751Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
752Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
753Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
754Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
755Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
756Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
757Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
758Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
759Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
760Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
761Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
762Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
763Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
764Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 ren trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
765Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20 ren trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
766Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
767Lắp đặt Kép D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
768Lắp đặt Kép D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế124cái
769Lắp đặt Côn PP-R D63/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
770Lắp đặt Côn PP-R D63/40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
771Lắp đặt Côn PP-R D63/32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
772Lắp đặt Côn PP-R D50/40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
773Lắp đặt Côn PP-R D50/25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
774Lắp đặt Côn PP-R D40/32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
775Lắp đặt Côn PP-R D32/25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
776Lắp đặt Côn PP-R D32/20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
777Lắp đặt Côn PP-R D25/20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
778Lắp đặt Côn PP-R D50/40 lệch tâmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
779Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-3BarMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
780Lắp đặt Cút nhựa PP-R D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
781Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
782Lắp đặt Cút nhựa PP-R D40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
783Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
784Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
785Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82cái
786Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế108cái
787Lắp nút bịt PP-R D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế126cái
788Lắp đặt ống PP-R D63-PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,423100m
789Lắp đặt ống PP-R D50-PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,569100m
790Lắp đặt ống PP-R D40-PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,487100m
791Lắp đặt ống PP-R D32-PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,542100m
792Lắp đặt ống PP-R D25-PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,91100m
793Lắp đặt ống PP-R D20-PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,442100m
794Lắp đặt ống PP-R D20-PN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,392100m
795Lắp đặt ống cong D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
796Lắp đặt Măng sông PP-R D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
797Lắp đặt Măng sông PP-R D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
798Lắp đặt Măng sông PP-R D40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
799Lắp đặt Măng sông PP-R D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
800Lắp đặt Măng sông PP-R D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
801Lắp đặt Măng sông PP-R D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
802Dây mềm nối ống D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82cái
803Lắp đặt ống nhựa uPVC D150-class2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,658100m
804Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,368100m
805Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,534100m
806Lắp đặt ống nhựa uPVC D62-class2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,929100m
807Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,535100m
808Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-class2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085100m
809Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
810Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
811Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
812Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
813Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
814Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
815Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
816Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75/75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
817Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D60/34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
818Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
819Lắp đặt nút bịt uPVC D110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
820Lắp đặt nút bịt uPVC D75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
821Lắp đặt nút bịt uPVC D42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
822Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78cái
823Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế129cái
824Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
825Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế87cái
826Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
827Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
828Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
829Lắp đặt Côn uPVC D110/60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
830Lắp đặt Côn uPVC D75/42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
831Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
832Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m
833Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
834Lắp đặt cầu chắn rác Inox D75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
835Lắp đặt Chếch nhựa uPVC 135 độ D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
836Lắp đặt Chếch nhựa uPVC 135 độ D75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
837Lắp đặt Tê uPVC D75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
838Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế329,158m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,402m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế329,158m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,402m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế724,217m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.522,95m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế219,1m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế219,1m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,551m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,876m2
13Lắp đặt Hộp đựng bình Chữa cháy xách tay KT: 600x600x180mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
14Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
15Bình chữa cháy ABC -4 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
16Tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,014m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,137tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,82m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,098m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,6m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,344m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,6m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế123,344m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,36m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,3m2
24Láng nền sàn mái tạo dốc 2%, dày TB 5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,26m2
25Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh khung thép, pano tôn kết hợp chớp tôn mạ kẽm, sơn chống rỉ hoàn thiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
26Cung cấp, lắp đặt cửa sổi 2 cánh khung thép, pano kính kết hợp chớp tôn mạ kẽm, sơn chống rỉ hoàn thiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7m2
D HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế57,809m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,48m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,601m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,785m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,48m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76,289m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,402m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51,115m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,775m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,785m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,09m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,821m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,983m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,549m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,64m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,48m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,48m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,35m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,35m2
26Tháo dỡ cổng hiện trạngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,893m2
27Sản xuất cổng bằng thép (chi tiết theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,5m2
28Lắp dựng cổng sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,275m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,09m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,821m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
34Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,983m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,549m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
39Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,64m3
40Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,676m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,196m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,124m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,8m2
44Tháo dỡ cổng hiện trạngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1m2
45Sản xuất cổng bằng thép mỹ thuật (chi tiết theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,73m2
46Sản xuất cổng bằng thép (chi tiết theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,82m2
47Lắp dựng cổng sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,55m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,456m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế141,064m2
50Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,456m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201,52m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế259,52m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế259,52m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,54m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,555m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,015m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,285m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,103100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,765tấn
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,298100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,253100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,253100m3/1km
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,718m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,029100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,501tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,09m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,314100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,267tấn
71Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,45m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế102,9m2
73Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế167,2m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế270,1m2
75Cung cấp lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế167,2m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,684m3
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,702m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,019m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,124m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,501100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,393tấn
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188100m3/1km
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,631m3
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,617100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,052m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
93Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,838m3
94Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,89m3
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,74m2
96Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế263m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế324,74m2
98Chông sắt hàng ràoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,6m
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Bơm điện chữa cháy HĐ:Q=25l/s; H=50m; P=22kw (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2Lắp đặt Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=60m; P=1,5kw (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
3Lắp đặt Rọ hút D150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt Rọ hút D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt ống thép đen D150 dày 5,56lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
8Lắp đặt ống thép đen D125 dày 5,16lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08100m
9Lắp đặt ống thép đen D100 dày 4,5lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
10Lắp đặt ống thép đen D80 dày 3,6lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
14Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt Côn thu cân D125/80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt Côn thu cân D40/25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt Côn thu lệch D150/125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt Côn thu lệch D50/32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt Cút thép hàn D150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt Cút thép hàn D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt Cút thép hàn D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt Cút thép hàn D80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt Cút thép ren D40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt Tê thép hàn D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt Tê thép hàn D125/40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt Tê thép hàn D125/32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt Tê thép hàn D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt Van khóa D150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt Van khóa D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt Van khóa D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt Van khóa D40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt Van an toàn D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Van 1 chiều D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt Van 1 chiều D40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt Van xả khí D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt Y lọc D150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt Y lọc D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt Van tín hiệu báo độngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt Bích thép nôi D150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cặp bích
49Lắp đặt Bích thép nối D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cặp bích
50Lắp đặt Bích thép nối D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cặp bích
51Lắp đặt Bích thép đặc D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cặp bích
52Đai ôm D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế108cái
53Đai ôm D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
54Đai ôm D80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
55Bu lông neo M16x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
56Bu lông neo M12x100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,68m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,527100m3
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
62Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
63Tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
64Lắp đặt Van góc D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
65Lắp đặt Lăng phun D50/13Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
66Cuộn vòi D50-L30m+ khớp nốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cuộn
67Lắp đặt Hộp đựng bình Chữa cháy xách tay KT: 600x600x180mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
68Bình chữa cháy ABC -4 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24bình
69Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bình
70Bình chữa cháy xe đẩy ABC- 35kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bình
71Lắp đặt ống thép đen D80 dày 3,6lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3,2lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
74Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
75Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt Côn thu cân D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
77Lắp đặt Cút thép hàn D80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
78Lắp đặt Cút thép ren D65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
79Lắp đặt Tê thép hàn D80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt Tê thép hàn D80/65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
81Lắp đặt Tê thép ren D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
82Lắp đặt Van khóa D80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt Van 1 chiều D80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Lắp đặt Bích thép nối D80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cặp bích
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,46m2
86Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
87Lắp đặt bộ cấp nguồn 220VAC - 24VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
88Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 KVAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
89Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
90Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khói địa chỉMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,310 đầu
91Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,410 đầu
92Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
93Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45 chuông
94Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45 đèn
95Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45 nút
96Lắp đặt Module cách ly địa chỉMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
97Lắp đặt dây cấp nguồn (2x1,5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế165,1m
98Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế644,5m
99Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 đi ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế566,72m
100Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 đi nổiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế242,88m
101Lắp đặt cút nối ống D16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế269,667cái
102Lắp đặt hộp đấu nối chứa AptomatMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
103Lắp đặt Aptomat 1P-10A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
104Lắp đặt Aptomat 2P-25A-6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,25 đèn
106Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
107Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,25 đèn
108Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,65 đèn
109Lắp đặt dây cấp nguồn (2x1,5)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế373,7m
110Lắp đặt dây cấp nguồn (2x4)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,1m
111Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 đi ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế261,59m
112Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 đi nổiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế112,11m
113Lắp đặt cút nối ống D16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế124,333cái
114Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D25 đi ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,1m
115Lắp đặt cút nối ống D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,7m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế213,45m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,522100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,522100m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,192100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,629100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,231100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,231100m3
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,223100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,149100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,743100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,743100m2
