Gói thầu: Gói thầu số 01: Đo vẽ lại bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính khu vực đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa tại 06 xã: Trung Phúc Cường, Thượng Tân Lộc, Xuân Lâm, Hồng Long, Hùng Tiến và Nam Kim thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đo vẽ lại bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính khu vực đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa tại 06 xã: Trung Phúc Cường, Thượng Tân Lộc, Xuân Lâm, Hồng Long, Hùng Tiến và Nam Kim thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp địa chính được phân bổ hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 11:51:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,815,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính khu vực đất nông nghiệp gắn với cấp GCN QSD đất, lập hồ sơ địa chính hoặc đo đạc bản đồ địa chính gắn với cấp GCN QSD đất, lập hồ sơ địa chính hoặc hợp đồng gồm cả các công việc có liên quan như xây dựng lưới địa chính, đo vẽ bản đồ địa chính, cấp GCN QSD đất, lập hồ sơ địa chính, xây dưng cơ sở dữ liệu; đảm bảo đạt các tiêu chí sau đây: có quy mô từ 6 xã trở lên, có giá trị hợp đồng >= 9.700.000.000 VNĐ.- Đánh giá hợp đồng tương tự đối với nhà thầu liên danh: + Quy mô, giá trị hợp đồng tương tự tính theo tổng năng lực của Liên danh, theo đó mỗi thành viên Liên danh phải thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (không quá 02 hợp đồng đối với mỗi thành viên liên danh) nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Giá trị của tổng của các hợp đồng này phải tương ứng với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng >=9.700.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đo vẽ lại bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính khu vực đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa tại 06 xã: Trung Phúc Cường, Thượng Tân Lộc, Xuân Lâm, Hồng Long, Hùng Tiến và Nam Kim thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Đo vẽ lại bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính khu vực đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa tại 06 xã: Trung Phúc Cường, Thượng Tân Lộc, Xuân Lâm, Hồng Long, Hùng Tiến và Nam Kim thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp địa chính được phân bổ hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với đơn vị sự nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác; - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên và có thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Cam kết của nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu có liên quan sau đây: + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán bởi đơn vị kiểm toán độc lập có năng lực hoạt động kiểm toán. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (năm 2020). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020. - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Danh mục: Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính). - Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các tại liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực trong bước thương thảo hợp đồng gồm các tài liệu sau đây (nếu không nộp đầy đủ sẽ bị loại và bên mời thầu sẽ mời nhà thầu được xếp hạng tiếp theo đến thương thảo): - Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.1(a). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá nêu tại chương III của hồ sơ mời thầu: - Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương III. - Văn bản hợp đồng: Biên bản thương thảo hợp đồng, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (trong trường hợp thực hiện theo phương thức đấu thầu), hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Hóa đơn tài chính. - Giấy báo có của Ngân hàng về các đợt thanh toán cho hợp đồng đó. - Đối với nhân sự: Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An, số 31, đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383 844102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An: + Số 3 đường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh nghệ An; + Số điện thoại: 02383.844.522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: + Số 20 đường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383 844 636 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, Số 20 đường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383 844 636 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Đo vẽ lại bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 3.890,71 | |
| 2 | 1. Xã Hùng Tiến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 483,01 | |
| 3 | - KK1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 96,41 | |
| 4 | - KK2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 386,6 | |
| 5 | 2. Xã Thượng Tân Lộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 899,85 | |
| 6 | - KK1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 419,95 | |
| 7 | - KK2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 479,9 | |
| 8 | 3. Xã Hồng Phong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 431,38 | |
| 9 | - KK1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 145,08 | |
| 10 | - KK2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 286,3 | |
| 11 | 4. Xã Xuân Lâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 452,24 | |
| 12 | - KK1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 161,84 | |
| 13 | - KK2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 290,4 | |
| 14 | 5. Xã Trung Phúc Cường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 1.149,43 | |
| 15 | - KK1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 519,53 | |
| 16 | - KK2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 629,9 | |
| 17 | 6. Xã Nam Kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 474,8 | |
| 18 | - KK1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 179,8 | |
| 19 | - KK2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 295 | |
| 20 | II. Cấp GCN QSD đất, lập hồ sơ địa chính (áp dụng mức KK1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | hồ sơ | 10.570 | |
| 21 | Số thửa đất NN tăng thêm cấp chung 01 GCN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thửa tăng thêm | 21.444 | |
| 22 | 1.1 Cấp giấy chứng nhận QSD đất nông nghiệp Xã Hùng Tiến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | hồ sơ | 1.863 | |
| 23 | 1.2 Số thửa đất NN tăng thêm cấp chung 01 GCN Xã Hùng Tiến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 3.726 | |
| 24 | 2.1 Cấp giấy chứng nhận QSD đất nông nghiệp Xã Thượng Tân Lộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | hồ sơ | 2.059 | |
| 25 | 2.2 Số thửa đất NN tăng thêm cấp chung 01 GCN Xã Thượng Tân Lộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 4.118 | |
| 26 | 3.1 Cấp giấy chứng nhận QSD đất nông nghiệp Xã Hồng Long | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | hồ sơ | 991 | |
| 27 | 3.2 Số thửa đất NN tăng thêm cấp chung 01 GCN Xã Hồng Long | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 1.982 | |
| 28 | 4.1 Cấp giấy chứng nhận QSD đất nông nghiệp Xã Xuân Lâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | hồ sơ | 1.623 | |
| 29 | 4.2 Số thửa đất NN tăng thêm cấp chung 01 GCN Xã Xuân Lâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 3.550 | |
| 30 | 5.1 Cấp giấy chứng nhận QSD đất nông nghiệp Xã Trung Phúc Cường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | hồ sơ | 3.109 | |
| 31 | 5.2 Số thửa đất NN tăng thêm cấp chung 01 GCN Xã Trung Phúc Cường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 6.218 | |
| 32 | 6.1 Cấp giấy chứng nhận QSD đất nông nghiệp Xã Nam Kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | hồ sơ | 925 | |
| 33 | 6.2 Số thửa đất NN tăng thêm cấp chung 01 GCN Xã Nam Kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thửa | 1.850 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính khu vực đất nông nghiệp gắn với cấp GCN QSD đất, lập hồ sơ địa chính hoặc đo đạc bản đồ địa chính gắn với cấp GCN QSD đất, lập hồ sơ địa chính hoặc hợp đồng gồm cả các công việc có liên quan như xây dựng lưới địa chính, đo vẽ bản đồ địa chính, cấp GCN QSD đất, lập hồ sơ địa chính, xây dưng cơ sở dữ liệu; đảm bảo đạt các tiêu chí sau đây: có quy mô từ 6 xã trở lên, có giá trị hợp đồng >= 9.700.000.000 VNĐ.- Đánh giá hợp đồng tương tự đối với nhà thầu liên danh: + Quy mô, giá trị hợp đồng tương tự tính theo tổng năng lực của Liên danh, theo đó mỗi thành viên Liên danh phải thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (không quá 02 hợp đồng đối với mỗi thành viên liên danh) nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Giá trị của tổng của các hợp đồng này phải tương ứng với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng >=9.700.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi