Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088142-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211088138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện (Năm 2021-2023)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 12:37:00 đến ngày 2021-11-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,317,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99760085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.283727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác (tài liệu chứng minh giao dịch các hợp đồng gửi đính kèm như: biên bản nghiệm thu, hóa đơn xuất….)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 10 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 10 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 10 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 10 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 10 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Kiên cố hóa đường ĐH10.TP, lý trình Km1+200-Km3+900, thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH GTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, Hạng mục: Nền mặt đường và công trình
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện (Năm 2021-2023)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ , địa chỉ: Thôn Tú Lâm, Xã Tam Vinh, Huyện Phú Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3884400; fax: 0235.3884400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng hạ tầng Hoàng Vũ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3884400; fax: 0235.3884400


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ , địa chỉ: Thôn Tú Lâm, Xã Tam Vinh, Huyện Phú Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3884400; fax: 0235.3884400


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3884400; fax: 0235.3884400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước. Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 8842977.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5370,2615100m2
2Đắp đất nền đường bằng máy lu rung 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5231,3823100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu rung 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 517,3411100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5329,3809100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 526,0587100m3
6Đào khuôn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 519,7215100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,9646100m3
8Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 54,3996100m3
9Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,2176100m3
10Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 537,6988100m3
11Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5239,341100m3
12Vận chuyển đất đắp phụ lề bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 514,9825100m3
13Lu lèn nền đường đào K98Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 534,2881100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52.104,18m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 587,674100m2
16Thi công móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 516,7314100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 512,1904100m2
18Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 511,6363tấn
19Quét nhựa và bọc ni lông thanh truyền lực, thanh liên kếtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5114,7391m2
20Ống nhựa PVC D34Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 557,2m
21Cắt khe mặt đường BTXMYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5196,1310m
B GIA CỐ TALUY
1Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 552,1345m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái taluyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,1482100m2
3Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 531,848m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,64100m2
5Dăm sạn đệm chân khayYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,1848m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 522,56m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố lềYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,2256100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,94100m2
9Thi công móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,1692100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,4376100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,414100m3
12Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái taluyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 596,6m
C CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200, S=2-4cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56,1476m3
2Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,9863100m2
3Cốt thép cọc tiêu, đường kính D6mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,2335tấn
4Cốt thép cọc tiêu, đường kính D8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,4773tấn
5Sơn trắng thân cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 594,68m2
6Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 521,6975m2
7Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 516,832m3
8Lắp dựng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5263cái
9Đổ bê tông móng cọc tiêu, mốc lộ giới đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 518,1245m3
10Thi công cột km bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52cái
11Thi công mốc lộ giới 0,2x0,2x1,025mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 549cái
12Dăm sạn đệm mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,784m3
13Sơn phản quang cột biển báoYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 59,04321m2
14Thép U30x60mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 54Kg
15Thép hộp 25x50mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 520Kg
16Thép tấmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 58Kg
17Bu lông M10Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5100Cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,6m3
19Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,32m3
20Cốt thép chống xoay D=14mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,0097tấn
21Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,144100m2
22Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 59m3
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 520cái
24Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (30x60)cm tên cầu, tên cống phản quangYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 58cái
D Cống tròn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 541,1969m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,8701100m2
3Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 537,9598m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 517đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 519đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 526mối nối
7Quét nhựa bitum nóng ống cốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5478,536m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 532,0795m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,9752100m2
10Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 582,0251m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,0986100m2
12Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 513,4016m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56,2512100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55,8324100m3
E Cống hộp
1Đổ bê tông thủ công, bê tông ống thân hình hộp, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5285,8934m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 59,7034100m2
3Cốt thép thân cống, đường kính D10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,7902tấn
4Cốt thép thân cống, đường kính D14mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 511,4919tấn
5Cốt thép thân cống, đường kính D16mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,0218tấn
6Cốt thép thân cống, đường kính D18mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,976tấn
7Cốt thép thân cống, đường kính D20mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 512,1068tấn
8Cốt thép thân cống, đường kính D22mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,7224tấn
9Cốt thép thân cống, đường kính D25mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 513,3249tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 539,366m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,204100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,5133100m3
13Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5408,33m2
14Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,651100m
15Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,5017tấn
16Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5131,6445m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,5471100m2
18Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép D10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,5347tấn
19Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép D14mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,2903tấn
20Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5255,746m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55,3354100m2
22Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 558,993m3
23Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 566rọ
24Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 518,72m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,12100m2
26Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,0316tấn
27Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D12mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,7159tấn
28Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D14mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,516tấn
29Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép D16mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,674tấn
30Cấp phối đá dăm giảm tảiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 539m3
31Đào phá đá chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 527,1632m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56,5192100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,2636100m3
34Đắp vòng vây thi công độ chặt k85, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55,1288100m3
35Phá vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 54,103100m3
36Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,2716100m3
37Vận chuyển đá sau khi đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đổ hạ lưu cống chống xói lỡYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,2716100m3
F CẦU BẢN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5111,6m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn BMCYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,5642100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D10mm, caoYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,6057tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D12mm, caoYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,7033tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D14mm, caoYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,9708tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D16mm, caoYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,1224tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D25mm, caoYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 59,9648tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,749m3
9Ván khuôn gờ chắnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,2756100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn, D8mm, caoYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,2585tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 510,08m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,0624100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,0159tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,328tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D12mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,6232tấn
16Làm lớp đá đệm móng bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 518,9m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 523,9768m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,6946100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính D8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,2157tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính D10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,9537tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính D16mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,9287tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính D18mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,5741tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính D22mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 57,4738tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính D25mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 59,9518tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5339,6557m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, thân trụYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56,0355100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5156,096m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, trụ cầu dưới nướcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,4328100m2
29Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,73100m
30Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,1039tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5178,8977m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánhYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,7833100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 4x6, mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 580,1504m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,1616100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56,6m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,66100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép D10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,1955tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép D12mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,3921tấn
39Đào móng rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,3008100m3
40Đào móng rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 518,9918100m3
41Đào móng rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,6423100m3
42Đào phá đá chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 552,0323m3
43Đào phá đá chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 552,0323m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 58,672100m3
45Đắp vòng vâyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 58,4452100m3
46Phá bỏ vòng vâyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56,7561100m3
47Vận chuyển đất đào để đắp phụ lề bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,3008100m3
48Vận chuyển đất đào vòng vây để đắp phụ lề bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56,7561100m3
49Vận chuyển đất đào để đắp phụ lề bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,6423100m3
50Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,0406100m3
51Vận chuyển đá sau khi đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đổ hạ lưu cống, cầu chống xói lỡYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,0406100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99760085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.283727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác (tài liệu chứng minh giao dịch các hợp đồng gửi đính kèm như: biên bản nghiệm thu, hóa đơn xuất….)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 10 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 10 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 10 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 10 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
5 Đội trưởng 3 Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 10 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
2 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn ≥5kW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
5 Máy đào ≥0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
6 Máy đào ≥1,25 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt4
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn ≥23 KW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh hơi ≥16T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
11 Máy lu bánh thép ≥10T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
12 Máy lu rung ≥25T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
13 Máy rải ≥50m3/h Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
14 Máy san ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
15 Máy trộn ≥250l Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt5
16 Máy trộn vữa ≥150l Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
17 Máy ủi ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
18 Ô tô tự đổ ≥8T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->