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,708100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,236100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,36100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế402,475m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,713100m2
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế736m
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế182m
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,696m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,464m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,611m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bó vỉaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,662100m2
17Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế144m
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,35m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,35m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,964m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bó vỉaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,996100m2
22Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x53x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
3Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h; H=64mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35m
5Lắp đặt ống lọc (thép tráng kẽm) D100 dày 4mm đục lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m
6Lắp đặt ống lắng (thép tráng kẽm) D100 dày 4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02m
7Lắp đặt ống vách (thép tráng kẽm) D150 dày 4,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25m
8Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt Bích thép rỗng DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cặp bích
10Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt Măng sông tráng kẽm D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D159/100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Bích thép đặc hàn bịt DN100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cặp bích
15Lắp đặt ống lắng (thép tráng kẽm) D100 dày 4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m
16Lắp đặt Van xả khí D15Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Sỏi chèn cỡ 1x2cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,82m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,486m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,337m3
24Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,012m3
26Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,026m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,232m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,256m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,533m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037100m2
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,251100m2
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
42Gia công xà gồ thép thép hộp 30x60x5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
43Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,8m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,986m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,766m2
51Lan can bằng ống nước thép, cao 0,8mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,96m
52Thang thép hình L63,L45Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế93,315kg
53Sản xuất lắp dựng thang thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,006m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,238m3
56Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1m2
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,318m3
59Lắp đặt ống thép đen D100 dày 4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 dày 2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 dày 2,3mm có đục lỗ D8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 dày 2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
64Lắp đặt nút bịt ống thép đen D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt nút bịt ống thép tráng kẽm D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
66Lắp đặt Bích thép rỗng DN100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cặp bích
67Lắp đặt Bích thép rỗng DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cặp bích
68Lắp đặt van chặn D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
69Lắp đặt van chặn D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
70Lắp đặt cút thép đen hàn D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
71Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
72Làm tầng lọc bằng cát (cát thạch anh D=0,9-1,6mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m3
73Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m3
74Lắp đặt ống thép trung tâm hướng dòng bằng thép tráng kẽm D200 dày 4,5lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
75Lắp đặt côn thép tráng kẽm D200x600Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
76Tấm Inox 304 KT:1500x1500x3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3tấm
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,274100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,573100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,013m3
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể nước đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế133,253m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,345100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,405100m2
83Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,432tấn
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,961tấn
85Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính >18 mm,Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
86Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cản nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98,6m
87Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế281,35m2
88Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế135,27m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế283,4m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế283,4m2
91Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế283,4m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế128,545m2
93Ngâm nước chống thấm bểMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế321,363m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,701100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,701100m3
96Lắp đặt ống thép tráng kẽm D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
97Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m
98Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
99Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,151100m
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
102Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Q=50m3/h; H=12m (chưa bao gồm máy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
103Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm sinh hoạt Q=7m3/h; H=40m (chưa bao gồm máy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
104Lắp đặt van 2 chiều nối bích D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt van khóa nối ren D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
106Lắp đặt van khóa nối ren D27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
107Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
108Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt van phao D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt mối nối mềm EE D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt Răcco thép tráng kẽmD50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
112Lắp đặt Kép tráng kẽm D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
113Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
114Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50/25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
115Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
116Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
117Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
118Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
120Lắp đặt Cút nhựa HDPE D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt côn lệch tâm D63/32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
122Lắp đặt côn đồng tâm D50/32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
123Lắp bích thép rỗng D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cặp bích
124Lắp bích thép rỗng D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5cặp bích
125Lắp bích thép rỗng D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cặp bích
126Lắp đặt vòi thử nước D15Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
127Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
128Lắp đặt Crefin D125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
129Lắp đặt Crefin D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,895100m3
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,944m3
132Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m
133Lắp đặt Cút nhựa HDPE D63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
134Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,589100m3
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,383100m3
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,256m3
138Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
139Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,398100m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,778m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,812m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108tấn
147Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,749m3
148Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,246m3
149Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
151Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
152Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,088m2
153Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2m2
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m3
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,566100m3
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,511m3
157Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,8m3
158Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế148cái
159Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37đoạn ống
160Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36mối nối
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,517100m3
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157100m3
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,744m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,186m3
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
168Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275tấn
169Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,946m3
170Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,324m3
171Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,101100m2
172Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
173Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
174Thép L63x40x5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,24kg
175Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
176Ghi gang chắn rác, kích thước 860x430x50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
177Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,995m2
178Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m3
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m3
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,523m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
186Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,137tấn
187Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,678m3
188Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312m3
189Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m2
190Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
191Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
192Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,749m2
193Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2m2
194Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện KT: 600x400x250mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A-10KaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10KaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt Rơ le thời gian 24hMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Cầu chì 2AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt cầu đấu dây 20AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,818m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,808m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,202100m2
11Lắp dựng cột đèn sân vườn đúc bằng gang, thân cột bằng thép dập, tay bắt đèn 4 bóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cột
12Khung móng M16x260x260x500mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
13Lắp đặt đèn cầu D400 lắp bóng Compact 26WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
14Khung móng M18x130x130x250mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
15Lắp đặt đèn nấm bóng Compact 20WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
16Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9bảng
17Lắp cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cửa
18Đóng cọc chống sét L63x6-L=2.5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cọc
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế108,72m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,24m3
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,12100m
22Rải dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,12100m
23Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m
24Rải dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m
25Lắp đặt ống HDPE D32/25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8100m
26Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.718viên
27Băng báo hiệu cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế302m
28Mốc báo hiệu cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,725m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,362100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,362100m3/1km
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế163,2m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,4m3
34Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x185)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
35Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
36Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
37Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
38Rải dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
39Rải dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
43Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5.130viên
44Băng báo hiệu cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế570m
45Mốc báo hiệu cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,088m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,544100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,544100m3/1km
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,414m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,054m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,249m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,689100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,548m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
56Thép L70x70x8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64m
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m3
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,575m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
63Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-300A-45KaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt Biến dòng 300/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
65Lắp công tơ 3 pha gián tiếpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
J HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC BTCT
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98,4cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98,4cấu kiện
3Vận chuyển hệ dầm, chất tải bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,210 tấn/1km
4Vận chuyển hệ dầm, chất tải bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,210 tấn/1km
5Vận chuyển hệ dầm, chất tải bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 10kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,2cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,2cấu kiện
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế360tấn/lần
K THIẾT BỊ
1Thang máy tải khách (có phòng máy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Thang máy tải khách (có phòng máy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Máy bơm sinh hoạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Máy bơm rửa lọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Máy bơm giếng khoan:Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Bơm điện chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Máy bơm bù chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Bình tích ápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bình
9Máy phát điện dự phòng 100KVAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Kim thu sét phát tia tiên đạoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 cao 05 tầng, diện tích sàn ≥ 2.500m2 trở lên (trong đó phải có hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 05 điểm dừng) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 1.610.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.700.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 4.830.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3, cao 05 tầng, diện tích sàn ≥ 2.500m2 trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.100.000.000 đồng.* Phần cung cấp lắp đặt thiết bị:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (trong đó phải có hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 05 điểm dừng) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 1.610.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 4.830.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị xây lắp tối thiểu 18.400.000.000 đồng/công trình (dự án). (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép, hạng mục đường (BTNN), hệ thống cấp thoát nước trong nhà và ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng và hệ thống PCCC thì mới được xem xét).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng. (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép, hạng mục đường (BTNN), hệ thống cấp thoát nước trong nhà và ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng và hệ thống PCCC thì mới được xem xét).73
2 kỹ sư phụ trách phần kết cấu 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng. (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép thì mới được xem xét).52
3 kỹ sư phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên. (trong đó công trình phải có thi công đầy đủ hệ thống điện trong và ngoài nhà; hệ thống chống sét)52
4 kỹ sư phụ trách phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên. (trong đó công trình phải có thi công đầy đủ hệ thống cấp thoát nước trong và ngoài nhà).52
5 kỹ sư phụ trách phần đường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường nội bộ (mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) ít nhất 01 công trình52
6 kỹ sư phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động52
7 kỹ sư phụ trách phần PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC52
8 kỹ sư phụ trách phần thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng, chiều cao nâng 100m, sức nâng 2,0T - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy vận thăng lồng, chiều cao nâng 100m, sức nâng 3,0T - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
4 Máy trộn bê tông, vữa - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê5
5 Máy khoan cầm tay - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê4
6 Máy mài - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê4
7 Máy cắt gạch, đá - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê5
8 Máy hàn xoay chiều - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê3
9 Máy cắt uốn, thép - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê2
10 Đầm dùi - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê2
11 Đầm bàn - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê2
12 Đầm cóc - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê2
13 Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê100
14 Máy bơm nước - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê2
15 Máy phát điện dự phòng - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê2
16 Cẩn cẩu - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
17 Máy ép cọc - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy đào - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
19 Lu tĩnh bánh thép - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
20 Lu bánh hơi - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
21 Lu rung - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
22 Máy phun nhựa đường - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
23 Máy rãi bê tông nhựa - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
24 Máy ủi - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
25 Xe nâng - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
26 Cần trục tháp - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
27 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->